结果补语 在
Động từ + 在 + Nơi chốn = (làm gì) ở/vào đâu: 坐在这儿, 把书放在桌子上.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Verb + 在 + Place
Động từ + 在 + Nơi chốn = (làm gì) ở/vào đâu: 坐在这儿, 把书放在桌子上.
Giải thích
在 + nơi chốn đặt SAU động từ cho biết qua hành động, người hoặc vật Ở LẠI một vị trí nào đó: 坐在 (ngồi ở), 住在 (sống ở), 放在 (đặt ở), 写在 (viết vào), 停在 (đỗ ở). Tân ngữ không đứng giữa động từ và 在; thường đưa lên trước bằng 把: 把书放在桌子上. Khác 在 + nơi chốn + động từ (chỉ nơi hành động diễn ra).
我去晚了,只好坐在最后一排。
Wǒ qù wǎn le, zhǐhǎo zuò zài zuìhòu yì pái.
Tôi đến muộn nên đành ngồi ở hàng cuối.
Không tân ngữ
Chủ ngữ + Động từ + 在 + Nơi chốn
他躺在床上。
Tā tǎng zài chuáng shàng.
Anh ấy nằm trên giường.
Có tân ngữ (câu 把)
Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + 在 + Nơi chốn
我把钥匙忘在家里了。
Wǒ bǎ yàoshi wàng zài jiālǐ le.
Tôi để quên chìa khóa ở nhà rồi.
放, 挂, 贴, 写.
请把衣服挂在这里。
Qǐng bǎ yīfu guà zài zhèlǐ.
Hãy treo quần áo ở đây.
坐, 站, 躺, 住.
孩子们坐在地上听故事。
Háizi men zuò zài dìshang tīng gùshì.
Bọn trẻ ngồi dưới đất nghe kể chuyện.
我去晚了,只好坐在最后一排。
Wǒ qù wǎn le, zhǐhǎo zuò zài zuìhòu yì pái.
Tôi đến muộn nên đành ngồi ở hàng cuối.
他把书放在桌子上了。
Tā bǎ shū fàng zài zhuōzi shàng le.
Anh ấy đặt sách lên bàn rồi.
我姐姐住在上海。
Wǒ jiějie zhù zài Shànghǎi.
Chị tôi sống ở Thượng Hải.
请把名字写在这儿。
Qǐng bǎ míngzi xiě zài zhèr.
Xin viết tên vào đây.
车停在楼下了。
Chē tíng zài lóuxià le.
Xe đỗ ở dưới nhà rồi.
Dấu hiệu nhận biết:把上里了
Mẹo nhớ nhanh
Tiếng Việt "đặt sách lên bàn" → tiếng Trung đưa "sách" lên trước bằng 把, còn "lên bàn" thành 在桌子上.
他放书在桌子上。
他把书放在桌子上。
Tân ngữ không đứng giữa động từ và 在; thường đưa lên trước bằng 把.
我在沙发坐。
我坐在沙发上。
Vị trí sau khi hành động kết thúc dùng Động từ + 在; nơi chốn là đồ vật cần thêm 上/里.
Không; nói 把书放在桌子上.
Gần như giống nhau.
Với đồ vật thì cần: 椅子上, 箱子里.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!