结果补语 住
Động từ + 住 = làm cho chắc, giữ lại: 记住 (nhớ kỹ), 站住 (đứng lại!), 记不住 (không nhớ nổi).
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Verb + 住
Động từ + 住 = làm cho chắc, giữ lại: 记住 (nhớ kỹ), 站住 (đứng lại!), 记不住 (không nhớ nổi).
Giải thích
住 (zhù) đặt sau động từ cho biết hành động làm người hoặc vật được GIỮ LẠI, CỐ ĐỊNH chắc chắn, không di chuyển hay mất đi: 记住 (nhớ kỹ), 拿住 (cầm chắc), 站住 (đứng lại), 抓住 (nắm chặt), 停住 (dừng lại). Phủ định: 没 + Động từ + 住; dạng khả năng: 记得住 / 记不住 (nhớ được / không nhớ nổi).
我的电话号码你记住了吗?
Wǒ de diànhuà hàomǎ nǐ jìzhu le ma?
Số điện thoại của tôi bạn nhớ chưa?
Khẳng định
Chủ ngữ + Động từ + 住 + (Tân ngữ) + 了
我记住你的名字了。
Wǒ jìzhu nǐ de míngzi le.
Tôi nhớ tên bạn rồi.
Mệnh lệnh
Động từ + 住!
站住!别跑!
Zhànzhù! Bié pǎo!
Đứng lại! Đừng chạy!
Khả năng
Động từ + 得/不 + 住
东西太多,我拿不住。
Dōngxi tài duō, wǒ ná bú zhù.
Đồ nhiều quá, tôi cầm không nổi.
记住 rất thường dùng khi học.
记住,明天八点集合。
Jìzhu, míngtiān bā diǎn jíhé.
Nhớ nhé, mai tám giờ tập trung.
Nghĩa bóng: 抓住机会.
抓住每一个练习的机会。
Zhuāzhù měi yí gè liànxí de jīhuì.
Nắm lấy mọi cơ hội luyện tập.
我的电话号码你记住了吗?
Wǒ de diànhuà hàomǎ nǐ jìzhu le ma?
Số điện thoại của tôi bạn nhớ chưa?
请拿住这个杯子,别掉了。
Qǐng ná zhù zhège bēizi, bié diào le.
Hãy cầm chắc cái cốc này, đừng làm rơi.
警察让那个人站住。
Jǐngchá ràng nà gè rén zhànzhù.
Cảnh sát bảo người đó đứng lại.
这么多生词,我记不住。
Zhème duō shēngcí, wǒ jì bú zhù.
Nhiều từ mới thế này, tôi không nhớ nổi.
你一定要抓住这个机会。
Nǐ yídìng yào zhuāzhù zhège jīhuì.
Bạn nhất định phải nắm lấy cơ hội này.
Dấu hiệu nhận biết:了不没别
Mẹo nhớ nhanh
住 = "ở lại" → 记住 = để thông tin "ở lại" trong đầu, 站住 = đứng "ở lại" chỗ đó.
这些汉字我记不了住。
这些汉字我记不住。
Dạng khả năng phủ định: Động từ + 不 + 住.
我没记住了他的名字。
我没记住他的名字。
Câu phủ định với 没 không dùng 了.
记住: ghi nhớ được (kết quả); 记得: vẫn còn nhớ (trạng thái).
"Đứng lại!" — câu mệnh lệnh.
记不住.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!