Buổi Chiều Bận Rộn Nghe Điện Thoại - Nói Việc Đang Làm Với 在…呢
Học cách nghe điện thoại, nói mình đang bận làm gì bằng 在 / 正在 + động từ + 呢 và hẹn gặp vào buổi chiều. Ví dụ: "我正在说话呢。"
- Nghe và gọi điện thoại bằng 喂, hỏi 你现在忙吗?
- Nói việc đang diễn ra bằng (正)在 + động từ + 呢 và hỏi 你在做什么呢?
- Trả lời có rảnh hay không bằng 没事 / 有事 và hẹn vào 下午.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 喂wèiint
alô (khi nghe hoặc gọi điện thoại)
“喂,是王老师吗?”
Wèi, shì Wáng lǎoshī ma?
Alô, có phải thầy Vương không ạ?
- 正在zhèngzàiadv
đang (làm gì)
“妈妈正在做饭。”
Māma zhèngzài zuòfàn.
Mẹ đang nấu cơm.
- 忙mángadj
bận
“这个星期我很忙。”
Zhège xīngqī wǒ hěn máng.
Tuần này tôi rất bận.
- 做zuòv
làm
“你下午做什么?”
Nǐ xiàwǔ zuò shénme?
Buổi chiều bạn làm gì?
- 事shìn
việc, chuyện
“我有一件事想问你。”
Wǒ yǒu yī jiàn shì xiǎng wèn nǐ.
Tôi có một việc muốn hỏi bạn.
- 没事méishìv
không có việc gì, rảnh; không sao
“没事,你说吧。”
Méi shì, nǐ shuō ba.
Không sao, bạn cứ nói đi.
- 现在xiànzàin
bây giờ, hiện tại
“现在几点?”
Xiànzài jǐ diǎn?
Bây giờ là mấy giờ?
- 说话shuōhuàv
nói chuyện
“他们在说话呢。”
Tāmen zài shuōhuà ne.
Họ đang nói chuyện.
- 下午xiàwǔn
buổi chiều
“下午三点我有事。”
Xiàwǔ sān diǎn wǒ yǒushì.
Ba giờ chiều tôi có việc.
Luyện nghe
Bài 1/2你在做什么呢?
Hai giờ chiều ở văn phòng tại Thâm Quyến. Lư Mẫn đang bận thì sếp Thiệu Hoa gọi điện đến.
卢敏 (nhân viên văn phòng) · 邵华 (trưởng phòng)
1. 邵华打电话的时候,卢敏在做什么呢?
Khi Thiệu Hoa gọi điện, Lư Mẫn đang làm gì?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Đi Taxi - Hỏi Cách Đi Lại Với 怎么 + Động Từ
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
