学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi

Cụm từ tiếng Anh

Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.

Bộ lọc

Reset

Loại

Tất cả loại9Phrasal verb6Thành ngữ2Collocation0Cụm cố định1

Cấp độ

Mọi trình độ16A10A20B14B29C13C20

9 cụm từ

  • Thành ngữB2

    be a good sport

    /biː ə ɡʊd spɔːrt/

    hào phóng, vui vẻ và dễ chịu, đặc biệt trong hoàn cảnh khó khăn

  • Phrasal verbB2

    burn off sth

    /bɝːn ɔːf/

    đốt cháy (năng lượng, calo) bằng tập luyện

  • Phrasal verbB2

    cut back (on sth)

    /kʌt bæk/

    cắt giảm, giảm bớt (thời gian, chi tiêu, sức lực...)

  • Phrasal verbB2

    discriminate against sb

    /dɪˈskrɪmɪneɪt əˈɡɛnst/

    phân biệt đối xử với ai đó

  • Thành ngữB2

    drop the ball

    /drɑp ðə bɔːl/

    Làm hỏng việc, thất bại trong trách nhiệm của mình

  • Cụm cố địnhB2

    in the interest(s) of sth

    /ɪn ði ˈɪntrəst əv/

    Vì lợi ích của cái gì, để phục vụ mục đích gì

  • Phrasal verbB2

    kick off

    /kɪk ɔːf/

    bắt đầu (trận đấu bóng đá)

  • Phrasal verbB2

    knock sb out

    /nɑːk aʊt/

    Làm ai ngất xỉu hoặc bất tỉnh.

  • Phrasal verbB2

    wipe out / wipe sth out

    /waɪp aʊt/

    Ngã, té (thường trong thể thao); Tiêu diệt, xóa sổ hoàn toàn; làm ai đó kiệt sức, mệt lử