Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.
9 cụm từ
/biː ə ɡʊd spɔːrt/
hào phóng, vui vẻ và dễ chịu, đặc biệt trong hoàn cảnh khó khăn
/bɝːn ɔːf/
đốt cháy (năng lượng, calo) bằng tập luyện
/kʌt bæk/
cắt giảm, giảm bớt (thời gian, chi tiêu, sức lực...)
/dɪˈskrɪmɪneɪt əˈɡɛnst/
phân biệt đối xử với ai đó
/drɑp ðə bɔːl/
Làm hỏng việc, thất bại trong trách nhiệm của mình
/ɪn ði ˈɪntrəst əv/
Vì lợi ích của cái gì, để phục vụ mục đích gì
/kɪk ɔːf/
bắt đầu (trận đấu bóng đá)
/nɑːk aʊt/
Làm ai ngất xỉu hoặc bất tỉnh.
/waɪp aʊt/
Ngã, té (thường trong thể thao); Tiêu diệt, xóa sổ hoàn toàn; làm ai đó kiệt sức, mệt lử