Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.
8 cụm từ
/ɡoʊ ɑn ə kræʃ daɪət/
Ăn kiêng khắc nghiệt để giảm cân nhanh chóng.
/hæv ə lɑːt ɑːn maɪ pleɪt/
Có nhiều việc phải làm, bận rộn
/ɪn bʌlk/
với số lượng lớn
/ɪt kʌmz æz noʊ sərˈpraɪz ðæt/
không có gì ngạc nhiên khi
/pæk wɪθ/
nhét đầy cái gì bằng thứ gì
/pʊl ˈθruː/
vượt qua khó khăn, thành công sau thử thách
/teɪk ˌsʌmθɪŋ wɪθ ə pɪntʃ əv sɔlt/
Không tin hoàn toàn vào điều gì đó.
/wɪp ʌp/
Nấu nướng hoặc chế biến thứ gì đó một cách nhanh chóng.