学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi

Cụm từ tiếng Anh

Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.

Bộ lọc

Reset

Loại

Tất cả loại8Phrasal verb4Thành ngữ1Collocation1Cụm cố định2

Cấp độ

Mọi trình độ17A10A20B17B28C12C20

8 cụm từ

  • Phrasal verbB2

    chew sth up

    /tʃuː ʌp/

    Tiêu tốn hoặc sử dụng cái gì nhanh chóng, nhiều

  • Phrasal verbB2

    let sb off (with sth)

    /lɛt ɔːf/

    Tha lỗi hoặc giảm nhẹ hình phạt cho ai

  • Thành ngữB2

    on the quiet

    /ɑn ðə ˈkwaɪət/

    lén lút, bí mật không cho ai biết

  • CollocationB2

    play a vital role in sth

    /pleɪ ə ˈvaɪtl roʊl ɪn/

    đóng vai trò quan trọng trong việc gì

  • Phrasal verbB2

    put sb/sth at risk

    /pʊt æt rɪsk/

    Đưa ai/cái gì vào tình huống nguy hiểm

  • Cụm cố địnhB2

    put pressure on sb to do sth

    /pʊt ˈprɛʃər ɑːn ˈsʌmˌbɑdi tu du ˈsʌmθɪŋ/

    Gây sức ép buộc ai đó phải làm gì

  • Phrasal verbB2

    take in sth / take sth in

    /teɪk ɪn/

    Hiểu thấu đáo hoặc nắm bắt đầy đủ thông tin, ý nghĩa; Chấp nhận ai đó (như khách trọ, người tị nạn); hấp thụ cái gì vào cơ thể

  • Cụm cố địnhB2

    white noise

    /waɪt nɔɪz/

    Tiếng ồn trắng (âm thanh liên tục, đều đều không có nhịp điệu rõ ràng).