学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi

Cụm từ tiếng Anh

Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.

Bộ lọc

Reset

Loại

Tất cả loại77Phrasal verb23Thành ngữ0Collocation36Cụm cố định18

Cấp độ

Mọi trình độ146A118A210B142B248C128C20

18 cụm từ

  • Cụm cố địnhA1

    be afraid of sb/sth

    /bi əˈfreɪd əv/

    Sợ ai/cái gì

  • Cụm cố địnhA1

    excuse me

    /ɪkˈskjuːz mi/

    Xin lỗi (để thu hút sự chú ý hoặc xin lỗi nhẹ)

  • Cụm cố địnhA1

    go to bed

    /ɡoʊ tu bɛd/

    Đi ngủ

  • Cụm cố địnhA1

    half past (the hour)

    /hæf pæst/

    30 phút sau giờ

  • Cụm cố địnhA1

    how are you

    /haʊ ɑːr juː/

    Hỏi thăm sức khỏe hoặc tình trạng của ai đó.

  • Cụm cố địnhA1

    How do I get to...?

    /haʊ duː aɪ ɡɛt tuː/

    hỏi đường đến một địa điểm

  • Cụm cố địnhA1

    How do you spell...?

    /haʊ du ju spɛl/

    hỏi cách đánh vần của một từ

  • Cụm cố địnhA1

    how many

    /haʊ ˈmɛni/

    Bao nhiêu (hỏi về số lượng đếm được)

  • Cụm cố địnhA1

    how much

    /haʊ mʌtʃ/

    Bao nhiêu (hỏi về số lượng không đếm được hoặc giá tiền)

  • Cụm cố địnhA1

    how much does it cost?

    /haʊ mʌtʃ dəz ɪt kɔːst/

    cái này giá bao nhiêu?

  • Cụm cố địnhA1

    How much is...?

    /haʊ mʌtʃ ɪz/

    Hỏi giá của một thứ gì đó

  • Cụm cố địnhA1

    next to sb/sth

    /nɛkst tu/

    ngay bên cạnh ai/cái gì

  • Cụm cố địnhA1

    nice to meet you

    /naɪs tuː miːt juː/

    Rất vui được gặp bạn (khi lần đầu gặp ai đó)

  • Cụm cố địnhA1

    on time

    /ɑn taɪm/

    đúng giờ, không trễ

  • Cụm cố địnhA1

    see you later

    /siː juː ˈleɪtər/

    Lời chào tạm biệt, hẹn gặp lại sau.

  • Cụm cố địnhA1

    thank you

    /θæŋk juː/

    Cảm ơn ai đó vì điều gì.

  • Cụm cố địnhA1

    What time is it?

    /wʌt taɪm ɪz ɪt/

    Mấy giờ rồi? (Hỏi thời gian hiện tại).

  • Cụm cố địnhA1

    What’s the weather like?

    /wɑts ðə ˈwɛðər laɪk/

    Thời tiết thế nào?