Hội thoại thực tế ở công sở và đời sống Trung Quốc · từ HSK 1 đến HSK 6
Những bài vừa ra mắt
HSK 7–9 · Bài 99 MỚIPremiumA middle manager caught between the boss and the team
Quản Lý Cấp Trung Kẹt Giữa Sếp Và Nhân Viên - Tả Thế Khó Xử Với V也不是,不V也不是
Verb + 也不是,不 + Verb + 也不是
HSK 7–9 · Bài 98 MỚIA stubborn noodle-shop owner who won't change his menu
Ông Chủ Quán Mì Cứng Đầu Không Chịu Đổi Thực Đơn - Nói "Muốn Thì… Không Thì Thôi" Với 爱V不V
爱 + Verb + 不 + Verb
HSK 7–9 · Bài 97 MỚIA renovation that goes over budget
Sửa Nhà Bị Vượt Ngân Sách - Chấp Nhận "… Thì … Thôi" Với A就A吧
A + 就 + A + 吧
HSK 7–9 · Bài 96 MỚIA father and son argue over a lavish banquet to save face
Cha Con Tranh Cãi Về Tiệc Cưới Linh Đình - Gạt Đi "… Với Chả …" Với 什么A不A的
什么 + A + 不 + A + 的
HSK 7–9 · Bài 95 MỚIA day in the life of a long-haul truck driver
Một Ngày Của Tài Xế Xe Tải Đường Dài - Nhấn Mạnh "Hễ Làm Là Lâu/Nhiều" Với 一V就是
一 + Verb + 就是 + Quantity
Chủ đề
63 bài miễn phí · 447 bài Premium
Bài 489A first lesson at a traditional archery club
Buổi Học Đầu Tiên Ở Câu Lạc Bộ Bắn Cung Truyền Thống - Dặn Điều Tối Kỵ Với 切忌 (Ôn Tập)
切忌 + Verb
Bài 490A school table-tennis coach rallies her team before the provincial final
Trước Trận Chung Kết Bóng Bàn Cấp Tỉnh - Truyền Quyết Tâm Với 纵然……也…… (Ôn Tập)
纵然 + Clause,(Subject) + 也 + Verb
Bài 491A classical poetry society writes reply poems
Thi Xã Xướng Họa - Ví Von Trong Lời Bình Thơ Với 犹如 / 宛如 (Ôn Tập)
A + 犹如/宛如 + B
Bài 492A guide at the Lu Xun Memorial Hall in Shaoxing
Thăm Nhà Tưởng Niệm 鲁迅 Ở Thiệu Hưng - Giới Thiệu Danh Nhân Với 以……著称 (Ôn Tập)
Subject + 以 + Noun + 著称
Bài 493A ranger tracks giant salamanders in a mountain stream
Theo Dấu Kỳ Giông Khổng Lồ Ở Suối Núi - Truy Nguyên Nhân Và Hậu Quả Với 致使 (Ôn Tập)
Cause,致使 + Object + Verb/Adj
Bài 494A planetarium lecturer debunks an asteroid doomsday rumour
Bác Bỏ Tin Đồn Tiểu Hành Tinh Tận Thế - Phản Bác Mỉa Mai Với …才怪呢 (Ôn Tập)
Clause + 才怪 + (呢)
Bài 495A tour of a city water-treatment plant
Tham Quan Nhà Máy Xử Lý Nước - Mô Tả Quy Trình Với 一经……便/就…… (Ôn Tập)
一经 + Verb,(Subject) + 便/就 + Verb
Bài 496A software team rolls out an update for old factory machines
Cập Nhật Phần Mềm Cho Máy Móc Cũ - Diễn Đạt Lại Cho Đúng Trọng Tâm Với 换言之 (Ôn Tập)
Clause,换言之,Clause