Tham Quan Nhà Máy Xử Lý Nước - Mô Tả Quy Trình Với 一经……便/就…… (Ôn Tập)
Kỹ sư 贺佳芳 dẫn thầy giáo 雷春成 đi xem nước sông biến thành nước máy qua từng công đoạn: keo tụ, lắng, lọc, khử trùng. Ôn 一经……便/就…… và mở rộng: dùng trong văn mô tả quy trình, 一经 + động từ có tân ngữ / bổ ngữ, vế sau với 即可 / 便可, phân biệt 一经 với 经过 và 已经. Ví dụ: "混凝剂一经加入,水里的细小颗粒便聚在一起。"
- Ôn 一经……便/就…… và dùng nó để mô tả một quy trình kỹ thuật hay một hiện tượng: chỉ cần một tác động xảy ra là có ngay biến đổi tất yếu.
- Dùng 一经 với cụm động từ có tân ngữ, bổ ngữ (投入使用, 检测合格), vế sau với 即可 / 便可; phân biệt 一经 với 经过 và 已经.
- Giới thiệu các bước của một quy trình sản xuất một cách rõ ràng, theo trình tự.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 沉淀chéndiànv
lắng, lắng đọng (xuống đáy)
“浑浊的河水放一夜,泥沙就沉淀到了桶底。”
Húnzhuó de hé shuǐ fàng yí yè, ní shā jiù chéndiàn dào le tǒng dǐ.
Nước sông đục để qua một đêm thì bùn cát lắng xuống đáy thùng.
- 分解fēnjiěv
phân hủy, phân giải
“活性炭上的微生物能分解一部分有机物。”
Huóxìngtàn shàng de wēishēngwù néng fēnjiě yíbùfen yǒujīwù.
Vi sinh vật trên than hoạt tính có thể phân hủy một phần chất hữu cơ.
- 污秽wūhuìadj
dơ bẩn, ô uế
“二十年前这条小河污秽不堪,现在能看见鱼了。”
Èrshí nián qián zhè tiáo xiǎo hé wūhuì bùkān, xiànzài néng kànjiàn yú le.
Hai mươi năm trước con sông nhỏ này bẩn không chịu nổi, giờ đã thấy cá bơi.
- 孔kǒngn
lỗ, khe nhỏ
“滤头上有许多细小的孔,只让水通过,沙子漏不下去。”
Lǜ tóu shàng yǒu xǔduō xìxiǎo de kǒng, zhǐ ràng shuǐ tōngguò, shāzi lòu bu xiaqu.
Trên đầu lọc có rất nhiều lỗ nhỏ, chỉ cho nước đi qua, cát không lọt xuống được.
- 有条不紊yǒutiáobùwěnidiom
đâu ra đấy, có trật tự, không rối
“突然停电以后,值班人员有条不紊地启动了备用电源。”
Tūrán tíngdiàn yǐhòu, zhíbān rényuán yǒutiáobùwěn de qǐdòng le bèiyòng diànyuán.
Sau khi đột ngột mất điện, nhân viên trực đã bình tĩnh, đâu ra đấy khởi động nguồn điện dự phòng.
- 贯通guàntōngv
nối thông, thông suốt
“这条输水隧道上个月全线贯通。”
Zhè tiáo shūshuǐ suìdào shàng ge yuè quánxiàn guàntōng.
Đường hầm dẫn nước này đã thông toàn tuyến vào tháng trước.
- 产物chǎnwùn
sản phẩm, kết quả (của một quá trình)
“二氧化碳和水是有机物完全燃烧的产物。”
Èryǎnghuàtàn hé shuǐ shì yǒujīwù wánquán ránshāo de chǎnwù.
Khí cacbonic và nước là sản phẩm của quá trình cháy hoàn toàn chất hữu cơ.
- 水准shuǐzhǔnn
mức, trình độ, tiêu chuẩn
“这家水厂的管理水准,在全国同行里都数得上。”
Zhè jiā shuǐchǎng de guǎnlǐ shuǐzhǔn, zài quánguó tóngháng lǐ dōu shǔdeshàng.
Trình độ quản lý của nhà máy nước này thuộc hàng đầu trong ngành trên cả nước.
- 过头guòtóuadj
quá mức, quá tay
“消毒剂加过头了,水反而有一股刺鼻的味道。”
Xiāodú jì jiā guòtóu le, shuǐ fǎn'ér yǒu yì gǔ cìbí de wèidao.
Cho chất khử trùng quá tay, nước ngược lại có mùi hăng khó chịu.
- 总和zǒnghén
tổng, tổng cộng
“三个车间每天用水的总和,还不到一千吨。”
Sān gè chējiān měi tiān yòng shuǐ de zǒnghé, hái bú dào yì qiān dūn.
Tổng lượng nước ba phân xưởng dùng mỗi ngày còn chưa tới một nghìn tấn.
Luyện nghe
Bài 1/2一滴水的旅程
Thầy giáo 雷春成 đến nhà máy nước của thành phố khảo sát trước buổi tham quan của học sinh tuần sau; kỹ sư 贺佳芳 dẫn thầy đi dọc các bể xử lý.
贺佳芳 (kỹ sư công nghệ của nhà máy nước) · 雷春成 (giáo viên hóa học trung học)
1. 这座水厂每天大约供多少水?
Nhà máy nước này mỗi ngày cấp khoảng bao nhiêu nước?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Cập Nhật Phần Mềm Cho Máy Móc Cũ - Diễn Đạt Lại Cho Đúng Trọng Tâm Với 换言之 (Ôn Tập)
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
