Cập Nhật Phần Mềm Cho Máy Móc Cũ - Diễn Đạt Lại Cho Đúng Trọng Tâm Với 换言之 (Ôn Tập)
Trưởng dự án phần mềm 史宏强 giải thích cho quản đốc 龚桂敏 kế hoạch triển khai hệ thống mới cho ba mươi máy tiện cũ. Ôn 换言之 và mở rộng: gói một mô tả dài thành một khái niệm, 换言之 + 不在…而在, nói lại theo góc của người nghe (对…来说) và phân biệt với 简而言之 / 总而言之. Ví dụ: "两张光盘都读不出来,换言之,问题不在盘,而在光驱。"
- Ôn 换言之 và dùng nó theo chiều ngược: gói một mô tả cụ thể thành một khái niệm ngắn (滚动部署, 预测性维护).
- Nói lại bằng cách gạt cách hiểu sai (换言之,不在A,而在B), nói lại theo góc của người nghe (换言之,对…来说) và phân biệt 换言之 với 简而言之, 总而言之.
- Giải thích một thay đổi kỹ thuật cho người không chuyên một cách rõ ràng, thiết thực.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 滚动gǔndòngv
lăn; luân phiên, cuốn chiếu (làm từng đợt nối tiếp nhau)
“我们采用滚动更新,每次只升级一小部分设备。”
Wǒmen cǎiyòng gǔndòng gēngxīn, měi cì zhǐ shēngjí yì xiǎo bùfen shèbèi.
Chúng tôi cập nhật cuốn chiếu, mỗi lần chỉ nâng cấp một phần nhỏ thiết bị.
- 代号dàihàon
mật danh, tên mã
“这个项目在公司内部的代号叫“春蚕”。”
Zhège xiàngmù zài gōngsī nèibù de dàihào jiào "chūn cán".
Tên mã nội bộ của dự án này trong công ty là "Tằm xuân".
- 光盘guāngpánn
đĩa quang (đĩa CD, DVD)
“十几年前,很多软件都是用光盘安装的。”
Shíjǐ nián qián, hěn duō ruǎnjiàn dōu shì yòng guāngpán ānzhuāng de.
Mười mấy năm trước, nhiều phần mềm đều được cài bằng đĩa CD.
- 变换biànhuànv
biến đổi, thay đổi (vị trí, góc độ, cách thức…)
“拍零件照片的时候,他不停地变换角度。”
Pāi língjiàn zhàopiàn de shíhou, tā bùtíng de biànhuàn jiǎodù.
Khi chụp ảnh linh kiện, anh ấy liên tục thay đổi góc chụp.
- 操纵cāozòngv
điều khiển, vận hành (máy móc); thao túng
“老师傅只用一根操纵杆,就能让刀架精准地停下。”
Lǎo shīfu zhǐ yòng yì gēn cāozònggān, jiù néng ràng dāojià jīngzhǔn de tíngxià.
Bác thợ cả chỉ dùng một cần điều khiển là có thể cho bàn dao dừng lại chính xác.
- 归根到底guīgēndàodǐidiom
suy cho cùng, rốt cuộc
“系统再先进,归根到底还是要靠人来用。”
Xìtǒng zài xiānjìn, guīgēndàodǐ háishi yào kào rén lái yòng.
Hệ thống có hiện đại đến đâu, suy cho cùng vẫn phải do con người sử dụng.
- 棘手jíshǒuadj
hóc búa, khó giải quyết
“新旧数据格式不兼容,是这次升级最棘手的问题。”
Xīn jiù shùjù géshì bù jiānróng, shì zhè cì shēngjí zuì jíshǒu de wèntí.
Định dạng dữ liệu cũ và mới không tương thích là vấn đề hóc búa nhất của lần nâng cấp này.
- 相通xiāngtōngv
thông nhau, liên thông
“两个车间的网络原来并不相通。”
Liǎng gè chējiān de wǎngluò yuánlái bìng bù xiāngtōng.
Mạng của hai phân xưởng vốn không thông với nhau.
- 顶级dǐngjíadj
hàng đầu, đỉnh cao
“他们请来了国内顶级的工业软件专家。”
Tāmen qǐng lái le guónèi dǐngjí de gōngyè ruǎnjiàn zhuānjiā.
Họ đã mời về chuyên gia phần mềm công nghiệp hàng đầu trong nước.
- 部署bùshǔv
bố trí, triển khai (hệ thống, kế hoạch)
“新版本先在测试环境里部署,确认没问题再上线。”
Xīn bǎnběn xiān zài cèshì huánjìng lǐ bùshǔ, quèrèn méi wèntí zài shàngxiàn.
Phiên bản mới được triển khai trong môi trường thử nghiệm trước, xác nhận không có vấn đề mới đưa vào chạy chính thức.
Luyện nghe
Bài 1/2老树新芽
Trong phòng họp nhỏ cạnh phân xưởng, trưởng dự án phần mềm 史宏强 trình bày với quản đốc 龚桂敏 kế hoạch cập nhật hệ thống điều khiển cho ba mươi máy tiện cũ.
史宏强 (trưởng dự án của đội phần mềm) · 龚桂敏 (quản đốc phân xưởng gia công)
1. 按照计划,三十台机床一共要更新几个晚上?
Theo kế hoạch, ba mươi máy tiện cần cập nhật tổng cộng mấy đêm?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Trưởng Thôn Đi Học Hỏi Làng Kiểu Mẫu - Đánh Giá Phương Án Với 不失为 (Ôn Tập)
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
