Thăm Nhà Tưởng Niệm 鲁迅 Ở Thiệu Hưng - Giới Thiệu Danh Nhân Với 以……著称 (Ôn Tập)
Hướng dẫn viên 吕芳怡 dẫn du khách 段晨川 tham quan nhà tưởng niệm 鲁迅 ở Thiệu Hưng, kể về cuộc đời và tác phẩm của nhà văn. Ôn và mở rộng 以……著称: đi đôi với 以…见长, chọn ra cái nổi tiếng nhất bằng 以 X 最为著称, giải thích bằng 之所以以…著称,是因为…, phân biệt với 以…出名 và nói về danh tiếng trong quá khứ. Ví dụ: "鲁迅以小说著称,他的杂文则以犀利见长。"
- Ôn 以……著称 và mở rộng: ghép với 以…见长 (sở trường), dùng 以 X 最为著称 để chọn ra thành viên nổi tiếng nhất trong một nhóm.
- Giải thích danh tiếng bằng 之所以以…著称,是因为…; phân biệt 著称 (trang trọng) với 出名 (khẩu ngữ, cả nghĩa xấu); nói danh tiếng cũ bằng 曾 / 一度 + 以…著称.
- Thuyết minh, hỏi đáp về một danh nhân văn học và các tác phẩm của ông một cách chính xác, khách quan.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 诞辰dànchénn
ngày sinh (của bậc danh nhân, dùng trang trọng)
“每年九月二十五日鲁迅诞辰,纪念馆都会举办纪念活动。”
Měi nián jiǔyuè èrshíwǔ rì Lǔ Xùn dànchén, jìniànguǎn dōu huì jǔbàn jìniàn huódòng.
Hằng năm vào ngày sinh của 鲁迅, 25 tháng 9, nhà tưởng niệm đều tổ chức hoạt động kỷ niệm.
- 纪念碑jìniànbēin
bia tưởng niệm, đài tưởng niệm
“广场中央的纪念碑,记录着这座城市的一段往事。”
Guǎngchǎng zhōngyāng de jìniànbēi, jìlù zhe zhè zuò chéngshì de yí duàn wǎngshì.
Tấm bia tưởng niệm giữa quảng trường ghi lại một câu chuyện cũ của thành phố này.
- 竖立shùlìv
dựng đứng, dựng lên
“公园的草坪上竖立着一座作家的铜像。”
Gōngyuán de cǎopíng shàng shùlì zhe yí zuò zuòjiā de tóngxiàng.
Trên bãi cỏ của công viên có dựng một bức tượng đồng của nhà văn.
- 知识分子zhīshifènzǐn
trí thức, người trí thức
“鲁迅那一代知识分子,大多经历过留学和新旧思想的碰撞。”
Lǔ Xùn nà yí dài zhīshifènzǐ, dàduō jīnglì guo liúxué hé xīn-jiù sīxiǎng de pèngzhuàng.
Lớp trí thức thời 鲁迅 phần lớn đã trải qua du học và sự va chạm giữa tư tưởng cũ và mới.
- 觉醒juéxǐngn
sự thức tỉnh, giác ngộ
“他希望通过文学,唤起人们思想上的觉醒。”
Tā xīwàng tōngguò wénxué, huànqǐ rénmen sīxiǎng shàng de juéxǐng.
Ông mong qua văn chương đánh thức sự thức tỉnh trong tư tưởng của mọi người.
- 愚昧yúmèiadj
ngu muội, u mê
“小说《药》写出了当时一些人的愚昧和麻木。”
Xiǎoshuō 《Yào》 xiěchū le dāngshí yìxiē rén de yúmèi hé mámù.
Truyện ngắn 《药》 khắc họa sự u mê và vô cảm của một số người thời bấy giờ.
- 封建fēngjiànadj
phong kiến
“《狂人日记》把批判的矛头指向了封建礼教。”
《Kuángrén Rìjì》 bǎ pīpàn de máotóu zhǐxiàng le fēngjiàn lǐjiào.
《狂人日记》 hướng mũi nhọn phê phán vào lễ giáo phong kiến.
- 深入人心shēnrùrénxīnidiom
đi sâu vào lòng người, được mọi người ghi nhớ và đón nhận
“孔乙己这个人物早已深入人心,几乎家喻户晓。”
Kǒng Yǐjǐ zhège rénwù zǎoyǐ shēnrùrénxīn, jīhū jiāyùhùxiǎo.
Nhân vật 孔乙己 từ lâu đã đi vào lòng người, gần như nhà nhà đều biết.
- 写照xiězhàon
bức chân dung, sự phản ánh chân thực
“闰土的一生,是当时许多农民的写照。”
Rùntǔ de yìshēng, shì dāngshí xǔduō nóngmín de xiězhào.
Cuộc đời 闰土 là bức chân dung của nhiều người nông dân thời đó.
- 破除pòchúv
xóa bỏ, phá bỏ (quan niệm, thói cũ)
“他主张破除迷信,相信科学。”
Tā zhǔzhāng pòchú míxìn, xiāngxìn kēxué.
Ông chủ trương xóa bỏ mê tín, tin vào khoa học.
Luyện nghe
Bài 1/2走进纪念馆
Tại nhà tưởng niệm 鲁迅 ở Thiệu Hưng, hướng dẫn viên 吕芳怡 thuyết minh cho du khách 段晨川, một nhân viên văn phòng từ Bắc Kinh.
吕芳怡 (hướng dẫn viên nhà tưởng niệm) · 段晨川 (du khách, nhân viên văn phòng từ Bắc Kinh)
1. 今年是鲁迅诞辰多少周年?
Năm nay là kỷ niệm bao nhiêu năm ngày sinh của 鲁迅?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Theo Dấu Kỳ Giông Khổng Lồ Ở Suối Núi - Truy Nguyên Nhân Và Hậu Quả Với 致使 (Ôn Tập)
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
