HSK 7–9 · Bài 492 · Thăm Nhà Tưởng Niệm 鲁迅 Ở Thiệu Hưng - Giới Thiệu Danh Nhân Với 以……著称 (Ôn Tập)

0/7

Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 诞辰dànchénn

    ngày sinh (của bậc danh nhân, dùng trang trọng)

    “每年九月二十五日鲁迅诞辰,纪念馆都会举办纪念活动。”

    Měi nián jiǔyuè èrshíwǔ rì Lǔ Xùn dànchén, jìniànguǎn dōu huì jǔbàn jìniàn huódòng.

    Hằng năm vào ngày sinh của 鲁迅, 25 tháng 9, nhà tưởng niệm đều tổ chức hoạt động kỷ niệm.

  • 纪念碑jìniànbēin

    bia tưởng niệm, đài tưởng niệm

    “广场中央的纪念碑,记录着这座城市的一段往事。”

    Guǎngchǎng zhōngyāng de jìniànbēi, jìlù zhe zhè zuò chéngshì de yí duàn wǎngshì.

    Tấm bia tưởng niệm giữa quảng trường ghi lại một câu chuyện cũ của thành phố này.

  • 竖立shùlìv

    dựng đứng, dựng lên

    “公园的草坪上竖立着一座作家的铜像。”

    Gōngyuán de cǎopíng shàng shùlì zhe yí zuò zuòjiā de tóngxiàng.

    Trên bãi cỏ của công viên có dựng một bức tượng đồng của nhà văn.

  • 知识分子zhīshifènzǐn

    trí thức, người trí thức

    “鲁迅那一代知识分子,大多经历过留学和新旧思想的碰撞。”

    Lǔ Xùn nà yí dài zhīshifènzǐ, dàduō jīnglì guo liúxué hé xīn-jiù sīxiǎng de pèngzhuàng.

    Lớp trí thức thời 鲁迅 phần lớn đã trải qua du học và sự va chạm giữa tư tưởng cũ và mới.

  • 觉醒juéxǐngn

    sự thức tỉnh, giác ngộ

    “他希望通过文学,唤起人们思想上的觉醒。”

    Tā xīwàng tōngguò wénxué, huànqǐ rénmen sīxiǎng shàng de juéxǐng.

    Ông mong qua văn chương đánh thức sự thức tỉnh trong tư tưởng của mọi người.

  • 愚昧yúmèiadj

    ngu muội, u mê

    “小说《药》写出了当时一些人的愚昧和麻木。”

    Xiǎoshuō 《Yào》 xiěchū le dāngshí yìxiē rén de yúmèi hé mámù.

    Truyện ngắn 《药》 khắc họa sự u mê và vô cảm của một số người thời bấy giờ.

  • 封建fēngjiànadj

    phong kiến

    “《狂人日记》把批判的矛头指向了封建礼教。”

    《Kuángrén Rìjì》 bǎ pīpàn de máotóu zhǐxiàng le fēngjiàn lǐjiào.

    《狂人日记》 hướng mũi nhọn phê phán vào lễ giáo phong kiến.

  • 深入人心shēnrùrénxīnidiom

    đi sâu vào lòng người, được mọi người ghi nhớ và đón nhận

    “孔乙己这个人物早已深入人心,几乎家喻户晓。”

    Kǒng Yǐjǐ zhège rénwù zǎoyǐ shēnrùrénxīn, jīhū jiāyùhùxiǎo.

    Nhân vật 孔乙己 từ lâu đã đi vào lòng người, gần như nhà nhà đều biết.

  • 写照xiězhàon

    bức chân dung, sự phản ánh chân thực

    “闰土的一生,是当时许多农民的写照。”

    Rùntǔ de yìshēng, shì dāngshí xǔduō nóngmín de xiězhào.

    Cuộc đời 闰土 là bức chân dung của nhiều người nông dân thời đó.

  • 破除pòchúv

    xóa bỏ, phá bỏ (quan niệm, thói cũ)

    “他主张破除迷信,相信科学。”

    Tā zhǔzhāng pòchú míxìn, xiāngxìn kēxué.

    Ông chủ trương xóa bỏ mê tín, tin vào khoa học.