学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Liên từ/一经……便/就……至于与此同时
一经
HSK 7 · Cao cấpLiên từ5 ví dụĐọc 3 phút

一经……便/就……

Cách dùng 一经……便/就…… trong tiếng Trung: hễ đã qua… là…

Sự việc + 一经 + Động từ (thủ tục),便/就 + Kết quả = hễ đã… là…: 作品一经发表,便广受好评。

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
5
ví dụ
1
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Các dạng câu
  3. 3Cách dùng
  4. 4Ví dụ
  5. 5Lưu ý & mẹo nhớ
  6. 6Dễ nhầm
  7. 7Lỗi thường gặp
  8. 8Hỏi đáp
  9. 9Liên quan
  10. 10Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/1

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

一经……便/就……Cấu trúc

一经 + Verb,(Subject) + 便/就 + Verb

Sự việc + 一经 + Động từ (thủ tục),便/就 + Kết quả = hễ đã… là…: 作品一经发表,便广受好评。

Giải thích

一经……便/就…… (yì jīng… biàn/jiù…) nghĩa "một khi đã qua (một hành động/thủ tục nào đó) thì lập tức…". 一经 đứng trước động từ song âm tiết chỉ thủ tục, xử lý, công bố (查实、发现、出版、签订、推出…); vế sau dùng 便 (văn viết) hoặc 就 nêu kết quả tất yếu xảy ra ngay. Hay gặp trong quy định, thông báo, tin tức, văn kể chuyện trang trọng.

违规行为一经查实,就会受到严肃处理。

Wéiguī xíngwéi yìjīng chá shí, jiù huì shòudào yánsù chǔlǐ.

Hành vi vi phạm một khi đã được xác minh là sẽ bị xử lý nghiêm.

2

Công thức theo dạng câu

Quy định

Chủ thể + 一经 + 发现/查实,就/便 + Xử lý

考试作弊一经发现,成绩就按零分处理。

Kǎoshì zuòbì yìjīng fāxiàn, chéngjì jiù àn líng fēn chǔlǐ.

Gian lận trong thi cử hễ bị phát hiện là bài thi bị tính không điểm.

Kể sự việc

Chủ thể + 一经 + 推出/出版,便 + Kết quả

这首歌一经发布,便迅速走红网络。

Zhè shǒu gē yìjīng fābù, biàn xùnsù zǒu hóng wǎngluò.

Bài hát này vừa phát hành đã nhanh chóng nổi tiếng trên mạng.

3

Cách dùng

  1. 1Thông báo, điều khoản

    Nêu hệ quả bắt buộc khi một điều kiện xảy ra.

    • 申请材料一经提交,便不能再修改。

      Shēnqǐng cáiliào yìjīng tíjiāo, biàn bù néng zài xiūgǎi.

      Hồ sơ đăng ký hễ đã nộp thì không được sửa nữa.

  2. 2Tin tức, bình luận

    Nhấn mạnh phản ứng tức thì của xã hội.

    • 这部纪录片一经播出,就在观众中引起了热烈讨论。

      Zhè bù jìlùpiàn yìjīng bōchū, jiù zài guānzhòng zhōng yǐnqǐ le rèliè tǎolùn.

      Bộ phim tài liệu này vừa phát sóng đã gây nên cuộc thảo luận sôi nổi trong khán giả.

4

Ví dụ

5 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    违规行为一经查实,就会受到严肃处理。

    Wéiguī xíngwéi yìjīng chá shí, jiù huì shòudào yánsù chǔlǐ.

    Hành vi vi phạm một khi đã được xác minh là sẽ bị xử lý nghiêm.

  2. 2

    这本小说一经出版,便引起了强烈反响。

    Zhè běn xiǎoshuō yìjīng chūbǎn, biàn yǐnqǐ le qiángliè fǎnxiǎng.

    Cuốn tiểu thuyết này vừa xuất bản đã gây được tiếng vang mạnh mẽ.

  3. 3

    新产品一经推出,就受到了年轻消费者的欢迎。

    Xīn chǎnpǐn yìjīng tuīchū, jiù shòudào le niánqīng xiāofèizhě de huānyíng.

    Sản phẩm mới vừa tung ra đã được người tiêu dùng trẻ đón nhận.

  4. 4

    这个问题一经老师点拨,他便豁然开朗。

    Zhège wèntí yìjīng lǎoshī diǎn bō, tā biàn huō rán kāilǎng.

    Vấn đề này vừa được thầy gợi mở, cậu ấy liền vỡ lẽ ngay.

  5. 5

    合同一经签订,双方就必须严格履行。

    Hétong yìjīng qiāndìng, shuāngfāng jiù bìxū yángé lǚxíng.

    Hợp đồng một khi đã ký kết thì hai bên phải thực hiện nghiêm túc.

5

Lưu ý & mẹo nhớ

  • Sau 一经 thường là động từ song âm tiết mang tính thủ tục/xử lý, chủ thể thường là đối tượng chịu tác động (合同一经签订).
  • 便 mang sắc thái văn viết; 就 dùng được cả hai.
  • Cụm cố định không có 便/就: 一经售出,概不退换 (hàng đã bán, không đổi trả).

Dấu hiệu nhận biết:一经便就一旦

一经

Mẹo nhớ nhanh

一经 = "nhất kinh" → chỉ cần trải qua (经) một lần (一) là có hậu quả ngay.

6

Phân biệt cấu trúc dễ nhầm

一经……便/就……Sự việc + 一经 + Động từ (thủ tục),便/就 + Kết quả = hễ đã… là…: 作品一经发表,便广受好评。
一旦……就……一旦 nêu giả thiết "lỡ khi, một khi" (thường điều chưa xảy ra, có thể xấu); 一经 nêu hệ quả tất yếu sau khi một thủ tục cụ thể đã diễn ra.Cấu trúc 一旦……就……: một khi… thì… →
一经……便/就……Sự việc + 一经 + Động từ (thủ tục),便/就 + Kết quả = hễ đã… là…: 作品一经发表,便广受好评。
一……就……一……就…… dùng cho mọi hành động thường ngày; 一经 chỉ dùng với hành động mang tính thủ tục, trang trọng.Cấu trúc 一……就……: vừa… là…, hễ… là… →
7

Lỗi thường gặp

  • 我一经到家就给你打电话。

    我一到家就给你打电话。

    一经 đi với động từ chỉ thủ tục/xử lý (查实、发现、出版、签订), văn viết; hành động thường ngày dùng 一……就…….

8

Câu hỏi thường gặp

Có thể nêu người thực hiện hành động sau 一经 không?

Có thể chen người thực hiện vào giữa 一经 và động từ (问题一经老师点拨), nhưng phổ biến hơn là chỉ có chủ ngữ là sự vật chịu tác động (产品一经推出).

Có thể dùng 一经 cho chuyện chưa xảy ra không?

Được, nhất là trong quy định: 一经发现,严肃处理 — nêu nguyên tắc chung.

9

Liên quan

Cấu trúc liên quan

一旦……就……

Cấu trúc 一旦……就……: một khi… thì…

一……就……

Cấu trúc 一……就……: vừa… là…, hễ… là…

倘若……就……

Cấu trúc 倘若……就……: nếu như… thì…

等...就...

Cấu trúc 等……就……: đợi khi… thì…

要是…(的话),就…

Cấu trúc 要是……(的话),就……: nếu… thì…

只要…就…

Cấu trúc 只要……就……: chỉ cần… thì…

Trước至于Tiếp与此同时

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!