一经……便/就……
Sự việc + 一经 + Động từ (thủ tục),便/就 + Kết quả = hễ đã… là…: 作品一经发表,便广受好评。
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
一经 + Verb,(Subject) + 便/就 + Verb
Sự việc + 一经 + Động từ (thủ tục),便/就 + Kết quả = hễ đã… là…: 作品一经发表,便广受好评。
Giải thích
一经……便/就…… (yì jīng… biàn/jiù…) nghĩa "một khi đã qua (một hành động/thủ tục nào đó) thì lập tức…". 一经 đứng trước động từ song âm tiết chỉ thủ tục, xử lý, công bố (查实、发现、出版、签订、推出…); vế sau dùng 便 (văn viết) hoặc 就 nêu kết quả tất yếu xảy ra ngay. Hay gặp trong quy định, thông báo, tin tức, văn kể chuyện trang trọng.
违规行为一经查实,就会受到严肃处理。
Wéiguī xíngwéi yìjīng chá shí, jiù huì shòudào yánsù chǔlǐ.
Hành vi vi phạm một khi đã được xác minh là sẽ bị xử lý nghiêm.
Quy định
Chủ thể + 一经 + 发现/查实,就/便 + Xử lý
考试作弊一经发现,成绩就按零分处理。
Kǎoshì zuòbì yìjīng fāxiàn, chéngjì jiù àn líng fēn chǔlǐ.
Gian lận trong thi cử hễ bị phát hiện là bài thi bị tính không điểm.
Kể sự việc
Chủ thể + 一经 + 推出/出版,便 + Kết quả
这首歌一经发布,便迅速走红网络。
Zhè shǒu gē yìjīng fābù, biàn xùnsù zǒu hóng wǎngluò.
Bài hát này vừa phát hành đã nhanh chóng nổi tiếng trên mạng.
Nêu hệ quả bắt buộc khi một điều kiện xảy ra.
申请材料一经提交,便不能再修改。
Shēnqǐng cáiliào yìjīng tíjiāo, biàn bù néng zài xiūgǎi.
Hồ sơ đăng ký hễ đã nộp thì không được sửa nữa.
Nhấn mạnh phản ứng tức thì của xã hội.
这部纪录片一经播出,就在观众中引起了热烈讨论。
Zhè bù jìlùpiàn yìjīng bōchū, jiù zài guānzhòng zhōng yǐnqǐ le rèliè tǎolùn.
Bộ phim tài liệu này vừa phát sóng đã gây nên cuộc thảo luận sôi nổi trong khán giả.
违规行为一经查实,就会受到严肃处理。
Wéiguī xíngwéi yìjīng chá shí, jiù huì shòudào yánsù chǔlǐ.
Hành vi vi phạm một khi đã được xác minh là sẽ bị xử lý nghiêm.
这本小说一经出版,便引起了强烈反响。
Zhè běn xiǎoshuō yìjīng chūbǎn, biàn yǐnqǐ le qiángliè fǎnxiǎng.
Cuốn tiểu thuyết này vừa xuất bản đã gây được tiếng vang mạnh mẽ.
新产品一经推出,就受到了年轻消费者的欢迎。
Xīn chǎnpǐn yìjīng tuīchū, jiù shòudào le niánqīng xiāofèizhě de huānyíng.
Sản phẩm mới vừa tung ra đã được người tiêu dùng trẻ đón nhận.
这个问题一经老师点拨,他便豁然开朗。
Zhège wèntí yìjīng lǎoshī diǎn bō, tā biàn huō rán kāilǎng.
Vấn đề này vừa được thầy gợi mở, cậu ấy liền vỡ lẽ ngay.
合同一经签订,双方就必须严格履行。
Hétong yìjīng qiāndìng, shuāngfāng jiù bìxū yángé lǚxíng.
Hợp đồng một khi đã ký kết thì hai bên phải thực hiện nghiêm túc.
Dấu hiệu nhận biết:一经便就一旦
Mẹo nhớ nhanh
一经 = "nhất kinh" → chỉ cần trải qua (经) một lần (一) là có hậu quả ngay.
我一经到家就给你打电话。
我一到家就给你打电话。
一经 đi với động từ chỉ thủ tục/xử lý (查实、发现、出版、签订), văn viết; hành động thường ngày dùng 一……就…….
Có thể chen người thực hiện vào giữa 一经 và động từ (问题一经老师点拨), nhưng phổ biến hơn là chỉ có chủ ngữ là sự vật chịu tác động (产品一经推出).
Được, nhất là trong quy định: 一经发现,严肃处理 — nêu nguyên tắc chung.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!