一……再……
一 + V + 再 + V (cùng động từ) = V hết lần này đến lần khác: 一拖再拖 = trì hoãn mãi.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
一 + Verb + 再 + Verb
一 + V + 再 + V (cùng động từ) = V hết lần này đến lần khác: 一拖再拖 = trì hoãn mãi.
Giải thích
一 + V + 再 + V (lặp lại CÙNG một động từ đơn âm tiết) nghĩa “hết lần này đến lần khác V, V mãi”: một hành động lặp đi lặp lại nhiều lần, thường vượt quá mức bình thường. Câu hay mang sắc thái tiêu cực, chán nản hoặc phê phán: 一拖再拖 (trì hoãn mãi), 一错再错 (sai mãi), 一改再改 (sửa đi sửa lại), 一让再让 (nhường hết lần này đến lần khác), 一忍再忍 (nhịn hết lần này đến lần khác). Khung này làm vị ngữ, động từ trong khung không mang tân ngữ.
项目的上线时间一拖再拖,客户已经很不满了。
Xiàng mùdì shàng xiàn shíjiān yì tuō zài tuō, kèhù yǐjīng hěn bùmǎn le.
Thời gian ra mắt của dự án cứ trì hoãn hết lần này đến lần khác, khách hàng đã rất bất mãn.
Làm vị ngữ
Chủ ngữ + 一 + V + 再 + V
会议时间一推再推。
Huìyì shíjiān yì tuī zài tuī.
Thời gian họp lùi đi lùi lại.
Sau 怕的是/不能
不能/怕的是 + 一 + V + 再 + V
这种错误不能一犯再犯。
Zhè zhǒng cuòwù bù néng yí fàn zài fàn.
Loại lỗi này không thể mắc đi mắc lại.
Kế hoạch, ngày tháng bị thay đổi nhiều lần.
装修工期一拖再拖,我们只好继续租房。
Zhuāngxiū gōng qī yì tuō zài tuō, wǒmen zhǐhǎo jìxù zū fáng.
Thời gian sửa nhà cứ kéo dài mãi, chúng tôi đành tiếp tục thuê nhà.
Nhường nhịn nhiều lần đến mức giới hạn.
她对丈夫的坏习惯一忍再忍。
Tā duì zhàngfu de huài xíguàn yì rěn zài rěn.
Cô ấy nhịn hết lần này đến lần khác trước thói xấu của chồng.
项目的上线时间一拖再拖,客户已经很不满了。
Xiàng mùdì shàng xiàn shíjiān yì tuō zài tuō, kèhù yǐjīng hěn bùmǎn le.
Thời gian ra mắt của dự án cứ trì hoãn hết lần này đến lần khác, khách hàng đã rất bất mãn.
犯了错不要紧,怕的是一错再错。
Fàn le cuò bùyàojǐn, pà de shì yí cuò zài cuò.
Mắc lỗi không sao, đáng sợ là sai hết lần này đến lần khác.
对方一让再让,我们也不好意思继续压价了。
Duìfāng yí ràng zài ràng, wǒmen yě bùhǎoyìsi jìxù yā jià le.
Phía bên kia nhượng bộ hết lần này đến lần khác, chúng tôi cũng ngại tiếp tục ép giá.
这部电影的上映日期一改再改,影迷都等急了。
Zhè bù diànyǐng de shàngyìng rìqī yì gǎi zài gǎi, yǐngmí dōu děng jí le.
Ngày công chiếu bộ phim này đổi đi đổi lại, người hâm mộ đều sốt ruột cả rồi.
他一忍再忍,终于忍不住发了火。
Tā yì rěn zài rěn, zhōngyú rěnbuzhù fā le huǒ.
Anh ấy nhịn hết lần này đến lần khác, cuối cùng không nhịn được mà nổi giận.
Dấu hiệu nhận biết:终于已经怕的是不能
Mẹo nhớ nhanh
一 (lần đầu) V, 再 (lại) V → V xong lại V, không dứt.
犯了错不要紧,怕的是错一再错。
犯了错不要紧,怕的是一错再错。
一 đứng trước động từ thứ nhất: 一 + V + 再 + V.
Không; đưa tân ngữ lên đầu câu: 计划一改再改, không nói 一改再改计划.
Ít; đôi khi trung tính như 一看再看 (xem đi xem lại), nhưng chủ yếu là phàn nàn.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!