学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Trợ từ/一 + 动词 + 就是 + 数量要多……有多……看把你……的
就是
HSK 7 · Cao cấpTrợ từ5 ví dụĐọc 3 phút

一 + 动词 + 就是 + 数量

Cách dùng 一 + V + 就是 + số lượng trong tiếng Trung

一 + V + 就是 + Số lượng lớn = "hễ làm là làm (lâu/nhiều) tới…": 他一睡就是十二个小时 (ngủ là ngủ cả mười hai tiếng).

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
5
ví dụ
1
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Các dạng câu
  3. 3Cách dùng
  4. 4Ví dụ
  5. 5Lưu ý & mẹo nhớ
  6. 6Dễ nhầm
  7. 7Lỗi thường gặp
  8. 8Hỏi đáp
  9. 9Liên quan
  10. 10Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/1

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

一+动词+就是+数量Cấu trúc

一 + Verb + 就是 + Quantity

一 + V + 就是 + Số lượng lớn = "hễ làm là làm (lâu/nhiều) tới…": 他一睡就是十二个小时 (ngủ là ngủ cả mười hai tiếng).

Giải thích

一 + Động từ + 就是 + Số lượng nhấn mạnh rằng hễ bắt đầu làm việc gì thì kéo dài RẤT LÂU hoặc với số lượng RẤT LỚN, theo cảm nhận của người nói: 他一玩游戏就是三四个小时. Sau 就是 là cụm số lượng (thời gian, số lần, số đồ vật), không phải tính từ. Giữa 一 và động từ không thêm gì, sau động từ không thêm 了. Khác với 一…就… thông thường (hễ… là…) chỉ quan hệ thời gian.

他玩游戏,经常一玩就是三四个小时,饭都顾不上吃。

Tā wán yóuxì, jīngcháng yì wán jiùshì sān sì gè xiǎoshí, fàn dōu gùbushàng chī.

Anh ấy chơi game thường hễ chơi là ba bốn tiếng liền, cơm cũng chẳng buồn ăn.

2

Công thức theo dạng câu

Thời lượng dài

一 + V + 就是 + Thời gian

他一坐就是一整天。

Tā yí zuò jiùshì yì zhěngtiān.

Anh ấy ngồi là ngồi cả ngày.

Số lượng nhiều

一 + V + 就是 + Số + Lượng từ

她一买衣服就是好几件。

Tā yì mǎi yīfu jiùshì hǎo jǐ jiàn.

Cô ấy mua quần áo là mua mấy bộ liền.

3

Cách dùng

  1. 1Nói về thói quen quá mức

    Than phiền hoặc trêu ai đó.

    • 我爸一钓鱼就是一整天,叫都叫不回来。

      Wǒ bà yí diàoyú jiùshì yì zhěngtiān, jiào dōu jiào bù huílai.

      Bố tôi đi câu là câu cả ngày, gọi cũng không về.

  2. 2Ca ngợi sự bền bỉ

    Kể quãng thời gian cống hiến dài.

    • 她在山区小学一教就是二十年。

      Tā zài shānqū xiǎoxué yì jiāo jiùshì èrshí nián.

      Cô ấy dạy ở trường tiểu học miền núi là dạy luôn hai mươi năm.

4

Ví dụ

5 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    他玩游戏,经常一玩就是三四个小时,饭都顾不上吃。

    Tā wán yóuxì, jīngcháng yì wán jiùshì sān sì gè xiǎoshí, fàn dōu gùbushàng chī.

    Anh ấy chơi game thường hễ chơi là ba bốn tiếng liền, cơm cũng chẳng buồn ăn.

  2. 2

    奶奶说起老家的事,一聊就是大半天。

    Nǎinai shuō qǐ lǎojiā de shì, yì liáo jiùshì dà bàntiān.

    Bà nói về chuyện quê nhà là cứ nói cả buổi trời.

  3. 3

    她这次出差,一走就是两个星期,孩子只好交给外婆带。

    Tā zhè cì chūchāi, yì zǒu jiùshì liǎng gè xīngqī, háizi zhǐhǎo jiāogěi wàipó dài.

    Lần này cô ấy đi công tác, đi là mất hai tuần, con đành gửi bà ngoại trông.

  4. 4

    这位老师傅在厂里一干就是四十年,从没换过单位。

    Zhè wèi lǎo shīfu zài chǎng lǐ yí gàn jiùshì sìshí nián, cóngméi huàn guò dānwèi.

    Bác thợ cả này làm ở nhà máy là làm luôn bốn mươi năm, chưa từng đổi chỗ.

  5. 5

    他每次去书店,一买就是十几本。

    Tā měi cì qù shūdiàn, yì mǎi jiùshì shí jǐ běn.

    Mỗi lần đi hiệu sách, anh ấy mua là mua cả chục cuốn.

5

Lưu ý & mẹo nhớ

  • Sau 就是 là số lượng, không phải tính từ (一玩就是很久 thì được vì 很久 là thời lượng).
  • Không thêm 了 sau động từ.
  • Hàm ý người nói thấy số lượng lớn, đáng ngạc nhiên.

Dấu hiệu nhận biết:好几整天大半天十几

就是

Mẹo nhớ nhanh

Nhớ "đã… là… cả": 一 (đã bắt đầu) + V + 就是 (là) + cả bao nhiêu.

6

Phân biệt cấu trúc dễ nhầm

一 + 动词 + 就是 + 数量一 + V + 就是 + Số lượng lớn = "hễ làm là làm (lâu/nhiều) tới…": 他一睡就是十二个小时 (ngủ là ngủ cả mười hai tiếng).
一…就…一…就… = "hễ/vừa… là…" chỉ hai sự việc nối tiếp (一下课就走); 一V就是 + số lượng nhấn độ dài/số lượng của chính hành động đó.Cấu trúc 一……就……: vừa… là…, hễ… là… →
7

Lỗi thường gặp

  • 她这次出差,一走了就是两个星期。

    她这次出差,一走就是两个星期。

    Trong cấu trúc 一 + V + 就是, sau động từ không thêm 了.

8

Câu hỏi thường gặp

Có thể bỏ 是 không?

Khẩu ngữ đôi khi nói 一玩就三个小时, nhưng 就是 mới thể hiện rõ sự nhấn mạnh; người học nên dùng đủ.

Động từ có mang tân ngữ được không?

Được: 一玩游戏就是三个小时. Nhưng tân ngữ dài nên đưa lên trước làm chủ đề.

9

Liên quan

Cấu trúc liên quan

一……就……

Cấu trúc 一……就……: vừa… là…, hễ… là…

动词重叠 A一A / ABAB / AAB

Động từ trùng điệp trong tiếng Trung: AA, A一A, ABAB, AAB

Trước要多……有多……Tiếp看把你……的

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!