致力于
Chủ ngữ + 致力于 + Sự nghiệp/Mục tiêu = "dốc sức vào…": 他毕生致力于教育事业 (cả đời ông dốc sức cho sự nghiệp giáo dục).
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 致力于 + Noun/Verb
Chủ ngữ + 致力于 + Sự nghiệp/Mục tiêu = "dốc sức vào…": 他毕生致力于教育事业 (cả đời ông dốc sức cho sự nghiệp giáo dục).
Giải thích
致力于 (zhìlì yú) nghĩa là "dốc sức vào, chuyên tâm vào", dùng cho sự nghiệp, mục tiêu lâu dài: 致力于环境保护, 致力于为用户提供服务. Sau 致力于 là cụm danh từ hoặc cụm động từ dài. Văn viết trang trọng, hay gặp trong giới thiệu công ty, tổ chức, tiểu sử. Giới từ đi kèm luôn là 于, không thay bằng 在; tân ngữ đứng SAU 致力于.
这家公司多年来一直致力于新能源汽车的研发。
Zhè jiā gōngsī duōniánlái yìzhí zhìlìyú xīn néngyuán qìchē de yánfā.
Nhiều năm nay công ty này luôn dốc sức vào nghiên cứu phát triển ô tô năng lượng mới.
+ Danh từ
Chủ ngữ + 致力于 + Cụm danh từ
他致力于传统手工艺的传承。
Tā zhìlìyú chuántǒng shǒu gōngyì de chuánchéng.
Anh ấy dốc sức vào việc truyền thừa nghề thủ công truyền thống.
+ Cụm động từ
Chủ ngữ + 致力于 + 为/让… + Động từ
我们致力于让每个孩子都有书读。
Wǒmen zhìlìyú ràng měi gè háizi dōu yǒu shū dú.
Chúng tôi cam kết để mọi đứa trẻ đều có sách đọc.
Câu sứ mệnh, slogan.
本公司致力于打造安全、健康的智能家居。
Běn gōngsī zhìlìyú dǎzào ānquán, jiànkāng de zhìnéng jiā jū.
Công ty chúng tôi cam kết xây dựng nhà thông minh an toàn, lành mạnh.
Nói về sự nghiệp cả đời.
他晚年致力于古籍整理。
Tā wǎnnián zhìlìyú gǔ jí zhěnglǐ.
Những năm cuối đời ông dốc sức chỉnh lý sách cổ.
这家公司多年来一直致力于新能源汽车的研发。
Zhè jiā gōngsī duōniánlái yìzhí zhìlìyú xīn néngyuán qìchē de yánfā.
Nhiều năm nay công ty này luôn dốc sức vào nghiên cứu phát triển ô tô năng lượng mới.
她退休后致力于乡村儿童的阅读推广。
Tā tuìxiū hòu zhìlìyú xiāngcūn értóng de yuèdú tuīguǎng.
Sau khi nghỉ hưu, bà dốc sức thúc đẩy việc đọc sách cho trẻ em nông thôn.
我们致力于为用户提供更便捷的服务。
Wǒmen zhìlìyú wèi yònghù tígōng gèng biànjié de fúwù.
Chúng tôi cam kết mang đến cho người dùng dịch vụ thuận tiện hơn.
这位学者毕生致力于方言研究。
Zhè wèi xuézhě bì shēng zhìlìyú fāngyán yánjiū.
Vị học giả này cả đời dốc sức nghiên cứu phương ngữ.
该基金会致力于保护长江流域的野生动物。
Gāi jījīn huì zhìlìyú bǎohù Cháng Jiāng liúyù de yěshēng dòngwù.
Quỹ này chuyên tâm vào việc bảo vệ động vật hoang dã ở lưu vực sông Trường Giang.
Dấu hiệu nhận biết:一直毕生多年来长期
Mẹo nhớ nhanh
致 = dồn, 力 = sức → 致力于 = "dồn sức vào".
她致力在乡村教育。
她致力于乡村教育。
Giới từ cố định là 于, không dùng 在.
我们对环保致力于。
我们致力于环保。
Tân ngữ đứng sau 致力于, không đưa lên trước bằng 对.
Trong văn viết có cụm 致力推动…, nhưng người học nên dùng đầy đủ 致力于 để an toàn.
Hiếm; văn nói thường nói 一心做…, 专门做….
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!