学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Trợ từ/该皆不乏
该
HSK 7 · Cao cấpTrợ từ5 ví dụĐọc 3 phút

该

Cách dùng 该 trong tiếng Trung: (cái/người) đó, nói trên (该公司)

…Danh từ…,该 + Danh từ + … = (danh từ) đó/nói trên: 该公司成立于十年前 = công ty đó được thành lập mười năm trước.

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
5
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Các dạng câu
  3. 3Cách dùng
  4. 4Ví dụ
  5. 5Lưu ý & mẹo nhớ
  6. 6Dễ nhầm
  7. 7Lỗi thường gặp
  8. 8Hỏi đáp
  9. 9Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

该Cấu trúc

该 + Noun

…Danh từ…,该 + Danh từ + … = (danh từ) đó/nói trên: 该公司成立于十年前 = công ty đó được thành lập mười năm trước.

Giải thích

该 (gāi) ngoài nghĩa “nên” còn là đại từ chỉ định trong văn viết, nghĩa “(cái/người) đó, nói trên”, chỉ lại đối tượng vừa được nhắc tới ở câu trước. 该 đứng thẳng trước danh từ, không cần lượng từ: 该公司, 该地区, 该项目, 该同学, 该产品. Phổ biến trong tin tức, công văn, báo cáo, luận văn; khẩu ngữ nói 这个/那个. Chỉ dùng 该 khi danh từ đã được giới thiệu trước đó.

李明是我们班的班长,该同学学习认真,乐于助人。

Lǐ Míng shì wǒmen bān de bānzhǎng, gāi tóngxué xuéxí rènzhēn, lè yú zhù rén.

Lý Minh là lớp trưởng lớp chúng tôi, em học sinh này học hành chăm chỉ, sẵn lòng giúp người.

2

Công thức theo dạng câu

Chỉ lại tổ chức, sự vật

…,该 + 公司/项目/产品 + …

我们收到了一份投诉,该投诉涉及售后服务问题。

Wǒmen shōudào le yí fèn tóusù, gāi tóusù shèjí shòu hòu fúwù wèntí.

Chúng tôi nhận được một đơn khiếu nại, đơn khiếu nại này liên quan đến dịch vụ hậu mãi.

Chỉ lại người

…,该 + 男子/同学/患者 + …

一名游客在山中迷路,该游客已被救援人员找到。

Yì míng yóukè zài shān zhōng mílù, gāi yóukè yǐ bèi jiùyuán rényuán zhǎodào.

Một du khách bị lạc trong núi, du khách này đã được lực lượng cứu hộ tìm thấy.

3

Cách dùng

  1. 1Tin tức

    Tránh lặp lại tên dài của chủ thể vừa nêu.

    • 华星科技发布了新款手机,该手机将于下月上市。

      Huá xīng kējì fābù le xīnkuǎn shǒujī, gāi shǒujī jiāng yú xià yuè shàngshì.

      Hoa Tinh Khoa Kỹ vừa ra mắt mẫu điện thoại mới, chiếc điện thoại này sẽ lên kệ vào tháng sau.

  2. 2Báo cáo, luận văn

    Nhắc lại khái niệm, phương pháp đã nêu.

    • 本文采用问卷调查法,该方法便于收集大量数据。

      Běn wén cǎiyòng wènjuàn diàochá fǎ, gāi fāngfǎ biànyú shōují dàliàng shùjù.

      Bài viết này dùng phương pháp khảo sát bằng bảng hỏi, phương pháp này thuận tiện cho việc thu thập lượng lớn dữ liệu.

4

Ví dụ

5 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    李明是我们班的班长,该同学学习认真,乐于助人。

    Lǐ Míng shì wǒmen bān de bānzhǎng, gāi tóngxué xuéxí rènzhēn, lè yú zhù rén.

    Lý Minh là lớp trưởng lớp chúng tôi, em học sinh này học hành chăm chỉ, sẵn lòng giúp người.

  2. 2

    据报道,华星科技今年营业额大增,该公司已成为行业龙头。

    Jù bàodào, huá xīng kējì jīnnián yíngyè é dà zēng, gāi gōngsī yǐ chéngwéi hángyè lóng tóu.

    Theo đưa tin, năm nay doanh thu của Hoa Tinh Khoa Kỹ tăng mạnh, công ty này đã trở thành doanh nghiệp đầu ngành.

  3. 3

    西湖附近新开了一家书店,该书店每晚营业到十二点。

    Xī hú fùjìn xīn kāi le yì jiā shūdiàn, gāi shūdiàn měi wǎn yíngyè dào shí'èr diǎn.

    Gần Tây Hồ mới mở một hiệu sách, hiệu sách này mỗi tối mở cửa đến mười hai giờ.

  4. 4

    市政府启动了老旧小区改造项目,该项目预计明年年底完工。

    Shì zhèngfǔ qǐdòng le lǎo jiù xiǎoqū gǎizào xiàngmù, gāi xiàngmù yùjì míngnián niándǐ wán gōng.

    Chính quyền thành phố đã khởi động dự án cải tạo các khu dân cư cũ, dự án này dự kiến hoàn thành vào cuối năm sau.

  5. 5

    一名男子在地铁站捡到钱包后主动上交,该男子的行为受到了网友的称赞。

    Yì míng nánzǐ zài dìtiězhàn jiǎn dào qiánbāo hòu zhǔdòng shàng jiāo, gāi nánzǐ de xíngwéi shòudào le wǎngyǒu de chēngzàn.

    Một người đàn ông nhặt được ví ở ga tàu điện ngầm đã chủ động giao nộp, hành động của người đàn ông này được cư dân mạng khen ngợi.

5

Lưu ý & mẹo nhớ

  • 该 + danh từ chỉ đối tượng đã được nhắc trước đó; 该 luôn cần danh từ theo sau (không nói 该的).
  • Không thêm lượng từ: 该公司, không nói 该个公司.
  • Văn viết; khẩu ngữ dùng 这个/那个.
  • Phân biệt với 该 = nên (你该休息了).

Dấu hiệu nhận biết:据报道公司项目一名

该

Mẹo nhớ nhanh

该 = “cái đó, nói trên” — giống cách văn bản tiếng Việt viết “công ty nói trên”.

6

Phân biệt cấu trúc dễ nhầm

该…Danh từ…,该 + Danh từ + … = (danh từ) đó/nói trên: 该公司成立于十年前 = công ty đó được thành lập mười năm trước.
此此 cũng là “này” trong văn viết (此事, 此人) và có thể đứng một mình (由此可见); 该 chủ yếu chỉ lại đối tượng vừa nhắc, đứng trước danh từ.
该…Danh từ…,该 + Danh từ + … = (danh từ) đó/nói trên: 该公司成立于十年前 = công ty đó được thành lập mười năm trước.
这个这个 là khẩu ngữ, cần lượng từ; 该 là văn viết, không cần lượng từ.
7

Lỗi thường gặp

  • 这家公司刚成立,该个公司的产品质量很好。

    这家公司刚成立,该公司的产品质量很好。

    该 là đại từ văn viết, đứng thẳng trước danh từ, không thêm lượng từ như 个.

  • 华星科技今年营业额大增,该的产品很受欢迎。

    华星科技今年营业额大增,该公司的产品很受欢迎。

    该 là từ chỉ định, luôn cần danh từ theo sau (该公司); không dùng một mình hay thêm 的 để chỉ “của nó” như 其.

8

Câu hỏi thường gặp

Có dùng 该 khi giới thiệu đối tượng lần đầu không?

Không, phải nhắc đối tượng trước rồi mới dùng 该 để chỉ lại.

Làm sao phân biệt 该 = nên và 该 = đó?

该 + danh từ → “đó/nói trên”; 该 + động từ → “nên”.

Trước皆Tiếp不乏

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!