之
Định ngữ + 之 + Danh từ = … của …: 父母之爱 = tình yêu của cha mẹ; 三分之一 = một phần ba.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Noun/Adj + 之 + Noun
Định ngữ + 之 + Danh từ = … của …: 父母之爱 = tình yêu của cha mẹ; 三分之一 = một phần ba.
Giải thích
之 (zhī) là trợ từ kết cấu văn viết, tương đương 的, nối định ngữ với danh từ trung tâm: Định ngữ + 之 + Danh từ. 之 thường đi với từ đơn âm tiết hoặc nằm trong cụm cố định, mang sắc thái trang trọng, cô đọng: 父母之爱, 无价之宝, 当务之急, 成功之道, 大自然之美. Phân số luôn dùng 之: 三分之一. Hay gặp trong tiêu đề, văn chương, diễn văn. Không dùng 之 sau đại từ nhân xưng trong câu thường (我之书) và không dùng chồng 的之.
保护环境是当务之急。
Bǎohù huánjìng shì dāngwùzhījí.
Bảo vệ môi trường là việc cấp bách trước mắt.
Cụm cố định
Định ngữ + 之 + Danh từ (thành ngữ)
这些老照片对我来说是无价之宝。
Zhèxiē lǎo zhàopiàn duì wǒ lái shuō shì wú jià zhī bǎo.
Những tấm ảnh cũ này đối với tôi là báu vật vô giá.
Phân số
Mẫu số + 分之 + Tử số
参加调查的人中,有五分之四表示满意。
Cānjiā diàochá de rén zhōng, yǒu wǔ fēnzhī sì biǎoshì mǎnyì.
Trong số người tham gia khảo sát, bốn phần năm cho biết hài lòng.
Văn chương
Danh từ + 之 + Danh từ đơn âm
这次旅行让我真正体会到了大自然之美。
Zhè cì lǚxíng ràng wǒ zhēnzhèng tǐhuì dào le dàzìrán zhī měi.
Chuyến đi này giúp tôi thực sự cảm nhận được vẻ đẹp của thiên nhiên.
Cô đọng, trang trọng hơn 的.
诚信是做人之本。
Chéngxìn shì zuò rén zhī běn.
Thành tín là gốc rễ của đạo làm người.
Đặt tên bài, tên sách ngắn gọn.
他的新书名叫《匠人之心》。
Tā de xīn shū míng jiào «jiàng rén zhī xīn».
Cuốn sách mới của anh ấy có tên “Trái tim người thợ”.
保护环境是当务之急。
Bǎohù huánjìng shì dāngwùzhījí.
Bảo vệ môi trường là việc cấp bách trước mắt.
这幅古画是博物馆的镇馆之宝。
Zhè fú gǔ huà shì bówùguǎn de zhèn guǎn zhī bǎo.
Bức tranh cổ này là báu vật quý nhất của bảo tàng.
父母之爱是世界上最无私的爱。
Fùmǔ zhī ài shì shìjiè shàng zuì wúsī de ài.
Tình yêu của cha mẹ là tình yêu vô tư nhất trên đời.
这本书探讨了企业的成功之道。
Zhè běn shū tàntǎo le qǐyè de chénggōng zhī dào.
Cuốn sách này bàn về con đường thành công của doanh nghiệp.
全市三分之一的家庭已经安装了太阳能热水器。
Quán shì sān fēnzhī yí de jiātíng yǐjīng ānzhuāng le tàiyángnéng rèshuǐqì.
Một phần ba số hộ gia đình trong toàn thành phố đã lắp bình nước nóng năng lượng mặt trời.
Dấu hiệu nhận biết:分之当务之急无价之宝之美
Mẹo nhớ nhanh
之 (chi) — như “chi” trong Hán Việt; cứ nghĩ 之 là 的 của văn cổ.
父母的之爱很伟大。
父母之爱很伟大。
之 đã thay cho 的, không dùng chồng 的之.
这是我之书。
这是我的书。
Trong câu thường ngày, sau đại từ nhân xưng dùng 的; 之 chỉ dùng trong cụm văn viết, cố định.
Không; 之 chỉ hợp với cụm văn viết, cố định.
Đó là cấu trúc cố định: 三分之一 = một phần ba.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!