为……起见
为 + Danh từ/Tính từ + 起见,Mệnh đề = "vì (lý do)…, để cho…": 为安全起见,请勿靠近 (vì an toàn, xin đừng lại gần).
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
为 + Noun/Adj + 起见,Clause
为 + Danh từ/Tính từ + 起见,Mệnh đề = "vì (lý do)…, để cho…": 为安全起见,请勿靠近 (vì an toàn, xin đừng lại gần).
Giải thích
为……起见 (wèi… qǐjiàn) nghĩa "vì (lý do)…, để cho…", đứng đầu câu nêu mục đích của một biện pháp thận trọng; vế sau là hành động hoặc lời yêu cầu: 为安全起见,请系好安全带. Giữa 为 và 起见 thường chỉ là một từ hai âm tiết trừu tượng: 安全, 保险, 慎重, 方便, 稳妥, 卫生; văn viết đôi khi dùng cụm động từ ngắn (为避免误会起见). Vế sau nêu thẳng biện pháp, không dùng 所以.
为安全起见,请大家系好安全带。
Wèi ānquán qǐ jiàn, qǐng dàjiā xì hǎo ānquán dài.
Vì lý do an toàn, mời mọi người thắt dây an toàn.
Cụm thông dụng
为 + 安全/保险/慎重/方便/稳妥 + 起见,…
为慎重起见,我们再核对一次。
Wèi shènzhòng qǐ jiàn, wǒmen zài héduì yí cì.
Để thận trọng, chúng ta đối chiếu lại một lần nữa.
+ Cụm động từ (văn viết)
为 + 避免… + 起见,…
为避免误会起见,我先把话说清楚。
Wèi bìmiǎn wùhuì qǐ jiàn, wǒ xiān bǎ huà shuō qīngchu.
Để tránh hiểu lầm, tôi nói rõ trước.
Biển báo, thông báo nêu lý do an toàn, vệ sinh, thuận tiện.
为卫生起见,请勿用手触摸食品。
Wèi wèishēng qǐ jiàn, qǐng wù yòng shǒu chùmō shípǐn.
Vì vệ sinh, xin đừng dùng tay chạm vào thực phẩm.
Giải thích vì sao làm thêm một bước cho chắc.
为保险起见,我把文件备份到了两个硬盘里。
Wèi bǎoxiǎn qǐ jiàn, wǒ bǎ wénjiàn bèifèn dào le liǎng gè yìngpán lǐ.
Cho chắc ăn, tôi đã sao lưu tài liệu vào hai ổ cứng.
为安全起见,请大家系好安全带。
Wèi ānquán qǐ jiàn, qǐng dàjiā xì hǎo ānquán dài.
Vì lý do an toàn, mời mọi người thắt dây an toàn.
为保险起见,出门前我又检查了一遍门窗。
Wèi bǎoxiǎn qǐ jiàn, chūmén qián wǒ yòu jiǎnchá le yí biàn mén chuāng.
Cho chắc ăn, trước khi ra ngoài tôi kiểm tra lại cửa nẻo một lần nữa.
为慎重起见,公司决定先在两座城市试点。
Wèi shènzhòng qǐ jiàn, gōngsī juédìng xiān zài liǎng zuò chéngshì shìdiǎn.
Để thận trọng, công ty quyết định thí điểm trước ở hai thành phố.
为方便起见,下文统一用“甲方”指代委托人。
Wèi fāngbiàn qǐ jiàn, xià wén tǒngyí yòng "jiǎ fāng" zhǐ dài wěituō rén.
Để cho tiện, phần dưới đây thống nhất dùng "bên A" để chỉ bên ủy thác.
为稳妥起见,我们还是提前一天出发吧。
Wèi wěntuǒ qǐ jiàn, wǒmen háishi tíqián yì tiān chūfā ba.
Cho chắc chắn, chúng ta vẫn nên xuất phát sớm một ngày.
Dấu hiệu nhận biết:安全保险慎重稳妥请
Mẹo nhớ nhanh
起见 = "xét từ góc độ…" → 为安全起见 = "xét vì sự an toàn".
为起见安全,请大家系好安全带。
为安全起见,请大家系好安全带。
Từ chỉ mục đích nằm GIỮA 为 và 起见; 起见 luôn đóng khung ở cuối.
为安全起见,所以请大家系好安全带。
为安全起见,请大家系好安全带。
为……起见 nêu mục đích, vế sau nêu thẳng biện pháp, không dùng 所以 (từ chỉ kết quả).
Văn viết chuẩn dùng 为; 为了……起见 có gặp trong khẩu ngữ.
Nên ngắn gọn; thường chỉ một từ hai âm tiết như 安全, 保险.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!