不愧
Chủ ngữ + 不愧 + 是/为 + Danh từ = không hổ là…, xứng danh…: 你不愧是冠军 = bạn đúng là nhà vô địch có khác.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 不愧 + 是/为 + Noun
Chủ ngữ + 不愧 + 是/为 + Danh từ = không hổ là…, xứng danh…: 你不愧是冠军 = bạn đúng là nhà vô địch có khác.
Giải thích
不愧 (búkuì) nghĩa “không hổ (danh) là, xứng đáng là”, dùng để KHEN: sau khi thấy một biểu hiện tốt, người nói xác nhận người/vật đó đúng với danh tiếng hay thân phận của mình. Mẫu: Chủ ngữ + 不愧 + 是/为 + Danh từ (danh hiệu, thân phận). 不愧是 dùng nhiều trong khẩu ngữ, 不愧为 trang trọng hơn. Thường câu trước hoặc sau nêu bằng chứng (thành tích, hành động). Sau 不愧 phải có 是/为, và theo sau là danh từ chứ không phải tính từ.
这道菜做得真地道,你不愧是厨师的儿子。
Zhè dào cài zuò de zhēn dìdào, nǐ bùkuì shì chúshī de érzi.
Món này nấu chuẩn vị thật, đúng là con trai đầu bếp có khác.
Khẩu ngữ khen
(Bằng chứng),Chủ ngữ + 不愧是 + Danh từ
一眼就看出了问题,你不愧是老司机。
Yìyǎn jiù kànchū le wèntí, nǐ bùkuì shì lǎo sījī.
Nhìn một cái là ra vấn đề, anh đúng là tay lão luyện có khác.
Văn viết trang trọng
Chủ ngữ + 不愧为 + Danh từ
这部作品不愧为中国现代文学的经典。
Zhè bù zuòpǐn bùkuì wèi Zhōngguó xiàndài wénxué de jīngdiǎn.
Tác phẩm này xứng đáng là kinh điển của văn học hiện đại Trung Quốc.
Thể hiện sự thán phục sau khi chứng kiến.
这么难的曲子都弹得这么好,你不愧是音乐学院的高材生。
Zhème nán de qǔzi dōu tán de zhème hǎo, nǐ bùkuì shì yīnyuè xuéyuàn de gāo cái shēng.
Bản nhạc khó thế mà cũng đàn hay vậy, bạn đúng là sinh viên giỏi của học viện âm nhạc.
Văn bình luận về nơi chốn, tác phẩm.
西湖风景如画,不愧为人间天堂。
Xī hú fēngjǐng rú huà, bùkuì wéirén jiān tiāntáng.
Tây Hồ phong cảnh đẹp như tranh, xứng đáng là thiên đường nơi hạ giới.
这道菜做得真地道,你不愧是厨师的儿子。
Zhè dào cài zuò de zhēn dìdào, nǐ bùkuì shì chúshī de érzi.
Món này nấu chuẩn vị thật, đúng là con trai đầu bếp có khác.
他三天就把方案改好了,不愧是公司的业务骨干。
Tā sān tiān jiù bǎ fāng'àn gǎi hǎo le, bùkuì shì gōngsī de yèwù gǔgàn.
Anh ấy chỉ ba ngày đã sửa xong phương án, không hổ là trụ cột nghiệp vụ của công ty.
黄山云海变幻莫测,不愧为天下奇观。
Huáng shān yún hǎi biànhuànmòcè, bùkuì wèi tiānxià qí guān.
Biển mây Hoàng Sơn biến ảo khôn lường, xứng đáng là kỳ quan thiên hạ.
这位老教授讲课深入浅出,不愧为一代名师。
Zhè wèi lǎo jiàoshòu jiǎngkè shēnrù qiǎn chū, bùkuì wèi yídài míng shī.
Vị giáo sư già giảng bài sâu sắc mà dễ hiểu, không hổ là danh sư một thời.
这家店的烤鸭外酥里嫩,不愧是百年老字号。
Zhè jiā diàn de kǎoyā wài sū lǐ nèn, bùkuì shì bǎi nián lǎozìhào.
Vịt quay của tiệm này giòn ngoài mềm trong, đúng là tiệm lâu đời trăm năm có khác.
Dấu hiệu nhận biết:果然名不虚传真一眼
Mẹo nhớ nhanh
愧 = hổ thẹn → 不愧 = không hổ thẹn (với danh hiệu đó) → xứng danh.
他不愧一个好老师。
他不愧是一个好老师。
Sau 不愧 phải có 是/为 trước danh từ.
他不愧是很聪明。
他真聪明,不愧是学霸。
不愧是/不愧为 + danh từ (danh hiệu, thân phận), không + tính từ.
Nghĩa như nhau; 不愧为 trang trọng, văn viết hơn.
Không theo cách dùng chuẩn; chỉ đôi khi dùng đùa mỉa mai.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!