这/那 + 是
这是 + Danh từ = "Đây là…", 那是 + Danh từ = "Kia là…". Phủ định nói 这不是 / 那不是.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
这/那 + 是 + Noun
这是 + Danh từ = "Đây là…", 那是 + Danh từ = "Kia là…". Phủ định nói 这不是 / 那不是.
Giải thích
这是… (zhè shì) nghĩa là "đây là…", 那是… (nà shì) nghĩa là "kia/đó là…", dùng để giới thiệu người hoặc chỉ đồ vật. 这, 那 làm chủ ngữ đứng ngay trước 是, không cần lượng từ. Phủ định: 这/那 + 不是 + Danh từ. Câu hỏi: 这是什么?/ 那是谁?/ 这是你的吗?
这是我的朋友小李。
Zhè shì wǒ de péngyou Xiǎo Lǐ.
Đây là bạn tôi, Tiểu Lý.
Khẳng định
这/那 + 是 + Danh từ
这是我妈妈。
Zhè shì wǒ māma.
Đây là mẹ tôi.
Phủ định
这/那 + 不是 + Danh từ
这不是咖啡,是茶。
Zhè bú shì kāfēi, shì chá.
Đây không phải cà phê, là trà.
Nghi vấn
这/那 + 是 + 什么/谁?
那是谁?
Nà shì shuí?
Kia là ai?
Khi giới thiệu ai đó với người khác.
这是我的同事张经理。
Zhè shì wǒ de tóngshì Zhāng jīnglǐ.
Đây là đồng nghiệp của tôi, giám đốc Trương.
Gần dùng 这, xa dùng 那.
那是图书馆,这是食堂。
Nà shì túshūguǎn, zhè shì shítáng.
Kia là thư viện, đây là nhà ăn.
这是我的朋友小李。
Zhè shì wǒ de péngyou Xiǎo Lǐ.
Đây là bạn tôi, Tiểu Lý.
那是我们的公司。
Nà shì wǒmen de gōngsī.
Kia là công ty của chúng tôi.
这是什么?
Zhè shì shénme?
Đây là cái gì?
那不是我的车。
Nà bú shì wǒ de chē.
Kia không phải xe của tôi.
这是你的护照吗?
Zhè shì nǐ de hùzhào ma?
Đây là hộ chiếu của bạn phải không?
Dấu hiệu nhận biết:这那什么谁
Mẹo nhớ nhanh
这 = đây, 那 = kia; thêm 是 là thành câu giới thiệu như tiếng Việt: "Đây là…" → 这是….
这个是我的朋友。他叫小王。
这是我的朋友,他叫小王。
Giới thiệu người thường nói 这是…; 这个是 nghe như chỉ đồ vật.
那没是我的书。
那不是我的书。
Phủ định của 是 là 不是.
这是 dùng chung; 这个是 nhấn mạnh "cái này (trong nhiều cái)".
这不是…
这 chỉ gần (này, đây), 那 chỉ xa (kia, đó).
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!