Ở Hiệu Sách - Hỏi Và Giới Thiệu Đồ Vật Với 这是 / 那是
Học cách chỉ và hỏi về sách, đồ vật, người bằng 这是… (đây là…) và 那是… (kia là…). Ví dụ: "请问,这是中文书吗?"
- Giới thiệu, chỉ đồ vật gần và xa bằng 这是… / 那是….
- Hỏi "đây là gì, kia là của ai" bằng 这是什么?那是谁的书? và phủ định bằng 不是.
- Dùng 请问, 问一下 để hỏi nhân viên hiệu sách một cách lịch sự.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 书店shūdiànn
hiệu sách
“我家前边有一个书店。”
Wǒ jiā qiánbian yǒu yī gè shūdiàn.
Phía trước nhà tôi có một hiệu sách.
- 书shūn
sách
“我想买一本书。”
Wǒ xiǎng mǎi yī běn shū.
Tôi muốn mua một quyển sách.
- 本běnm
quyển, cuốn (lượng từ cho sách, vở)
“我买了两本书。”
Wǒ mǎi le liǎng běn shū.
Tôi đã mua hai quyển sách.
- 中文Zhōngwénn
tiếng Trung, chữ Trung
“他会写中文。”
Tā huì xiě Zhōngwén.
Anh ấy biết viết tiếng Trung.
- 字zìn
chữ
“这个字你认识吗?”
Zhège zì nǐ rènshi ma?
Chữ này bạn có biết không?
- 读书dúshūv
đọc sách; đi học
“我喜欢在家读书。”
Wǒ xǐhuan zài jiā dúshū.
Tôi thích đọc sách ở nhà.
- 知道zhīdàov
biết (một thông tin)
“我不知道他叫什么名字。”
Wǒ bù zhīdào tā jiào shénme míngzi.
Tôi không biết anh ấy tên là gì.
- 问wènv
hỏi
“我想问老师一个问题。”
Wǒ xiǎng wèn lǎoshī yī gè wèntí.
Tôi muốn hỏi thầy giáo một câu.
- 那里nàlǐpron
chỗ đó, ở đó
“那里有很多书。”
Nàli yǒu hěn duō shū.
Ở đó có rất nhiều sách.
- 请问qǐngwènv
xin hỏi
“请问,书店在哪儿?”
Qǐngwèn, shūdiàn zài nǎr?
Xin hỏi, hiệu sách ở đâu?
Luyện nghe
Bài 1/2这是中文书吗?
Chiều thứ Bảy ở một hiệu sách tại Bắc Kinh. Paul, đồng nghiệp người nước ngoài, hỏi nhân viên Nhậm Tĩnh về sách tiếng Trung.
保罗 (khách hàng, nhân viên người nước ngoài) · 任静 (nhân viên hiệu sách)
1. 字很大的书是什么书?
Quyển sách chữ to là sách gì?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Tối Đi Hát Karaoke - Nói "Cũng Đều" Với 也都
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
