不得而知
Điều chưa rõ + (ai đó) + 不得而知 = "… không thể biết được": 原因至今不得而知 (nguyên nhân đến nay vẫn không rõ).
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Clause + 不得而知
Điều chưa rõ + (ai đó) + 不得而知 = "… không thể biết được": 原因至今不得而知 (nguyên nhân đến nay vẫn không rõ).
Giải thích
不得而知 (bù dé ér zhī) nghĩa là "không thể biết được, không rõ", dùng khi thông tin không có cách nào tìm ra hoặc chưa được công bố. Cấu trúc thường gặp: [câu hỏi gián tiếp / điều chưa rõ] + (người không biết) + 不得而知. Vế đứng trước thường là câu hỏi lồng như 为什么…, 是谁…, 能否…. 不得而知 đứng cuối, KHÔNG mang tân ngữ phía sau. Văn viết, sắc thái khách quan.
他为什么突然辞职,我们不得而知。
Tā wèishénme tūrán cízhí, wǒmen bùdé'érzhī.
Vì sao anh ấy đột nhiên nghỉ việc, chúng tôi không thể biết được.
Câu hỏi lồng + 不得而知
为什么/是谁/能否… ,(Người) + 不得而知
他是怎么拿到这份资料的,我们不得而知。
Tā shì zěnme nádào zhè fèn zīliào de, wǒmen bùdé'érzhī.
Anh ta lấy được tài liệu này bằng cách nào, chúng tôi không biết được.
Danh từ + 还/仍 + 不得而知
Danh từ (原因/结果/真相) + 还/仍/尚 + 不得而知
比赛的最终结果仍不得而知。
Bǐsài de zuìzhōng jiéguǒ réng bùdé'érzhī.
Kết quả cuối cùng của trận đấu vẫn chưa thể biết.
Nói thông tin chưa được công bố hoặc chưa điều tra ra.
起火原因目前尚不得而知,警方正在调查。
Qǐ huǒ yuányīn mùqián shàng bùdé'érzhī, jǐng fāng zhèngzài diàochá.
Nguyên nhân cháy hiện vẫn chưa rõ, cảnh sát đang điều tra.
Không còn cách nào kiểm chứng.
这首诗的作者究竟是谁,后人已不得而知。
Zhè shǒu shī de zuòzhě jiūjìng shì shuí, hòurén yǐ bùdé'érzhī.
Tác giả bài thơ này rốt cuộc là ai, người đời sau đã không thể biết được.
他为什么突然辞职,我们不得而知。
Tā wèishénme tūrán cízhí, wǒmen bùdé'érzhī.
Vì sao anh ấy đột nhiên nghỉ việc, chúng tôi không thể biết được.
这批文物最初的主人是谁,已经不得而知了。
Zhè pī wénwù zuìchū de zhǔrén shì shuí, yǐjīng bùdé'érzhī le.
Chủ nhân ban đầu của lô cổ vật này là ai, giờ đã không thể biết được nữa.
事故的具体原因目前还不得而知。
Shìgù de jùtǐ yuányīn mùqián hái bùdé'érzhī.
Nguyên nhân cụ thể của vụ tai nạn hiện vẫn chưa rõ.
至于双方私下谈了些什么,外人不得而知。
Zhìyú shuāngfāng sīxià tán le xiē shénme, wài rén bùdé'érzhī.
Còn hai bên đã nói riêng với nhau những gì thì người ngoài không thể biết.
这个计划最后能否落地,现在还不得而知。
Zhège jìhuà zuìhòu néngfǒu luòdì, xiànzài hái bùdé'érzhī.
Kế hoạch này cuối cùng có thực hiện được hay không, hiện vẫn chưa thể biết.
Dấu hiệu nhận biết:至今尚仍外人究竟
Mẹo nhớ nhanh
不得 = không thể có được, 而 = mà, 知 = biết → "không có cách nào mà biết". Nhớ: đứng cuối, như một kết luận.
我不得而知他为什么辞职。
他为什么辞职,我不得而知。
不得而知 không mang tân ngữ; đưa điều chưa rõ lên trước làm chủ đề.
这件事的结果我不得而知道。
这件事的结果我不得而知。
不得而知 là cụm cố định bốn chữ, không thêm 道 thành 知道.
Không. Phải nói 这件事我不得而知 hoặc 这件事外人不得而知.
Được, khi nói tình trạng đã thay đổi: 真相已经不得而知了.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!