恰恰
恰恰是 + N = chính là…: 问题恰恰是这里; 恰恰相反 = hoàn toàn ngược lại: 他不懒,恰恰相反,他很勤快.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 恰恰 + 是/相反
恰恰是 + N = chính là…: 问题恰恰是这里; 恰恰相反 = hoàn toàn ngược lại: 他不懒,恰恰相反,他很勤快.
Giải thích
恰恰 (qiàqià) là phó từ nhấn mạnh, nghĩa “chính là, đúng là”, cho thấy sự thật trùng khớp hoàn toàn với một điểm nào đó, thường TRÁI với điều người ta vẫn nghĩ. Hay gặp nhất: 恰恰是 (chính là) và 恰恰相反 (hoàn toàn ngược lại). Ngoài ra còn 恰恰说明, 恰恰在这时. Dùng nhiều trong văn nghị luận và lời nói trang trọng để lật lại một nhận định.
你最担心的地方,恰恰是他的优势。
Nǐ zuì dānxīn de dìfāng, qiàqià shì tā de yōushì.
Chỗ mà bạn lo nhất lại chính là ưu thế của anh ấy.
Chính là
Chủ ngữ + 恰恰是 + Danh từ/Mệnh đề
最容易被忽视的,恰恰是最重要的细节。
Zuì róngyì bèi hūshì de, qiàqià shì zuì zhòngyào de xìjié.
Điều dễ bị bỏ qua nhất lại chính là chi tiết quan trọng nhất.
Hoàn toàn ngược lại
…,恰恰相反,…
这不是退步,恰恰相反,这是一种进步。
Zhè bú shì tuìbù, qiàqiàxiāngfǎn, zhè shì yì zhǒng jìnbù.
Đây không phải là thụt lùi, hoàn toàn ngược lại, đây là một bước tiến.
Chỉ ra rằng sự thật trái với suy nghĩ phổ biến.
人们以为他很冷漠,事实恰恰相反。
Rénmen yǐwéi tā hěn lěngmò, shìshí qiàqiàxiāngfǎn.
Mọi người tưởng anh ấy lạnh lùng, sự thật hoàn toàn ngược lại.
Nhấn mạnh đúng chỗ mấu chốt của vấn đề.
失败的原因恰恰是准备不足。
Shībài de yuányīn qiàqià shì zhǔnbèi bùzú.
Nguyên nhân thất bại chính là chuẩn bị không đủ.
你最担心的地方,恰恰是他的优势。
Nǐ zuì dānxīn de dìfāng, qiàqià shì tā de yōushì.
Chỗ mà bạn lo nhất lại chính là ưu thế của anh ấy.
事实恰恰相反,这家公司去年亏损严重。
Shìshí qiàqiàxiāngfǎn, zhè jiā gōngsī qùnián kuīsǔn yánzhòng.
Sự thật hoàn toàn ngược lại, năm ngoái công ty này thua lỗ nặng.
他一言不发,这恰恰是他不满的表现。
Tā yìyánbùfā, zhè qiàqià shì tā bùmǎn de biǎoxiàn.
Anh ấy không nói một lời, đó chính là biểu hiện của sự không hài lòng.
很多人以为孩子需要更多的课外班,其实他们最缺少的恰恰是玩的时间。
Hěn duō rén yǐwéi háizi xūyào gèng duō de kè wài bān, qíshí tāmen zuì quēshǎo de qiàqià shì wán de shíjiān.
Nhiều người tưởng trẻ cần thêm lớp học ngoài giờ, thực ra thứ chúng thiếu nhất chính là thời gian để chơi.
我并不讨厌他,恰恰相反,我很欣赏他。
Wǒ bìng bù tǎoyàn tā, qiàqiàxiāngfǎn, wǒ hěn xīnshǎng tā.
Tôi không hề ghét anh ấy, ngược lại hoàn toàn, tôi rất quý anh ấy.
Dấu hiệu nhận biết:其实事实以为相反
Mẹo nhớ nhanh
恰恰 = “kháp kháp” → khớp khít đúng chỗ đó, không lệch chút nào.
这双鞋我穿恰恰。
这双鞋我穿正好。
恰恰 là phó từ, phải đứng trước động từ/是; không làm vị ngữ “vừa vặn” như 正好.
Khi muốn khẳng định sự thật ngược hẳn với điều vừa nói hoặc điều người khác nghĩ.
Không, phải đi kèm 是, 相反 hoặc động từ.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!