总不能……吧
总不能 + Động từ + 吧 = đâu thể nào… được chứ: 总不能让他一个人去吧 = đâu thể để anh ấy đi một mình được.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 总不能 + Verb + 吧
总不能 + Động từ + 吧 = đâu thể nào… được chứ: 总不能让他一个人去吧 = đâu thể để anh ấy đi một mình được.
Giải thích
总不能…吧 (zǒng bù néng … ba) là khẩu ngữ, nghĩa “dù sao cũng không thể… được chứ, đâu thể nào lại…”, dùng để lập luận: một lựa chọn rõ ràng là vô lý, không chấp nhận được, vì vậy phải làm khác đi. 总 = dù sao, rốt cuộc; 吧 làm giọng ướm hỏi, tìm sự đồng tình của người nghe. Thường có vế trước nêu hoàn cảnh (再…, 虽然…) và vế sau đưa ra cách giải quyết. Sau 总不能 có thể là động từ phủ định: 总不能不吃饭吧.
钱是少了点,可总不能不吃饭吧。
Qián shì shǎo le diǎn, kě zǒng bùnéngbù chīfàn ba.
Tiền thì hơi ít thật, nhưng dù sao cũng không thể nhịn ăn được chứ.
Bác bỏ lựa chọn vô lý
(Hoàn cảnh),Chủ ngữ + 总不能 + Động từ + 吧
天都黑了,总不能让孩子一个人回家吧。
Tiān dōu hēi le, zǒng bù néng ràng háizi yí gè rén huíjiā ba.
Trời tối rồi, đâu thể để đứa bé về nhà một mình được.
Kèm phương án
…总不能 + Động từ + 吧,(还是/先) + Phương án
总不能一直租房吧,还是早点买房好。
Zǒng bù néng yìzhí zū fáng ba, háishi zǎo diǎn mǎi fáng hǎo.
Đâu thể cứ thuê nhà mãi được, mua nhà sớm thì hơn.
Đưa ra lý lẽ hiển nhiên để người nghe đồng ý.
人家帮了这么大的忙,总不能连句谢谢都不说吧。
Rénjiā bāng le zhème dà de máng, zǒng bù néng lián jù xièxie dōu bù shuō ba.
Người ta giúp một việc lớn như vậy, đâu thể đến một câu cảm ơn cũng không nói.
Tự thuyết phục mình phải hành động.
问题总得解决,总不能一直拖着吧。
Wèntí zǒngděi jiějué, zǒng bù néng yìzhí tuō zhe ba.
Vấn đề rồi cũng phải giải quyết, đâu thể cứ dây dưa mãi được.
钱是少了点,可总不能不吃饭吧。
Qián shì shǎo le diǎn, kě zǒng bùnéngbù chīfàn ba.
Tiền thì hơi ít thật, nhưng dù sao cũng không thể nhịn ăn được chứ.
他是你亲弟弟,你总不能看着他不管吧?
Tā shì nǐ qīn dìdi, nǐ zǒng bù néng kàn zhe tā bùguǎn ba?
Nó là em ruột anh, anh đâu thể đứng nhìn mà mặc kệ nó được chứ?
雨这么大,咱们总不能一直在这儿等吧,打个车吧。
Yǔ zhème dà, zánmen zǒng bù néng yìzhí zài zhèr děng ba, dǎ gè chē ba.
Mưa to thế này, chúng ta đâu thể cứ đứng đây chờ mãi được, gọi taxi đi.
工作再忙,总不能连父母的生日都忘了吧。
Gōngzuò zài máng, zǒng bù néng lián fùmǔ de shēngrì dōu wàng le ba.
Công việc bận đến mấy, cũng không thể quên cả sinh nhật bố mẹ được chứ.
东西坏了总不能直接扔了吧,先找人修修看。
Dōngxi huài le zǒng bù néng zhíjiē rēng le ba, xiān zhǎo rén xiū xiū kàn.
Đồ hỏng thì đâu thể vứt luôn được, trước hết tìm người sửa thử xem.
Dấu hiệu nhận biết:吧再一直连
Mẹo nhớ nhanh
总不能…吧 ≈ “chẳng lẽ lại… à?” trong tiếng Việt — nêu điều phi lý để bác bỏ.
明天考试,我总不能复习吧。
明天考试,我总不能不复习吧。
总不能 phủ định một lựa chọn VÔ LÝ; ở đây điều vô lý là “không ôn bài”, nên phải nói 总不能不复习.
Được, nhưng thiếu 吧 giọng sẽ cứng hơn; khẩu ngữ thường giữ 吧.
Ít; đây là cách nói khẩu ngữ.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!