不失为
Chủ ngữ + 不失为 + 一种/一个 + Danh từ = vẫn có thể coi là một…: 这不失为一个好主意 = đây cũng là một ý hay.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 不失为 + Noun
Chủ ngữ + 不失为 + 一种/一个 + Danh từ = vẫn có thể coi là một…: 这不失为一个好主意 = đây cũng là một ý hay.
Giải thích
不失为 (bùshīwéi) nghĩa “vẫn có thể coi là, cũng là (một…)”, dùng để đánh giá dè dặt, tích cực vừa phải: tuy không hoàn hảo hay không phải lựa chọn tốt nhất, sự việc đó vẫn được tính là một … (tốt, hợp lý). Mẫu: Chủ ngữ + 不失为 + 一种/一个 + (Tính từ) + Danh từ: 不失为一个好办法, 不失为一种选择. Thường có vế nhượng bộ đi trước (虽然…, 但…) và hay đi với 也, 倒. Sau 不失为 là danh từ, không phải tính từ; không nói 不失是. Văn viết, giọng khách quan, cân nhắc.
如果实在找不到合适的工作,先读个研究生也不失为一种选择。
Rúguǒ shízài zhǎo bú dào héshì de gōngzuò, xiān dú gè yánjiūshēng yě bù shī wèi yì zhǒng xuǎnzé.
Nếu thực sự không tìm được việc phù hợp, học cao học trước cũng là một lựa chọn.
Một lựa chọn
Chủ ngữ + (也) + 不失为 + 一种选择/一个办法
暂时换个环境,也不失为一个调整心态的办法。
Zànshí huàn gè huánjìng, yě bù shī wèi yí gè tiáozhěng xīntài de bànfǎ.
Tạm thời đổi môi trường cũng là một cách điều chỉnh tâm lý.
Đánh giá có nhượng bộ
虽然/尽管…,但 + 不失为 + Danh từ
这家店虽然不大,但不失为一家性价比很高的餐厅。
Zhè jiā diàn suīrán bùdà, dàn bù shī wèi yì jiā xìngjiàbǐ hěn gāo de cāntīng.
Quán này tuy không lớn nhưng vẫn có thể coi là một nhà hàng rất đáng đồng tiền.
Khi phương án tối ưu không khả thi.
坐高铁虽然比坐飞机慢一点,但不失为一个省钱的选择。
Zuò gāotiě suīrán bǐ zuò fēijī màn yì diǎn, dàn bù shī wèi yí gè shěngqián de xuǎnzé.
Đi tàu cao tốc tuy chậm hơn máy bay một chút nhưng cũng là một lựa chọn tiết kiệm.
Ghi nhận ưu điểm sau khi nêu hạn chế.
这部电影情节有些拖沓,但不失为一部值得一看的作品。
Zhè bù diànyǐng qíngjié yǒuxiē tuō tà, dàn bù shī wèi yí bù zhíde yí kàn de zuòpǐn.
Bộ phim này tình tiết hơi lê thê, nhưng vẫn có thể coi là một tác phẩm đáng xem.
如果实在找不到合适的工作,先读个研究生也不失为一种选择。
Rúguǒ shízài zhǎo bú dào héshì de gōngzuò, xiān dú gè yánjiūshēng yě bù shī wèi yì zhǒng xuǎnzé.
Nếu thực sự không tìm được việc phù hợp, học cao học trước cũng là một lựa chọn.
这个方案虽然成本高一些,但不失为一个稳妥的办法。
Zhège fāng'àn suīrán chéngběn gāo yìxiē, dàn bù shī wèi yí gè wěntuǒ de bànfǎ.
Phương án này tuy chi phí cao hơn một chút nhưng vẫn có thể coi là một cách chắc chắn.
周末去郊区爬山,不失为放松身心的好方式。
Zhōumò qù jiāoqū páshān, bù shī wèi fàngsōng shēnxīn de hǎo fāngshì.
Cuối tuần đi leo núi ở ngoại ô cũng là một cách hay để thư giãn thân tâm.
他的作品虽然不够成熟,却不失为一部有诚意的作品。
Tā de zuòpǐn suīrán bùgòu chéngshú, què bù shī wèi yí bù yǒu chéngyì de zuòpǐn.
Tác phẩm của anh ấy tuy chưa đủ chín muồi nhưng vẫn có thể coi là một tác phẩm có tâm huyết.
在预算有限的情况下,租房不失为一个明智的决定。
Zài yùsuàn yǒuxiàn de qíngkuàng xià, zū fáng bù shī wèi yí gè míngzhì de juédìng.
Trong điều kiện ngân sách hạn chế, thuê nhà vẫn có thể coi là một quyết định sáng suốt.
Dấu hiệu nhận biết:虽然但也选择
Mẹo nhớ nhanh
不失为 = không mất (tư cách) là… → dù còn thiếu sót vẫn được coi là…
这个办法不失为很好。
这个办法不失为一个好办法。
Sau 不失为 phải là danh từ/cụm danh từ, không phải tính từ.
这不失是一种选择。
这不失为一种选择。
Cụm cố định là 不失为, không thay 为 bằng 是.
Là khen nhưng có chừng mực, thường sau khi đã nêu hạn chế.
Không, phải là danh từ: 不失为一个好办法.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!