切忌
(Việc gì) + 切忌 + Động từ/Tính từ = tối kỵ…, tuyệt đối tránh…: 开车切忌疲劳驾驶 = lái xe tối kỵ lái khi mệt mỏi.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
切忌 + Verb
(Việc gì) + 切忌 + Động từ/Tính từ = tối kỵ…, tuyệt đối tránh…: 开车切忌疲劳驾驶 = lái xe tối kỵ lái khi mệt mỏi.
Giải thích
切忌 (qièjì) là động từ, nghĩa “nhất định phải tránh, tối kỵ”, dùng để cảnh báo một điều tuyệt đối không nên làm, thường trong lời khuyên, sách hướng dẫn, bài chia sẻ kinh nghiệm: 切忌急躁, 切忌空腹饮酒, 切忌盲目跟风. 切忌 thường đứng đầu vế câu (chủ ngữ là hoạt động hoặc được lược), phía sau là động từ, tính từ hoặc cụm động từ chỉ điều cần tránh. Không thêm 不要/别 sau 切忌. Giọng khuyên răn, trang trọng.
学习外语切忌急于求成。
Xuéxí wàiyǔ qiè jì jíyúqiúchéng.
Học ngoại ngữ tối kỵ nóng vội muốn thành công nhanh.
Lời khuyên kinh nghiệm
Hoạt động + 切忌 + Động từ
写论文切忌抄袭他人的成果。
Xiě lùnwén qiè jì chāoxí tārén de chéngguǒ.
Viết luận văn tối kỵ sao chép thành quả của người khác.
Tính từ chỉ thái độ
…,切忌 + 急躁/马虎/大意
处理客户投诉时,切忌急躁。
Chǔlǐ kèhù tóusù shí, qiè jì jízào.
Khi xử lý khiếu nại của khách hàng, tối kỵ nóng nảy.
Cảnh báo việc gây hại.
感冒发烧时切忌自行服用抗生素。
Gǎnmào fāshāo shí qiè jì zìxíng fúyòng kàngshēngsù.
Khi cảm sốt tuyệt đối tránh tự ý dùng kháng sinh.
Chỉ ra sai lầm thường gặp.
做决定切忌只听一面之词。
Zuò juédìng qiè jì zhǐ tīng yímiàn zhī cí.
Ra quyết định tối kỵ chỉ nghe lời một phía.
学习外语切忌急于求成。
Xuéxí wàiyǔ qiè jì jíyúqiúchéng.
Học ngoại ngữ tối kỵ nóng vội muốn thành công nhanh.
服用这种药期间,切忌饮酒。
Fúyòng zhè zhǒng yào qījiān, qiè jì yǐn jiǔ.
Trong thời gian dùng thuốc này, tuyệt đối tránh uống rượu.
投资理财切忌盲目跟风。
Tóuzī lǐcái qiè jì mángmù gēn fēng.
Đầu tư tài chính tối kỵ chạy theo đám đông một cách mù quáng.
面试时回答问题要实事求是,切忌夸大自己的能力。
Miànshì shí huídá wèntí yào shíshìqiúshì, qiè jì kuādà zìjǐ de nénglì.
Khi phỏng vấn trả lời câu hỏi phải trung thực, tuyệt đối tránh phóng đại năng lực bản thân.
运动后大量出汗,切忌马上洗冷水澡。
Yùndòng hòu dàliàng chūhàn, qiè jì mǎshàng xǐ lěngshuǐ zǎo.
Sau khi vận động ra nhiều mồ hôi, tuyệt đối tránh tắm nước lạnh ngay.
Dấu hiệu nhận biết:盲目急躁饮酒大意
Mẹo nhớ nhanh
切 = tha thiết, 忌 = kiêng → “nhất thiết phải kiêng”.
切忌不要喝酒。
切忌喝酒。
切忌 đã mang nghĩa “tránh”, không thêm 不要 (thành phủ định kép, sai nghĩa).
这件事你切忌。
这件事切忌声张。
切忌 phải có phía sau điều cần tránh, không đứng cuối câu một mình.
Trước động từ thường được (切忌饮酒 / 切勿饮酒); trước tính từ chỉ dùng 切忌 (切忌急躁).
Không, như vậy thành phủ định kép, sai nghĩa.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!