学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Động từ tình thái/切忌万万足以/不足以
切忌
HSK 7 · Cao cấpĐộng từ tình thái5 ví dụĐọc 3 phút

切忌

Cách dùng 切忌 trong tiếng Trung: tối kỵ, nhất định phải tránh

(Việc gì) + 切忌 + Động từ/Tính từ = tối kỵ…, tuyệt đối tránh…: 开车切忌疲劳驾驶 = lái xe tối kỵ lái khi mệt mỏi.

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
5
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Các dạng câu
  3. 3Cách dùng
  4. 4Ví dụ
  5. 5Lưu ý & mẹo nhớ
  6. 6Dễ nhầm
  7. 7Lỗi thường gặp
  8. 8Hỏi đáp
  9. 9Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

切忌Cấu trúc

切忌 + Verb

(Việc gì) + 切忌 + Động từ/Tính từ = tối kỵ…, tuyệt đối tránh…: 开车切忌疲劳驾驶 = lái xe tối kỵ lái khi mệt mỏi.

Giải thích

切忌 (qièjì) là động từ, nghĩa “nhất định phải tránh, tối kỵ”, dùng để cảnh báo một điều tuyệt đối không nên làm, thường trong lời khuyên, sách hướng dẫn, bài chia sẻ kinh nghiệm: 切忌急躁, 切忌空腹饮酒, 切忌盲目跟风. 切忌 thường đứng đầu vế câu (chủ ngữ là hoạt động hoặc được lược), phía sau là động từ, tính từ hoặc cụm động từ chỉ điều cần tránh. Không thêm 不要/别 sau 切忌. Giọng khuyên răn, trang trọng.

学习外语切忌急于求成。

Xuéxí wàiyǔ qiè jì jíyúqiúchéng.

Học ngoại ngữ tối kỵ nóng vội muốn thành công nhanh.

2

Công thức theo dạng câu

Lời khuyên kinh nghiệm

Hoạt động + 切忌 + Động từ

写论文切忌抄袭他人的成果。

Xiě lùnwén qiè jì chāoxí tārén de chéngguǒ.

Viết luận văn tối kỵ sao chép thành quả của người khác.

Tính từ chỉ thái độ

…,切忌 + 急躁/马虎/大意

处理客户投诉时,切忌急躁。

Chǔlǐ kèhù tóusù shí, qiè jì jízào.

Khi xử lý khiếu nại của khách hàng, tối kỵ nóng nảy.

3

Cách dùng

  1. 1Hướng dẫn sức khỏe

    Cảnh báo việc gây hại.

    • 感冒发烧时切忌自行服用抗生素。

      Gǎnmào fāshāo shí qiè jì zìxíng fúyòng kàngshēngsù.

      Khi cảm sốt tuyệt đối tránh tự ý dùng kháng sinh.

  2. 2Lời khuyên công việc, học tập

    Chỉ ra sai lầm thường gặp.

    • 做决定切忌只听一面之词。

      Zuò juédìng qiè jì zhǐ tīng yímiàn zhī cí.

      Ra quyết định tối kỵ chỉ nghe lời một phía.

4

Ví dụ

5 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    学习外语切忌急于求成。

    Xuéxí wàiyǔ qiè jì jíyúqiúchéng.

    Học ngoại ngữ tối kỵ nóng vội muốn thành công nhanh.

  2. 2

    服用这种药期间,切忌饮酒。

    Fúyòng zhè zhǒng yào qījiān, qiè jì yǐn jiǔ.

    Trong thời gian dùng thuốc này, tuyệt đối tránh uống rượu.

  3. 3

    投资理财切忌盲目跟风。

    Tóuzī lǐcái qiè jì mángmù gēn fēng.

    Đầu tư tài chính tối kỵ chạy theo đám đông một cách mù quáng.

  4. 4

    面试时回答问题要实事求是,切忌夸大自己的能力。

    Miànshì shí huídá wèntí yào shíshìqiúshì, qiè jì kuādà zìjǐ de nénglì.

    Khi phỏng vấn trả lời câu hỏi phải trung thực, tuyệt đối tránh phóng đại năng lực bản thân.

  5. 5

    运动后大量出汗,切忌马上洗冷水澡。

    Yùndòng hòu dàliàng chūhàn, qiè jì mǎshàng xǐ lěngshuǐ zǎo.

    Sau khi vận động ra nhiều mồ hôi, tuyệt đối tránh tắm nước lạnh ngay.

5

Lưu ý & mẹo nhớ

  • 切忌 là động từ: phía sau là điều cần tránh.
  • Không thêm 不要/别 sau 切忌.
  • Chủ ngữ thường là một hoạt động (学外语切忌…) hoặc được lược.
  • Giọng khuyên răn, văn viết, sách hướng dẫn.

Dấu hiệu nhận biết:盲目急躁饮酒大意

切忌

Mẹo nhớ nhanh

切 = tha thiết, 忌 = kiêng → “nhất thiết phải kiêng”.

6

Phân biệt cấu trúc dễ nhầm

切忌(Việc gì) + 切忌 + Động từ/Tính từ = tối kỵ…, tuyệt đối tránh…: 开车切忌疲劳驾驶 = lái xe tối kỵ lái khi mệt mỏi.
切勿切勿 = tuyệt đối đừng (phó từ + phủ định), sau nó là động từ (切勿外传); 切忌 là động từ “kiêng, tránh”, sau nó còn có thể là tính từ (切忌急躁).
7

Lỗi thường gặp

  • 切忌不要喝酒。

    切忌喝酒。

    切忌 đã mang nghĩa “tránh”, không thêm 不要 (thành phủ định kép, sai nghĩa).

  • 这件事你切忌。

    这件事切忌声张。

    切忌 phải có phía sau điều cần tránh, không đứng cuối câu một mình.

8

Câu hỏi thường gặp

切忌 và 切勿 thay nhau được không?

Trước động từ thường được (切忌饮酒 / 切勿饮酒); trước tính từ chỉ dùng 切忌 (切忌急躁).

切忌 có đi với 不要 không?

Không, như vậy thành phủ định kép, sai nghĩa.

Trước万万Tiếp足以/不足以

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!