万万
万万 + 不/不能/不可 + Động từ = tuyệt đối không…; 万万没想到 = hoàn toàn không ngờ: 我万万没想到会遇见你.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 万万 + 不/没 + Verb
万万 + 不/不能/不可 + Động từ = tuyệt đối không…; 万万没想到 = hoàn toàn không ngờ: 我万万没想到会遇见你.
Giải thích
万万 (wànwàn) là phó từ chỉ dùng trong câu PHỦ ĐỊNH, nghĩa “tuyệt đối (không), dù thế nào cũng (không)”, mạnh hơn 千万. Hai cách dùng chính: (1) 万万 + 不/不能/不可 + Động từ: nhấn mạnh tuyệt đối không được làm, hoặc tuyệt đối không thể: 万万不可大意. (2) 万万 + 没(有)想到/料到: hoàn toàn không ngờ, bất ngờ tột độ. 万万 đứng sau chủ ngữ, trước từ phủ định.
我万万没想到,他会在这个时候辞职。
Wǒ wànwàn méixiǎngdào, tā huì zài zhège shíhou cízhí.
Tôi hoàn toàn không ngờ anh ấy lại từ chức vào lúc này.
Cấm, cảnh báo
Chủ ngữ + 万万 + 不能/不可/不要 + Động từ
在山里迷路时,万万不要惊慌。
Zài shān lǐ mílù shí, wànwàn bùyào jīnghuāng.
Khi lạc trong núi, tuyệt đối đừng hoảng loạn.
Bất ngờ tột độ
Chủ ngữ + 万万 + 没(有)想到/料到 + Mệnh đề
我万万没有想到,这道题这么简单。
Wǒ wànwàn méiyǒu xiǎngdào, zhè dào tí zhème jiǎndān.
Tôi hoàn toàn không ngờ câu này lại đơn giản đến thế.
Lời khuyên, cảnh báo về hậu quả nghiêm trọng.
开车的时候万万不能看手机。
Kāichē de shíhou wànwàn bù néng kàn shǒujī.
Khi lái xe tuyệt đối không được xem điện thoại.
Nhấn mạnh kết quả nằm ngoài dự liệu.
大家万万没想到,最后赢得比赛的竟是那支新组建的球队。
Dàjiā wànwàn méixiǎngdào, zuìhòu yíngdé bǐsài de jìng shì nà zhī xīn zǔjiàn de qiúduì.
Mọi người hoàn toàn không ngờ đội cuối cùng thắng lại là đội bóng mới thành lập.
我万万没想到,他会在这个时候辞职。
Wǒ wànwàn méixiǎngdào, tā huì zài zhège shíhou cízhí.
Tôi hoàn toàn không ngờ anh ấy lại từ chức vào lúc này.
这种药副作用很大,万万不可随便服用。
Zhè zhǒng yào fùzuòyòng hěn dà, wànwàn bù kě suíbiàn fúyòng.
Loại thuốc này tác dụng phụ rất lớn, tuyệt đối không được tùy tiện dùng.
合同还没签,我们万万不能掉以轻心。
Hétong hái méi qiān, wǒmen wànwàn bù néng diào yǐ qīng xīn.
Hợp đồng còn chưa ký, chúng ta tuyệt đối không được lơ là.
谁也万万没料到,一场小雨竟引发了这么严重的交通堵塞。
Shuí yě wànwàn méi liàodào, yì chǎng xiǎo yǔ jìng yǐnfā le zhème yánzhòng de jiāotōng dǔsè.
Không ai ngờ được một cơn mưa nhỏ lại gây ra tắc đường nghiêm trọng đến thế.
这是别人的隐私,你万万不该随便说出去。
Zhè shì biéren de yǐnsī, nǐ wànwàn bù gāi suíbiàn shuō chūqù.
Đây là chuyện riêng tư của người khác, bạn tuyệt đối không nên tùy tiện nói ra.
Dấu hiệu nhận biết:没想到不可不能竟
Mẹo nhớ nhanh
千万 đã là “nghìn vạn”, 万万 là “vạn vạn” → còn mạnh hơn, nhưng chỉ đi với KHÔNG.
你万万要小心。
你千万要小心。
万万 chỉ dùng trong câu phủ định; câu khẳng định dặn dò dùng 千万.
我万万想到他会来。
我万万没想到他会来。
Sau 万万 phải có từ phủ định 没/不.
Không, phải có từ phủ định đi kèm.
Nhấn mạnh hơn: hoàn toàn, tuyệt nhiên không ngờ tới.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!