丝毫
Chủ ngữ + 丝毫 + 不/没 + Động từ = không mảy may…: 他丝毫没有察觉 (anh ta không hề hay biết chút nào).
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 丝毫 + 不/没 + Verb
Chủ ngữ + 丝毫 + 不/没 + Động từ = không mảy may…: 他丝毫没有察觉 (anh ta không hề hay biết chút nào).
Giải thích
丝毫 (sīháo) nghĩa gốc là "tơ hào", chỉ lượng cực nhỏ. Làm phó từ, nó đứng trước 不/没 để nhấn mạnh phủ định tuyệt đối "không… mảy may, chẳng chút nào": 丝毫不在意, 丝毫没有改变. Cũng có thể làm định ngữ: 没有丝毫 + danh từ (没有丝毫犹豫). 丝毫 chỉ dùng trong câu phủ định, không dùng trong câu khẳng định.
面对别人的批评,他丝毫不在意。
Miànduì biéren de pīpíng, tā sīháo bú zàiyì.
Trước lời phê bình của người khác, anh ấy chẳng mảy may bận tâm.
Phó từ + 不
Chủ ngữ + 丝毫 + 不 + Động từ/Tính từ
他对金钱丝毫不感兴趣。
Tā duì jīnqián sī háobù gǎnxìngqù.
Anh ấy chẳng mảy may hứng thú với tiền bạc.
Phó từ + 没
Chủ ngữ + 丝毫 + 没(有) + Động từ
十年过去了,她丝毫没变。
Shí nián guòqù le, tā sīháo méi biàn.
Mười năm trôi qua, cô ấy không hề thay đổi chút nào.
Định ngữ
没有 + 丝毫 + (的) + Danh từ
他接受了任务,没有丝毫犹豫。
Tā jiēshòu le rènwu, méiyǒu sīháo yóuyù.
Anh ấy nhận nhiệm vụ, không chút do dự.
Cho thấy không bị lay động chút nào.
面对诱惑,他丝毫不动心。
Miànduì yòuhuò, tā sīháo bú dòng xīn.
Trước cám dỗ, anh ấy không mảy may động lòng.
Tình trạng giữ nguyên bất chấp tác động.
价格上涨了,可顾客的数量丝毫没有减少。
Jiàgé shàngzhǎng le, kě gùkè de shùliàng sīháo méiyǒu jiǎnshǎo.
Giá tăng lên, vậy mà lượng khách không giảm chút nào.
面对别人的批评,他丝毫不在意。
Miànduì biéren de pīpíng, tā sīháo bú zàiyì.
Trước lời phê bình của người khác, anh ấy chẳng mảy may bận tâm.
这场大雨丝毫没有影响观众的热情。
Zhè chǎng dà yǔ sīháo méiyǒu yǐngxiǎng guānzhòng de rèqíng.
Trận mưa lớn này không hề làm ảnh hưởng chút nào đến nhiệt tình của khán giả.
我丝毫不怀疑他的能力。
Wǒ sī háobù huáiyí tā de nénglì.
Tôi không mảy may nghi ngờ năng lực của anh ấy.
虽然输了比赛,队员们的斗志丝毫没有减弱。
Suīrán shū le bǐsài, duìyuán men de dòuzhì sīháo méiyǒu jiǎnruò.
Dù thua trận, ý chí chiến đấu của các cầu thủ không hề suy giảm chút nào.
已经连续工作了十个小时,她却丝毫没有疲倦的样子。
Yǐjīng liánxù gōngzuò le shí gè xiǎoshí, tā què sīháo méiyǒu píjuàn de yàngzi.
Đã làm việc liên tục mười tiếng, vậy mà cô ấy không có chút vẻ mệt mỏi nào.
Dấu hiệu nhận biết:丝毫不没有毫无
Mẹo nhớ nhanh
丝 = sợi tơ, 毫 = sợi lông → nhỏ như sợi tơ sợi lông cũng không có = mảy may cũng không.
这个消息让我丝毫高兴。
这个消息让我一点儿也不高兴。
丝毫 chỉ dùng trong câu phủ định (丝毫不/丝毫没); câu khẳng định không dùng 丝毫.
他不丝毫在意。
他丝毫不在意。
丝毫 đứng TRƯỚC 不/没, không đặt sau.
Được, 丝毫也不/丝毫都不 vẫn gặp, nhưng 丝毫不 gọn hơn và phổ biến hơn.
Trong cụm 没有丝毫…/不差丝毫 nó mang nghĩa danh từ "một chút xíu", vẫn trong câu phủ định.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!