有所 + 动词
Chủ ngữ + 有所 + Động từ song âm tiết = có phần…: 情况有所改善 (tình hình có phần cải thiện).
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 有所 + Verb
Chủ ngữ + 有所 + Động từ song âm tiết = có phần…: 情况有所改善 (tình hình có phần cải thiện).
Giải thích
有所 (yǒusuǒ) đứng trước động từ (thường là động từ song âm tiết) để diễn tả sự thay đổi hoặc hành động xảy ra ở một MỨC ĐỘ NHẤT ĐỊNH, nghĩa "có phần, ít nhiều đã…": 有所提高 (có phần nâng cao), 有所了解 (có hiểu biết phần nào). Sắc thái khách quan, chừng mực, hay dùng trong báo cáo, tin tức, nhận xét. Vì đã mang nghĩa mức độ nên không thêm 了很多、得很大 hay bổ ngữ số lượng sau động từ.
经过一段时间的治疗,他的病情有所好转。
Jīngguò yí duàn shíjiān de zhìliáo, tā de bìngqíng yǒusuǒ hǎozhuǎn.
Sau một thời gian điều trị, bệnh tình của anh ấy đã có phần chuyển biến tốt.
Thay đổi mức độ
Chủ ngữ + 有所 + 提高/下降/增加/减少
游客数量比上个月有所增加。
Yóukè shùliàng bǐ shànggèyuè yǒusuǒ zēngjiā.
Lượng du khách có phần tăng so với tháng trước.
Hiểu biết, nhận thức
对 + Đối tượng + 有所 + 了解/认识/察觉
我对这个行业已经有所了解。
Wǒ duì zhège hángyè yǐjīng yǒusuǒ liǎojiě.
Tôi đã hiểu phần nào về ngành này.
Khác biệt, dè dặt
Chủ ngữ + 有所 + 不同/保留/顾虑
两种方案在成本上有所不同。
Liǎng zhǒng fāng'àn zài chéngběn shàng yǒusuǒbùtóng.
Hai phương án có phần khác nhau về chi phí.
Nêu số liệu thay đổi một cách khách quan, chừng mực.
今年一季度的出口额同比有所回升。
Jīnnián yíjìdù de chūkǒu é tóng bǐ yǒusuǒ huíshēng.
Kim ngạch xuất khẩu quý một năm nay có phần tăng trở lại so với cùng kỳ.
Ghi nhận tiến bộ mà không khen quá mức.
这学期他的学习态度有所转变。
Zhè xuéqī tā de xuéxí tàidu yǒusuǒ zhuǎnbiàn.
Học kỳ này thái độ học tập của cậu ấy đã có phần chuyển biến.
经过一段时间的治疗,他的病情有所好转。
Jīngguò yí duàn shíjiān de zhìliáo, tā de bìngqíng yǒusuǒ hǎozhuǎn.
Sau một thời gian điều trị, bệnh tình của anh ấy đã có phần chuyển biến tốt.
今年的房价比去年有所下降。
Jīnnián de fángjià bǐ qùnián yǒusuǒ xiàjiàng.
Giá nhà năm nay có phần giảm so với năm ngoái.
通过这次培训,大家对新系统有所了解。
Tōngguò zhè cì péixùn, dàjiā duì xīn xìtǒng yǒusuǒ liǎojiě.
Qua đợt đào tạo này, mọi người đã hiểu phần nào về hệ thống mới.
近年来,居民的收入水平有所提高。
Jìnniánlái, jūmín de shōurù shuǐpíng yǒusuǒ tígāo.
Những năm gần đây, mức thu nhập của người dân đã được nâng lên phần nào.
听了你的解释,我的看法有所改变。
Tīng le nǐ de jiěshì, wǒ de kànfǎ yǒusuǒ gǎibiàn.
Nghe anh giải thích, cách nhìn của tôi đã thay đổi phần nào.
Dấu hiệu nhận biết:有所提高改善好转
Mẹo nhớ nhanh
有所 = "hữu sở" → có (有) chỗ (所) thay đổi — có, nhưng chỉ một phần.
他的汉语有所进步了很多。
他的汉语有所进步。
有所 đã mang nghĩa "ở mức nhất định", không thêm 了很多/得很大; muốn nói tiến bộ nhiều thì nói 他的汉语进步了很多.
我的病有所好。
我的病有所好转。
Sau 有所 thường là động từ song âm tiết (好转、提高、改善), không dùng động từ/tính từ đơn âm.
Rất hạn chế (有所为、有所思 trong văn ngôn); tiếng Trung hiện đại dùng động từ song âm.
有一些 + danh từ (có một số…); 有所 + động từ (có phần…).
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!