加以 + 动词
对 + Đối tượng + 加以 + Động từ song âm (không tân ngữ) = tiến hành…: 对问题加以解决。
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
(对 + Object) + 加以 + Verb
对 + Đối tượng + 加以 + Động từ song âm (không tân ngữ) = tiến hành…: 对问题加以解决。
Giải thích
加以 (jiāyǐ) là động từ hình thức, đứng trước một động từ song âm tiết để chỉ việc tiến hành một hành động lên đối tượng đã nêu trước đó: 对 + Đối tượng + 加以 + Động từ (对数据加以分析). Bản thân 加以 không mang nghĩa cụ thể; nghĩa nằm ở động từ phía sau. Sau động từ đó KHÔNG có tân ngữ — đối tượng được đưa lên trước bằng 对 hoặc làm chủ đề. Dùng trong văn viết, văn bản hành chính, học thuật.
对这些数据,我们需要加以分析。
Duì zhèxiē shùjù, wǒmen xūyào jiāyǐ fēnxī.
Với những số liệu này, chúng ta cần tiến hành phân tích.
Với 对
对 + Đối tượng + 加以 + Động từ
对新出现的情况要及时加以处理。
Duì xīn chūxiàn de qíngkuàng yào jíshí jiāyǐ chǔlǐ.
Với tình huống mới phát sinh phải kịp thời xử lý.
Đối tượng làm chủ đề
Đối tượng,(Chủ ngữ) + 加以 + Động từ
这些意见,我们会认真加以考虑。
Zhèxiē yìjiàn, wǒmen huì rènzhēn jiāyǐ kǎolǜ.
Những ý kiến này, chúng tôi sẽ nghiêm túc cân nhắc.
Có phó từ bổ sung
对 + … + Phó từ + 加以 + Động từ
对优秀的作品要大力加以宣传。
Duì yōuxiù de zuòpǐn yào dàlì jiāyǐ xuānchuán.
Với những tác phẩm xuất sắc cần mạnh mẽ quảng bá.
Nêu biện pháp xử lý đối với một vấn đề.
对违反规定的企业,将依法加以处罚。
Duì wéifǎn guīdìng de qǐyè, jiāng yīfǎ jiāyǐ chǔfá.
Đối với doanh nghiệp vi phạm quy định, sẽ xử phạt theo pháp luật.
Nêu thao tác nghiên cứu lên tư liệu.
本文对相关文献加以整理和总结。
Běn wén duì xiāngguān wénxiàn jiāyǐ zhěnglǐ hé zǒngjié.
Bài viết này tiến hành chỉnh lý và tổng kết các tài liệu liên quan.
对这些数据,我们需要加以分析。
Duì zhèxiē shùjù, wǒmen xūyào jiāyǐ fēnxī.
Với những số liệu này, chúng ta cần tiến hành phân tích.
对学生的错误,老师应及时加以纠正。
Duì xuésheng de cuòwù, lǎoshī yìng jíshí jiāyǐ jiūzhèng.
Đối với lỗi của học sinh, giáo viên nên kịp thời uốn nắn.
对这种不文明行为,有关部门必须加以制止。
Duì zhè zhǒng bù wénmíng xíngwéi, yǒuguān bùmén bìxū jiāyǐ zhìzhǐ.
Đối với hành vi thiếu văn minh này, cơ quan liên quan phải ngăn chặn.
对网上流传的消息,我们要仔细加以辨别。
Duì wǎngshàng liúchuán de xiāoxi, wǒmen yào zǐxì jiāyǐ biànbié.
Đối với tin tức lan truyền trên mạng, chúng ta phải phân biệt thật kỹ.
公司对员工提出的建议认真加以研究。
Gōngsī duì yuángōng tíchū de jiànyì rènzhēn jiāyǐ yánjiū.
Công ty nghiêm túc nghiên cứu những đề xuất mà nhân viên đưa ra.
Dấu hiệu nhận biết:加以对予以进行
Mẹo nhớ nhanh
加以 = "gia dĩ" → "thêm vào (một hành động) lên nó" — như "tiến hành" trong văn bản tiếng Việt.
我们要加以分析这些数据。
对这些数据,我们要加以分析。
Sau 加以 + động từ không có tân ngữ; đối tượng phải đưa lên trước bằng 对 hoặc làm chủ đề.
对这个问题要加以看。
对这个问题要加以研究。
Sau 加以 phải là động từ song âm tiết mang tính trang trọng (研究、分析、处理), không dùng động từ đơn âm.
Không; nó luôn cần một động từ song âm tiết phía sau.
Là liên từ "thêm vào đó" (加以天气不好…), nhưng đó là cách dùng khác, không phải cấu trúc này.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!