进行
(对 + Đối tượng) + 进行 + Động từ hai âm tiết = tiến hành…: 对这个问题进行研究. Không dùng với 吃饭, 睡觉.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
进行 + Disyllabic Verb
(对 + Đối tượng) + 进行 + Động từ hai âm tiết = tiến hành…: 对这个问题进行研究. Không dùng với 吃饭, 睡觉.
Giải thích
进行 (jìnxíng) nghĩa là "tiến hành" một hoạt động, thường đứng trước ĐỘNG TỪ HAI ÂM TIẾT chỉ hoạt động mang tính chính thức, kéo dài (调查, 讨论, 研究, 检查, 比赛). Đối tượng thường đưa lên trước bằng 对: 对…进行研究. 进行 cũng đứng một mình làm vị ngữ (会议正在进行). KHÔNG dùng 进行 với động từ một âm tiết hay hành động sinh hoạt hằng ngày (吃饭, 睡觉).
现在休息十五分钟,十点半会议继续进行。
Xiànzài xiūxi shíwǔ fēnzhōng, shí diǎn bàn huìyì jìxù jìnxíng.
Bây giờ nghỉ mười lăm phút, mười giờ rưỡi cuộc họp tiếp tục.
Với đối tượng
Chủ ngữ + 对 + Đối tượng + 进行 + Động từ
警察对这件事进行了调查。
Jǐngchá duì zhè jiàn shì jìnxíng le diàochá.
Cảnh sát đã tiến hành điều tra việc này.
Làm vị ngữ
Hoạt động + (正在) + 进行
考试正在进行,请安静。
Kǎoshì zhèngzài jìnxíng, qǐng ānjìng.
Kỳ thi đang diễn ra, xin giữ yên lặng.
Hoạt động chính thức.
双方进行了友好的交流。
Shuāngfāng jìnxíng le yǒuhǎo de jiāoliú.
Hai bên đã tiến hành trao đổi hữu nghị.
现在休息十五分钟,十点半会议继续进行。
Xiànzài xiūxi shíwǔ fēnzhōng, shí diǎn bàn huìyì jìxù jìnxíng.
Bây giờ nghỉ mười lăm phút, mười giờ rưỡi cuộc họp tiếp tục.
有人在网上专门进行过调查。
Yǒurén zài wǎngshàng zhuānmén jìnxíng guò diàochá.
Có người đã chuyên tiến hành khảo sát trên mạng.
我们明天要对这个问题进行讨论。
Wǒmen míngtiān yào duì zhège wèntí jìnxíng tǎolùn.
Ngày mai chúng ta sẽ tiến hành thảo luận về vấn đề này.
医生正在对病人进行检查。
Yīshēng zhèngzài duì bìngrén jìnxíng jiǎnchá.
Bác sĩ đang tiến hành kiểm tra cho bệnh nhân.
比赛将在下午三点进行。
Bǐsài jiāng zài xiàwǔ sān diǎn jìnxíng.
Trận đấu sẽ diễn ra lúc ba giờ chiều.
Dấu hiệu nhận biết:对正在了继续
Mẹo nhớ nhanh
进行 = "tiến hành" Hán Việt — chỉ dùng chỗ nào tiếng Việt cũng nói được "tiến hành".
我们进行吃饭吧。
我们吃饭吧。
进行 chỉ đi với hoạt động chính thức, không dùng với hành động sinh hoạt hằng ngày.
我们进行讨论这个问题。
我们对这个问题进行讨论。/ 我们讨论这个问题。
Động từ sau 进行 không mang tân ngữ; đối tượng đưa lên trước bằng 对.
Không.
Không; nói 对这个问题进行讨论.
Sau 进行: 进行了检查.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!