毫无
Chủ ngữ + 毫无 + Danh từ trừu tượng = hoàn toàn không có…: 我对他毫无印象 (tôi không có chút ấn tượng nào về anh ta).
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 毫无 + Noun
Chủ ngữ + 毫无 + Danh từ trừu tượng = hoàn toàn không có…: 我对他毫无印象 (tôi không có chút ấn tượng nào về anh ta).
Giải thích
毫无 (háowú) là động từ phủ định tuyệt đối nghĩa "hoàn toàn không có, không có chút nào". Theo sau là danh từ (thường là danh từ trừu tượng song âm tiết): 毫无意义 (vô nghĩa hoàn toàn), 毫无兴趣, 毫无准备, 毫无疑问 (không chút nghi ngờ). Mạnh và trang trọng hơn 没有/一点儿也没有. Không dùng với danh từ cụ thể, đếm được thông thường.
这样争论下去毫无意义。
Zhèyàng zhēnglùn xiàqù háowú yìyì.
Cứ tranh cãi thế này thì hoàn toàn vô nghĩa.
Làm vị ngữ
Chủ ngữ + 毫无 + Danh từ
这个计划毫无可行性。
Zhège jìhuà háowú kěxíng xìng.
Kế hoạch này hoàn toàn không khả thi.
Làm định ngữ
毫无 + Danh từ + 的 + Danh từ
这是一场毫无悬念的比赛。
Zhè shì yì chǎng háowú xuánniàn de bǐsài.
Đây là một trận đấu không có chút bất ngờ nào.
Thành ngữ đầu câu
毫无疑问,+ Câu
毫无疑问,他是最合适的人选。
Háowú yíwèn, tā shì zuì héshì de rénxuǎn.
Không chút nghi ngờ, anh ấy là ứng viên phù hợp nhất.
Phủ định hoàn toàn giá trị của việc gì.
这种做法毫无道理。
Zhè zhǒng zuòfǎ háowú dàoli.
Cách làm này hoàn toàn vô lý.
Diễn tả sự thiếu vắng tuyệt đối.
他睡得很沉,对外面的声音毫无反应。
Tā shuì de hěn chén, duì wàimiàn de shēngyīn háowú fǎnyìng.
Anh ấy ngủ rất say, hoàn toàn không phản ứng với tiếng động bên ngoài.
这样争论下去毫无意义。
Zhèyàng zhēnglùn xiàqù háowú yìyì.
Cứ tranh cãi thế này thì hoàn toàn vô nghĩa.
他对这件事毫无兴趣。
Tā duì zhè jiàn shì háowú xìngqù.
Anh ấy hoàn toàn không có hứng thú với chuyện này.
面对突如其来的变化,大家毫无准备。
Miànduì tūrúqílái de biànhuà, dàjiā háowú zhǔnbèi.
Trước thay đổi bất ngờ, mọi người hoàn toàn không có sự chuẩn bị.
毫无疑问,这是今年最受欢迎的一部电影。
Háowú yíwèn, zhè shì jīnnián zuì shòu huānyíng de yí bù diànyǐng.
Không chút nghi ngờ, đây là bộ phim được yêu thích nhất năm nay.
他在会上的发言毫无根据,很难让人信服。
Tā zài huì shàng de fāyán háowú gēnjù, hěn nán ràng rén xìn fú.
Phát biểu của anh ấy trong cuộc họp hoàn toàn không có căn cứ, khó mà thuyết phục người khác.
Dấu hiệu nhận biết:毫无毫不丝毫根本
Mẹo nhớ nhanh
毫 = sợi lông tơ → 毫无 = không có dù chỉ bằng sợi lông = hoàn toàn không.
我毫无钱。
我一点儿钱也没有。
毫无 đi với danh từ trừu tượng (意义、兴趣、办法、准备), không đi với danh từ cụ thể đơn âm như 钱、书.
这件事对我毫没有影响。
这件事对我毫无影响。
毫 phải đi liền với 无 (hoặc 不: 毫不); không nói 毫没有.
Có trong các cụm quen thuộc (毫无疑问、毫无办法), nhưng sắc thái mạnh và hơi trang trọng.
Không; 毫无 đã là phủ định tuyệt đối, thêm 一点儿 là thừa.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!