据
据 + Nguồn/Động từ (报道/统计/了解),+ Nội dung = theo…: 据统计,全市共有三百所学校。
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
据 + Source + Verb,Clause
据 + Nguồn/Động từ (报道/统计/了解),+ Nội dung = theo…: 据统计,全市共有三百所学校。
Giải thích
据 (jù) là giới từ văn viết nghĩa "theo, căn cứ vào", dùng để DẪN NGUỒN thông tin trước khi nêu nội dung: 据 + Nguồn/Động từ,+ Nội dung. Hay gặp nhất trong các cụm cố định đầu câu: 据报道 (theo đưa tin), 据统计 (theo thống kê), 据调查 (theo điều tra), 据了解 (theo tìm hiểu), 据专家介绍 (theo chuyên gia cho biết). Dùng nhiều trong tin tức, báo cáo. Khác 按照 (làm theo quy tắc).
据天气预报说,明天会有大雨。
Jù tiānqì yùbào shuō, míngtiān huì yǒu dà yǔ.
Theo dự báo thời tiết, ngày mai sẽ có mưa lớn.
Cụm cố định
据 + 报道/统计/调查/了解,+ Nội dung
据了解,这条地铁线路下个月开通。
Jù liǎojiě, zhè tiáo dìtiě xiànlù xiàgèyuè kāitōng.
Theo tìm hiểu, tuyến tàu điện ngầm này sẽ khai trương vào tháng sau.
Nguồn cụ thể
据 + Người/Cơ quan + 介绍/透露/说,+ Nội dung
据工作人员介绍,展览将持续到月底。
Jù gōngzuò rényuán jièshào, zhǎnlǎn jiāng chíxù dào yuèdǐ.
Theo nhân viên cho biết, triển lãm sẽ kéo dài đến cuối tháng.
Căn cứ phán đoán
Chủ ngữ + 据此 + Động từ
研究人员据此推断,这座古墓距今已有两千多年。
Yánjiū rényuán jùcǐ tuīduàn, zhè zuò gǔ mù jù jīn yǐ yǒu liǎngqiān duō nián.
Các nhà nghiên cứu căn cứ vào đó suy đoán ngôi mộ cổ này đã có niên đại hơn hai nghìn năm.
Mở đầu bản tin bằng nguồn thông tin.
据当地媒体报道,今年的春运将于一月中旬开始。
Jù dāngdì méitǐ bàodào, jīnnián de chūn yùn jiāng yú yīyuè zhōngxún kāishǐ.
Theo truyền thông địa phương đưa tin, đợt vận tải dịp Tết năm nay sẽ bắt đầu vào giữa tháng Một.
Dẫn số liệu để tăng sức thuyết phục.
据不完全统计,参加活动的志愿者超过五千人。
Jù bù wánquán tǒngjì, cānjiā huódòng de zhìyuànzhě chāoguò wǔqiān rén.
Theo thống kê chưa đầy đủ, số tình nguyện viên tham gia hoạt động vượt quá năm nghìn người.
据天气预报说,明天会有大雨。
Jù tiānqì yùbào shuō, míngtiān huì yǒu dà yǔ.
Theo dự báo thời tiết, ngày mai sẽ có mưa lớn.
据统计,去年出境旅游的人次超过了一亿。
Jù tǒngjì, qùnián chūjìng lǚyóu de réncì chāoguò le yí yì.
Theo thống kê, năm ngoái số lượt người du lịch nước ngoài đã vượt một trăm triệu.
据调查,七成以上的大学生每天使用手机超过五个小时。
Jù diàochá, qī chéng yǐshàng de dàxuéshēng měi tiān shǐyòng shǒujī chāoguò wǔ gè xiǎoshí.
Theo điều tra, hơn bảy mươi phần trăm sinh viên dùng điện thoại hơn năm tiếng mỗi ngày.
据报道,这座新机场将于明年年底投入使用。
Jù bàodào, zhè zuò xīn jīchǎng jiāng yú míngnián niándǐ tóurù shǐyòng.
Theo đưa tin, sân bay mới này sẽ được đưa vào sử dụng vào cuối năm sau.
据了解,这家公司今年计划再招聘两百名员工。
Jù liǎojiě, zhè jiā gōngsī jīnnián jìhuà zài zhāopìn liǎngbǎi míng yuángōng.
Theo tìm hiểu, năm nay công ty này dự định tuyển thêm hai trăm nhân viên.
Dấu hiệu nhận biết:据报道统计了解
Mẹo nhớ nhanh
据 = "cứ" (căn cứ) → 据报道 = căn cứ theo đưa tin.
按照报道,这座机场明年投入使用。
据报道,这座机场明年投入使用。
Dẫn nguồn thông tin dùng 据 (hoặc 根据); 按照 là làm theo quy định, kế hoạch (按照规定办理).
据说 = nghe nói, không nêu nguồn; 据 + nguồn = theo nguồn cụ thể.
Được trong văn viết (研究人员据此推断), nhưng phổ biến nhất là đầu câu.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!