截至
截至 + Mốc thời gian,+ Số liệu/Tình hình = tính đến…: 截至今天,已有五百人报名。
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
截至 + Time,Clause
截至 + Mốc thời gian,+ Số liệu/Tình hình = tính đến…: 截至今天,已有五百人报名。
Giải thích
截至 (jiézhì) là giới từ/động từ văn viết nghĩa "tính đến (một mốc thời gian)", dùng để chốt số liệu hoặc tình hình tại một thời điểm cụ thể: 截至 + Thời gian,+ Số liệu/Tình hình. Hay gặp trong tin tức, báo cáo, thống kê. Phân biệt với 截止 (jiézhǐ, "kết thúc, hết hạn"), thường đứng SAU mốc thời gian: 报名于五月底截止.
截至今年六月底,该市常住人口已超过一千万。
Jiézhì jīnnián liù yuèdǐ, gāi shì cháng zhù rénkǒu yǐ chāoguò yìqiānwàn.
Tính đến cuối tháng Sáu năm nay, dân số thường trú của thành phố này đã vượt mười triệu.
Đầu câu
截至 + Thời gian,+ Câu
截至本月十日,项目已完成百分之八十。
Jiézhì běn yuè shí rì, xiàngmù yǐ wánchéng bǎifēnzhī bāshí.
Tính đến ngày mười tháng này, dự án đã hoàn thành tám mươi phần trăm.
Cụm cố định
截至目前/截至发稿时,+ Câu
截至目前,双方仍未达成协议。
Jiézhì mùqián, shuāngfāng réng wèi dáchéng xiéyì.
Tính đến hiện tại, hai bên vẫn chưa đạt được thỏa thuận.
Chốt số liệu thống kê tại một mốc.
截至去年年底,全市共有图书馆一百二十座。
Jiézhì qùnián niándǐ, quán shì gòngyǒu túshūguǎn yìbǎi'èrshí zuò.
Tính đến cuối năm ngoái, toàn thành phố có tổng cộng một trăm hai mươi thư viện.
Nêu tình hình mới nhất tại thời điểm đưa tin.
截至记者发稿时,道路已恢复通行。
Jiézhì jìzhě fā gǎo shí, dàolù yǐ huīfù tōngxíng.
Tính đến lúc phóng viên đưa tin, con đường đã thông xe trở lại.
截至今年六月底,该市常住人口已超过一千万。
Jiézhì jīnnián liù yuèdǐ, gāi shì cháng zhù rénkǒu yǐ chāoguò yìqiānwàn.
Tính đến cuối tháng Sáu năm nay, dân số thường trú của thành phố này đã vượt mười triệu.
截至目前,报名人数已经达到三千人。
Jiézhì mùqián, bàomíng rénshù yǐjīng dádào sānqiān rén.
Tính đến thời điểm hiện tại, số người đăng ký đã đạt ba nghìn.
截至昨天下午五点,共收到捐款二十多万元。
Jiézhì zuótiān xiàwǔ wǔ diǎn, gòng shōudào juānkuǎn èrshí duō wàn yuán.
Tính đến năm giờ chiều qua, đã nhận được tổng cộng hơn hai trăm nghìn tệ tiền quyên góp.
截至上周五,这部电影的票房已突破十亿元。
Jiézhì shàngzhōu wǔ, zhè bù diànyǐng de piàofáng yǐ tūpò shí yì yuán.
Tính đến thứ Sáu tuần trước, doanh thu phòng vé của bộ phim này đã vượt một tỷ tệ.
截至发稿时,比赛的最终结果尚未公布。
Jiézhì fā gǎo shí, bǐsài de zuìzhōng jiéguǒ shàngwèi gōngbù.
Tính đến lúc đưa tin, kết quả cuối cùng của cuộc thi vẫn chưa được công bố.
Dấu hiệu nhận biết:截至目前为止已
Mẹo nhớ nhanh
至 trong 截至 = "đến" (như 至今) → tính ĐẾN mốc; 止 trong 截止 = "dừng" → hạn chót.
截止今年六月,该市人口已超过一千万。
截至今年六月,该市人口已超过一千万。
Nghĩa "tính đến (mốc)" dùng 截至 (jiézhì); 截止 (jiézhǐ) là "hết hạn", thường đứng sau mốc thời gian hoặc dùng 截止到/截止日期.
Gần nghĩa: 截止到 + thời gian cũng được dùng, nhưng dạng chuẩn, gọn trong văn báo chí là 截至.
Được: 报名人数截至昨天已达三千, nhưng phổ biến nhất là đầu câu.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!