学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Cấu trúc câu/V到 + 人 + 头上来了A一+量词,B一+量词早(也)不X,晚(也)不X
头上来了
HSK 6 · Trung cấpCấu trúc câu3 ví dụĐọc 2 phút

V到 + 人 + 头上来了

Cấu trúc V到…头上来了: (dám) … đến tận đầu ai

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
1
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/1

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

V到+人+头上来了Cấu trúc

Verb + 到 + Person + 头上来了

Giải thích

Khung khẩu ngữ diễn tả sự bất mãn, tức giận: một việc xấu (lừa, trách, bắt nạt, đổ lỗi…) lẽ ra không liên quan, nay lại nhắm thẳng vào mình hoặc người phía mình — “… đến tận đầu tôi”, “lại đổ lên đầu tôi”. Động từ thường là 骗, 怪, 欺负, 管, 算计, 找. Hay đi kèm 竟然, 怎么, 没想到 để nhấn mạnh sự bất ngờ, phẫn nộ.

我把你当作好朋友,没想到你竟然骗到我头上来了。

wǒ bǎ nǐ dàngzuò hǎo péngyou , méixiǎngdào nǐ jìngrán piàn dào wǒ tóu shànglái le 。

Tôi coi cậu là bạn tốt, không ngờ cậu lại lừa đến tận đầu tôi.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    我把你当作好朋友,没想到你竟然骗到我头上来了。

    wǒ bǎ nǐ dàngzuò hǎo péngyou , méixiǎngdào nǐ jìngrán piàn dào wǒ tóu shànglái le 。

    Tôi coi cậu là bạn tốt, không ngờ cậu lại lừa đến tận đầu tôi.

  2. 2

    问题又不是我造成的,怎么怪到我头上来了?

    wèntí yòu bú shì wǒ zàochéng de , zěnme guài dào wǒ tóu shànglái le ?

    Vấn đề đâu phải do tôi gây ra, sao lại đổ lỗi lên đầu tôi?

  3. 3

    他平时欺负别人也就算了,现在竟然欺负到我们头上来了!

    tā píngshí qīfu biéren yě jiù suànle , xiànzài jìngrán qīfu dào wǒmen tóu shànglái le !

    Bình thường hắn bắt nạt người khác thì thôi, giờ lại dám bắt nạt đến tận đầu chúng ta!

3

Lỗi thường gặp

  • 你竟然骗我到头上来了。

    你竟然骗到我头上来了。

    到 đứng ngay sau động từ; người bị nhắm tới đặt giữa 到 và 头上来了.

TrướcA一+量词,B一+量词Tiếp早(也)不X,晚(也)不X

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!