A一+量词,B一+量词
A + 一 + Measure,B + 一 + Measure
Giải thích
Khung này đặt hai từ đối nhau (你/我, 左/右…) trước 一 + lượng từ hoặc danh từ đơn âm (一言, 一语, 一句, 一口), miêu tả nhiều người hoặc nhiều lần luân phiên làm cùng một việc một cách rộn ràng, liên tiếp: 你一言,我一语 (mỗi người một câu), 左一句、右一句 (hết câu này đến câu khác), 你一口,我一口 (mỗi người một miếng). Cụm này thường làm vị ngữ hoặc trạng ngữ (có thể thêm 地), hay dùng để miêu tả cảnh sôi nổi.
大家你一言,我一语,很快就商量出了解决的办法。
dàjiā nǐ yì yán , wǒ yì yǔ , hěn kuài jiù shāngliang chū le jiějué de bànfǎ 。
Mọi người mỗi người một câu, chẳng mấy chốc đã bàn ra được cách giải quyết.
大家你一言,我一语,很快就商量出了解决的办法。
dàjiā nǐ yì yán , wǒ yì yǔ , hěn kuài jiù shāngliang chū le jiějué de bànfǎ 。
Mọi người mỗi người một câu, chẳng mấy chốc đã bàn ra được cách giải quyết.
我们左一句、右一句地安慰她,她才终于不哭了。
wǒmen zuǒ yí jù 、 yòu yí jù dì ānwèi tā , tā cái zhōngyú bù kū le 。
Chúng tôi an ủi hết câu này đến câu khác, cô ấy mới chịu nín khóc.
孩子们你一口,我一口,一会儿就把蛋糕吃完了。
háizi men nǐ yì kǒu , wǒ yì kǒu , yīhuìr jiù bǎ dàngāo chī wánle 。
Bọn trẻ mỗi đứa một miếng, loáng cái đã ăn hết chiếc bánh.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!