东一A,西一A
东一 + Measure,西一 + Measure
Giải thích
Lặp cùng một lượng từ (hoặc danh từ đơn âm) sau 东一 và 西一 để chỉ sự vật nằm rải rác khắp nơi, lộn xộn (东一件,西一件), hoặc hành động rời rạc, không có hệ thống, không đầu không đuôi (东一本,西一本地看书; 东一句,西一句地说). Sắc thái thường hơi chê. Cụm này làm vị ngữ hoặc trạng ngữ (thêm 地). Khác với 东V西V (东张西望) dùng hai động từ.
房间里的衣服东一件,西一件,扔得到处都是。
fángjiān lǐ de yīfu dōng yí jiàn , xī yí jiàn , rēng dédào chù dōu shì 。
Quần áo trong phòng chỗ này một cái, chỗ kia một cái, vứt khắp mọi nơi.
房间里的衣服东一件,西一件,扔得到处都是。
fángjiān lǐ de yīfu dōng yí jiàn , xī yí jiàn , rēng dédào chù dōu shì 。
Quần áo trong phòng chỗ này một cái, chỗ kia một cái, vứt khắp mọi nơi.
最近他东一本,西一本地看了不少书。
zuìjìn tā dōng yì běn , xī yì běndì kàn le bùshǎo shū 。
Dạo này anh ấy đọc lung tung quyển này quyển kia, cũng được khá nhiều sách.
他说话东一句,西一句,让人听不明白。
tā shuōhuà dōng yí jù , xī yí jù , ràng rén tīng bù míngbai 。
Anh ta nói chuyện chẳng đâu vào đâu, khiến người nghe không hiểu gì.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!