至今
至今 + (还/已经) + Động từ = đến nay (vẫn)…: 我至今还记得那一天.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
至今 + Verb
至今 + (还/已经) + Động từ = đến nay (vẫn)…: 我至今还记得那一天.
Giải thích
至今 (zhìjīn) là phó từ nghĩa "cho đến thời điểm hiện tại, đến nay". Thường đứng ĐẦU vế câu thứ hai hoặc trước động từ (至今还没…, 至今已经…). Hay đi với 还, 仍然, 已经. Cụm cố định: 从古至今 (từ xưa đến nay), 迄今 (văn viết). Văn viết, trang trọng hơn 到现在.
我在北京出生、长大,至今还没离开过北京。
Wǒ zài Běijīng chūshēng, zhǎngdà, zhìjīn hái méi líkāi guò Běijīng.
Tôi sinh ra và lớn lên ở Bắc Kinh, đến nay vẫn chưa từng rời khỏi Bắc Kinh.
Vẫn chưa
Chủ ngữ + 至今 + 还/仍 + 没 + Động từ
他至今仍没回信。
Tā zhìjīn réng méi huíxìn.
Đến nay anh ấy vẫn chưa hồi âm.
Đã… rồi
Sự kiện + 至今 + 已经 + Thời lượng + 了
公司成立至今已经二十年了。
Gōngsī chénglì zhìjīn yǐjīng èrshí nián le.
Công ty thành lập đến nay đã hai mươi năm.
Ấn tượng còn lưu.
那次旅行至今让我难忘。
Nà cì lǚxíng zhìjīn ràng wǒ nánwàng.
Chuyến đi đó đến nay vẫn khiến tôi khó quên.
我在北京出生、长大,至今还没离开过北京。
Wǒ zài Běijīng chūshēng, zhǎngdà, zhìjīn hái méi líkāi guò Běijīng.
Tôi sinh ra và lớn lên ở Bắc Kinh, đến nay vẫn chưa từng rời khỏi Bắc Kinh.
那件事至今已经过去十年了。
Nà jiàn shì zhìjīn yǐjīng guòqù shí nián le.
Chuyện đó đến nay đã qua mười năm rồi.
这个问题至今还没有解决。
Zhège wèntí zhìjīn hái méiyǒu jiějué.
Vấn đề này đến nay vẫn chưa được giải quyết.
从古至今,人们都希望长寿。
Cóng gǔ zhìjīn, rénmen dōu xīwàng chángshòu.
Từ xưa đến nay, con người đều mong sống lâu.
他说的话我至今还记得。
Tā shuō dehuà wǒ zhìjīn hái jìde.
Lời anh ấy nói đến nay tôi vẫn còn nhớ.
Dấu hiệu nhận biết:还仍然已经从古
Mẹo nhớ nhanh
至今 = "chí kim" → đến tận bây giờ.
至今明天我还要工作。
明天我还要工作。
至今 chỉ khoảng từ quá khứ đến hiện tại, không dùng cho tương lai.
这个问题还没解决至今。
这个问题至今还没解决。
至今 đứng trước động từ, không đứng cuối câu.
至今 văn viết; 到现在 khẩu ngữ.
"Từ xưa đến nay".
Không.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!