学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Cấu trúc câu/迟早替时刻
迟早
HSK 5 · Trung cấpCấu trúc câu5 ví dụĐọc 2 phút

迟早

Cách dùng 迟早 trong tiếng Trung: sớm muộn gì cũng

Chủ ngữ + 迟早 + 会/要 + Động từ (+ 的) = sớm muộn gì cũng…: 他迟早会明白的.

Luyện dịch câu với cấu trúc này
Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
5
ví dụ
2
lỗi hay gặp
1
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Các dạng câu
  3. 3Cách dùng
  4. 4Ví dụ
  5. 5Lưu ý & mẹo nhớ
  6. 6Dễ nhầm
  7. 7Lỗi thường gặp
  8. 8Hỏi đáp
  9. 9Liên quan
  10. 10Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

迟早Cấu trúc

迟早 + 会 + Verb

Chủ ngữ + 迟早 + 会/要 + Động từ (+ 的) = sớm muộn gì cũng…: 他迟早会明白的.

Giải thích

迟早 (chízǎo) là phó từ đứng trước động từ (thường kèm 会/要/得), biểu thị một sự việc sớm hay muộn NHẤT ĐỊNH sẽ xảy ra, nghĩa "sớm muộn gì cũng". Cuối câu thường có 的 khi đi với 会 (迟早会知道的). Có thể đứng trước hoặc sau chủ ngữ. Thường dùng để cảnh báo hậu quả hoặc khẳng định kết quả tất yếu.

随着技术的发展,这些问题迟早会得到解决。

Suízhe jìshù de fāzhǎn, zhèxiē wèntí chízǎo huì dédào jiějué.

Cùng với sự phát triển của kỹ thuật, những vấn đề này sớm muộn cũng sẽ được giải quyết.

2

Công thức theo dạng câu

Kết quả tất yếu

Chủ ngữ + 迟早 + 会 + Động từ + (的)

真相迟早会大白的。

Zhēnxiàng chízǎo huì dà bái de.

Sự thật sớm muộn cũng sẽ sáng tỏ.

Việc phải làm

Chủ ngữ + 迟早 + 要/得 + Động từ

这一天迟早要来的。

Zhè yì tiān chízǎo yào lái de.

Ngày này sớm muộn cũng phải đến.

3

Cách dùng

  1. 1Cảnh báo

    Hậu quả của thói quen xấu.

    • 天天熬夜,身体迟早会出问题。

      Tiān tiān áoyè, shēntǐ chízǎo huì chū wèntí.

      Ngày nào cũng thức khuya, sớm muộn cơ thể cũng có vấn đề.

  2. 2Động viên

    Kết quả tốt sẽ đến.

    • 坚持下去,迟早会看到效果。

      Jiānchí xiàqù, chízǎo huì kàndào xiàoguǒ.

      Cứ kiên trì, sớm muộn sẽ thấy hiệu quả.

4

Ví dụ

5 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    随着技术的发展,这些问题迟早会得到解决。

    Suízhe jìshù de fāzhǎn, zhèxiē wèntí chízǎo huì dédào jiějué.

    Cùng với sự phát triển của kỹ thuật, những vấn đề này sớm muộn cũng sẽ được giải quyết.

  2. 2

    你这样不注意身体,迟早会生病的。

    Nǐ zhèyàng bú zhùyì shēntǐ, chízǎo huì shēngbìng de.

    Bạn không chú ý sức khỏe như vậy, sớm muộn gì cũng sẽ ốm.

  3. 3

    纸包不住火,这件事他迟早会知道。

    Zhǐ bāo bú zhù huǒ, zhè jiàn shì tā chízǎo huì zhīdào.

    Giấy không gói được lửa, chuyện này sớm muộn anh ấy cũng sẽ biết.

  4. 4

    这个问题迟早要解决,不如现在就解决。

    Zhège wèntí chízǎo yào jiějué, bùrú xiànzài jiù jiějué.

    Vấn đề này sớm muộn cũng phải giải quyết, chi bằng giải quyết luôn bây giờ.

  5. 5

    只要努力,你迟早会成功的。

    Zhǐyào nǔlì, nǐ chízǎo huì chénggōng de.

    Chỉ cần cố gắng, sớm muộn bạn cũng sẽ thành công.

5

Lưu ý & mẹo nhớ

  • Dùng cho việc chưa xảy ra.
  • Thường kèm 会/要.
  • Có thể đứng trước chủ ngữ: 迟早他会知道.

Dấu hiệu nhận biết:会要的终于

迟早

Mẹo nhớ nhanh

迟早 = "trì tảo" = muộn hay sớm → sớm muộn gì cũng.

6

Phân biệt cấu trúc dễ nhầm

迟早Chủ ngữ + 迟早 + 会/要 + Động từ (+ 的) = sớm muộn gì cũng…: 他迟早会明白的.
终于终于 = cuối cùng cũng (việc đã xảy ra sau thời gian dài); 迟早 = sớm muộn cũng sẽ (việc chưa xảy ra).
7

Lỗi thường gặp

  • 他会知道迟早。

    他迟早会知道。

    迟早 đứng trước động từ (trước 会), không đứng cuối câu.

  • 他昨天迟早来了。

    他昨天终于来了。

    迟早 nói về việc chưa xảy ra; việc đã xảy ra sau chờ đợi dùng 终于.

8

Câu hỏi thường gặp

迟早 và 终于 khác nhau thế nào?

终于 cho việc đã xảy ra; 迟早 cho việc tương lai.

迟早 có cần 会 không?

Thường có 会/要.

迟早 đứng ở đâu?

Trước động từ (hoặc trước chủ ngữ).

9

Liên quan

Luyện trong bài giao tiếp

Học qua hội thoại thực tế: nghe, shadowing, phản xạ và nói cùng AI.

  • HSK 5 · Bài 45Giảm Cân Ở Phòng Gym - Nói Về Kết Quả Tất Yếu Với 迟早

Cấu trúc liên quan

会

Cách dùng 会 trong tiếng Trung: "biết" làm gì (kỹ năng học được)

会...因为

Cấu trúc 会因为……: thường vì… mà…

Trước替Tiếp时刻

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!