迟早
Chủ ngữ + 迟早 + 会/要 + Động từ (+ 的) = sớm muộn gì cũng…: 他迟早会明白的.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
迟早 + 会 + Verb
Chủ ngữ + 迟早 + 会/要 + Động từ (+ 的) = sớm muộn gì cũng…: 他迟早会明白的.
Giải thích
迟早 (chízǎo) là phó từ đứng trước động từ (thường kèm 会/要/得), biểu thị một sự việc sớm hay muộn NHẤT ĐỊNH sẽ xảy ra, nghĩa "sớm muộn gì cũng". Cuối câu thường có 的 khi đi với 会 (迟早会知道的). Có thể đứng trước hoặc sau chủ ngữ. Thường dùng để cảnh báo hậu quả hoặc khẳng định kết quả tất yếu.
随着技术的发展,这些问题迟早会得到解决。
Suízhe jìshù de fāzhǎn, zhèxiē wèntí chízǎo huì dédào jiějué.
Cùng với sự phát triển của kỹ thuật, những vấn đề này sớm muộn cũng sẽ được giải quyết.
Kết quả tất yếu
Chủ ngữ + 迟早 + 会 + Động từ + (的)
真相迟早会大白的。
Zhēnxiàng chízǎo huì dà bái de.
Sự thật sớm muộn cũng sẽ sáng tỏ.
Việc phải làm
Chủ ngữ + 迟早 + 要/得 + Động từ
这一天迟早要来的。
Zhè yì tiān chízǎo yào lái de.
Ngày này sớm muộn cũng phải đến.
Hậu quả của thói quen xấu.
天天熬夜,身体迟早会出问题。
Tiān tiān áoyè, shēntǐ chízǎo huì chū wèntí.
Ngày nào cũng thức khuya, sớm muộn cơ thể cũng có vấn đề.
Kết quả tốt sẽ đến.
坚持下去,迟早会看到效果。
Jiānchí xiàqù, chízǎo huì kàndào xiàoguǒ.
Cứ kiên trì, sớm muộn sẽ thấy hiệu quả.
随着技术的发展,这些问题迟早会得到解决。
Suízhe jìshù de fāzhǎn, zhèxiē wèntí chízǎo huì dédào jiějué.
Cùng với sự phát triển của kỹ thuật, những vấn đề này sớm muộn cũng sẽ được giải quyết.
你这样不注意身体,迟早会生病的。
Nǐ zhèyàng bú zhùyì shēntǐ, chízǎo huì shēngbìng de.
Bạn không chú ý sức khỏe như vậy, sớm muộn gì cũng sẽ ốm.
纸包不住火,这件事他迟早会知道。
Zhǐ bāo bú zhù huǒ, zhè jiàn shì tā chízǎo huì zhīdào.
Giấy không gói được lửa, chuyện này sớm muộn anh ấy cũng sẽ biết.
这个问题迟早要解决,不如现在就解决。
Zhège wèntí chízǎo yào jiějué, bùrú xiànzài jiù jiějué.
Vấn đề này sớm muộn cũng phải giải quyết, chi bằng giải quyết luôn bây giờ.
只要努力,你迟早会成功的。
Zhǐyào nǔlì, nǐ chízǎo huì chénggōng de.
Chỉ cần cố gắng, sớm muộn bạn cũng sẽ thành công.
Dấu hiệu nhận biết:会要的终于
Mẹo nhớ nhanh
迟早 = "trì tảo" = muộn hay sớm → sớm muộn gì cũng.
他会知道迟早。
他迟早会知道。
迟早 đứng trước động từ (trước 会), không đứng cuối câu.
他昨天迟早来了。
他昨天终于来了。
迟早 nói về việc chưa xảy ra; việc đã xảy ra sau chờ đợi dùng 终于.
终于 cho việc đã xảy ra; 迟早 cho việc tương lai.
Thường có 会/要.
Trước động từ (hoặc trước chủ ngữ).
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!