按照
按照 + Kế hoạch/Yêu cầu/Quy định + Động từ = làm theo…: 按照要求填表 (điền đơn theo yêu cầu).
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
按照 + Noun + Verb
按照 + Kế hoạch/Yêu cầu/Quy định + Động từ = làm theo…: 按照要求填表 (điền đơn theo yêu cầu).
Giải thích
按照 (ànzhào) là giới từ nghĩa "theo, dựa theo, căn cứ vào", đi với danh từ chỉ kế hoạch, yêu cầu, quy định, thói quen: 按照计划, 按照要求, 按照规定. Cụm 按照 + danh từ đứng trước động từ hoặc đầu câu. Khẩu ngữ có thể rút gọn thành 按. Khác 根据 (căn cứ vào sự thật, số liệu để rút ra kết luận).
我们今年的工作都已经按照计划完成了。
Wǒmen jīnnián de gōngzuò dōu yǐjīng ànzhào jìhuà wánchéng le.
Công việc năm nay của chúng tôi đều đã hoàn thành theo kế hoạch.
Trước động từ
Chủ ngữ + 按照 + Danh từ + Động từ
我们按照地图找到了酒店。
Wǒmen ànzhào dìtú zhǎodào le jiǔdiàn.
Chúng tôi tìm thấy khách sạn theo bản đồ.
Đầu câu
按照 + Danh từ,+ Câu
按照习惯,春节要吃饺子。
Ànzhào xíguàn, Chūnjié yào chī jiǎozi.
Theo phong tục, Tết phải ăn sủi cảo.
Văn bản, công việc.
请按照说明书使用。
Qǐng ànzhào shuōmíngshū shǐyòng.
Xin sử dụng theo hướng dẫn.
按照…的习惯.
按照中国人的习惯,见面要握手。
Ànzhào Zhōngguó rén de xíguàn, jiànmiàn yào wòshǒu.
Theo thói quen của người Trung Quốc, gặp mặt phải bắt tay.
我们今年的工作都已经按照计划完成了。
Wǒmen jīnnián de gōngzuò dōu yǐjīng ànzhào jìhuà wánchéng le.
Công việc năm nay của chúng tôi đều đã hoàn thành theo kế hoạch.
这些材料都按照银行的要求准备好了吗?
Zhèxiē cáiliào dōu ànzhào yínháng de yāoqiú zhǔnbèi hǎo le ma?
Những giấy tờ này đã chuẩn bị xong theo yêu cầu của ngân hàng chưa?
请按照老师说的去做。
Qǐng ànzhào lǎoshī shuō de qù zuò.
Hãy làm theo lời thầy giáo nói.
按照规定,这里不能抽烟。
Ànzhào guīdìng, zhèlǐ bù néng chōuyān.
Theo quy định, ở đây không được hút thuốc.
我们按照顺序排队吧。
Wǒmen ànzhào shùnxù páiduì ba.
Chúng ta xếp hàng theo thứ tự nhé.
Dấu hiệu nhận biết:计划要求规定根据
Mẹo nhớ nhanh
按 có nghĩa "ấn, theo"; 按照 = "chiếu theo" — nghe như cụm Hán Việt "án chiếu".
我们完成了按照计划。
我们按照计划完成了。
Cụm 按照 + danh từ đứng trước động từ.
按照天气预报,明天会下雨。
根据天气预报,明天会下雨。
Căn cứ thông tin để suy ra kết luận dùng 根据; 按照 đi với quy định, kế hoạch để làm theo.
按照: làm theo chuẩn mực; 根据: căn cứ để kết luận.
按 ngắn, đi được với từ một âm tiết (按时); 按照 đi với từ hai âm tiết trở lên.
Trước động từ hoặc đầu câu.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!