V也不是,不V也不是
Chủ ngữ + V + 也不是,不 + V + 也不是 = "V cũng dở, không V cũng dở": 我去也不是,不去也不是 (đi cũng dở, không đi cũng dở).
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Verb + 也不是,不 + Verb + 也不是
Chủ ngữ + V + 也不是,不 + V + 也不是 = "V cũng dở, không V cũng dở": 我去也不是,不去也不是 (đi cũng dở, không đi cũng dở).
Giải thích
V + 也不是,不 + V + 也不是 diễn tả tình thế TIẾN THOÁI LƯỠNG NAN: làm cũng không ổn, không làm cũng không xong. Động từ ở hai vế giống nhau, vế sau là dạng phủ định 不V. Cả hai vế đều kết thúc bằng 也不是. Thường đứng sau chủ ngữ hoặc sau một câu nêu hoàn cảnh khó xử. Khẩu ngữ, giàu hình ảnh. Dạng biến thể với hai động từ trái nghĩa: 站也不是,坐也不是.
他送的礼物太贵重了,我收也不是,不收也不是。
Tā sòng de lǐwù tài guìzhòng le, wǒ shōu yě bú shì, bù shōu yě bú shì.
Món quà anh ấy tặng quý giá quá, tôi nhận cũng dở mà không nhận cũng dở.
Một động từ, khẳng định – phủ định
V + 也不是,不 + V + 也不是
这个电话我接也不是,不接也不是。
Zhège diànhuà wǒ jiē yě bú shì, bù jiē yě bú shì.
Cuộc gọi này tôi nghe cũng dở, không nghe cũng dở.
Hai động từ trái nghĩa
V1 + 也不是,V2 + 也不是
他在门口站也不是,坐也不是。
Tā zài ménkǒu zhàn yě bú shì, zuò yě bú shì.
Anh ấy đứng ngoài cửa, đứng cũng không yên mà ngồi cũng không yên.
Từ chối hay nhận lời đều làm mất lòng.
亲戚请我帮忙安排工作,我答应也不是,不答应也不是。
Qīnqi qǐng wǒ bāngmáng ānpái gōngzuò, wǒ dāying yě bú shì, bù dāying yě bú shì.
Họ hàng nhờ tôi xin việc giúp, tôi nhận lời cũng dở, không nhận cũng dở.
Tả trạng thái bối rối.
被大家这么盯着,她说也不是,不说也不是。
Bèi dàjiā zhème dīng zhe, tā shuō yě bú shì, bù shuō yě bú shì.
Bị mọi người nhìn chằm chằm như vậy, cô ấy nói cũng dở, không nói cũng dở.
他送的礼物太贵重了,我收也不是,不收也不是。
Tā sòng de lǐwù tài guìzhòng le, wǒ shōu yě bú shì, bù shōu yě bú shì.
Món quà anh ấy tặng quý giá quá, tôi nhận cũng dở mà không nhận cũng dở.
朋友找我借钱,我借也不是,不借也不是。
Péngyou zhǎo wǒ jiè qián, wǒ jiè yě bú shì, bú jiè yě bú shì.
Bạn tìm tôi vay tiền, tôi cho vay cũng dở, không cho vay cũng dở.
这件事告诉她也不是,不告诉她也不是。
Zhè jiàn shì gàosù tā yě bú shì, bú gàosù tā yě bú shì.
Chuyện này nói với cô ấy cũng không được, không nói cũng không xong.
老板讲了个冷笑话,大家笑也不是,不笑也不是。
Lǎobǎn jiǎng le gè lěngxiào huà, dàjiā xiào yě bú shì, bú xiào yě bú shì.
Sếp kể một câu chuyện cười nhạt, mọi người cười cũng dở mà không cười cũng dở.
他的辞职信放在桌上,经理批也不是,不批也不是。
Tā de cízhí xìn fàng zài zhuō shàng, jīnglǐ pī yě bú shì, bù pī yě bú shì.
Đơn xin nghỉ việc của anh ấy để trên bàn, quản lý duyệt cũng dở, không duyệt cũng dở.
Dấu hiệu nhận biết:为难左右为难真是
Mẹo nhớ nhanh
Hình dung đứng giữa hai cánh cửa đều ghi "也不是" — vào cửa nào cũng không ổn.
那份礼物我收也不是,没收也不是。
那份礼物我收也不是,不收也不是。
Vế phủ định dùng 不 + V, không dùng 没; 没收 còn thành từ khác nghĩa là "tịch thu".
不是 = "không đúng, không ổn", không phải "không phải là".
Có: 告诉她也不是,不告诉她也不是 — tân ngữ lặp ở cả hai vế.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!