学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Động từ tình thái/千万敢何必……呢
千万
HSK 4 · Trung cấpĐộng từ tình thái5 ví dụĐọc 2 phút

千万

Cách dùng 千万 trong tiếng Trung: nhất định đừng, 千万要

千万 + 别/不要 + Động từ = nhất định đừng…: 千万别忘了. 千万要 + Động từ = nhất định phải….

Luyện dịch câu với cấu trúc này
Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
5
ví dụ
2
lỗi hay gặp
1
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Các dạng câu
  3. 3Cách dùng
  4. 4Ví dụ
  5. 5Lưu ý & mẹo nhớ
  6. 6Dễ nhầm
  7. 7Lỗi thường gặp
  8. 8Hỏi đáp
  9. 9Liên quan
  10. 10Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

千万Cấu trúc

千万 + 别/不要 + Verb

千万 + 别/不要 + Động từ = nhất định đừng…: 千万别忘了. 千万要 + Động từ = nhất định phải….

Giải thích

千万 (qiānwàn) là phó từ nghĩa "nhất định, nhất thiết, ngàn vạn lần", dùng để DẶN DÒ, khuyên nhủ tha thiết. Theo sau 千万 thường là phủ định 别/不要/不能 ("nhất định đừng…"); cũng có thể dùng 千万要 / 千万得 ("nhất định phải…"). 千万 chỉ dùng trong câu cầu khiến, không dùng để phán đoán (khác 一定).

表扬也是一门艺术,表扬千万不要太多。

Biǎoyáng yě shì yì mén yìshù, biǎoyáng qiānwàn bùyào tài duō.

Khen ngợi cũng là một nghệ thuật, nhất định đừng khen quá nhiều.

2

Công thức theo dạng câu

Nhất định đừng

(你) + 千万 + 别/不要/不能 + Động từ

千万别迟到!

Qiānwàn bié chídào!

Nhất định đừng đến muộn!

Nhất định phải

(你) + 千万 + 要/得 + Động từ

你千万要记住。

Nǐ qiānwàn yào jìzhu.

Bạn nhất định phải nhớ kỹ.

3

Cách dùng

  1. 1Dặn dò người thân

    Lời dặn quan trọng.

    • 到了以后千万给我打电话。

      Dào le yǐhòu qiānwàn gěi wǒ dǎdiànhuà.

      Đến nơi nhất định phải gọi điện cho tôi.

  2. 2Cảnh báo

    Tránh hậu quả nghiêm trọng.

    • 这个药千万不能多吃。

      Zhège yào qiānwàn bù néng duō chī.

      Thuốc này tuyệt đối không được uống nhiều.

4

Ví dụ

5 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    表扬也是一门艺术,表扬千万不要太多。

    Biǎoyáng yě shì yì mén yìshù, biǎoyáng qiānwàn bùyào tài duō.

    Khen ngợi cũng là một nghệ thuật, nhất định đừng khen quá nhiều.

  2. 2

    我要等她生日那天再送这个礼物,你现在千万别告诉她。

    Wǒ yào děng tā shēngrì nà tiān zài sòng zhège lǐwù, nǐ xiànzài qiānwàn bié gàosù tā.

    Tôi muốn đợi đến sinh nhật cô ấy mới tặng món quà này, bây giờ bạn nhất định đừng nói với cô ấy.

  3. 3

    路上很滑,你开车千万别太快。

    Lùshang hěn huá, nǐ kāichē qiānwàn bié tài kuài.

    Đường rất trơn, bạn lái xe nhất định đừng đi quá nhanh.

  4. 4

    出国以后千万要注意安全。

    Chūguó yǐhòu qiānwàn yào zhùyì ānquán.

    Ra nước ngoài rồi nhất định phải chú ý an toàn.

  5. 5

    这件事千万不能让老板知道。

    Zhè jiàn shì qiānwàn bù néng ràng lǎobǎn zhīdào.

    Chuyện này tuyệt đối không được để sếp biết.

5

Lưu ý & mẹo nhớ

  • Chỉ dùng trong câu cầu khiến.
  • Hay đi với 别/不要.
  • Không dùng để phán đoán.

Dấu hiệu nhận biết:别不要要一定

千万

Mẹo nhớ nhanh

千万 = "ngàn vạn" → dặn "ngàn vạn lần đừng…".

6

Phân biệt cấu trúc dễ nhầm

千万千万 + 别/不要 + Động từ = nhất định đừng…: 千万别忘了. 千万要 + Động từ = nhất định phải….
一定一定 dùng được cả phán đoán (他一定会来) và cầu khiến (你一定要来); 千万 chỉ dùng cầu khiến, nhấn mạnh tha thiết hơn.
7

Lỗi thường gặp

  • 他千万会来。

    他一定会来。

    千万 chỉ dùng để dặn dò, không dùng để phán đoán; phán đoán dùng 一定/肯定.

  • 你别千万告诉她。

    你千万别告诉她。

    千万 đứng trước 别.

8

Câu hỏi thường gặp

千万 và 一定 khác nhau thế nào?

一定 dùng cho cả phán đoán; 千万 chỉ dùng để dặn dò.

千万 hay đi với gì?

别, 不要, 不能, 要.

千万别 nghĩa là gì?

"Nhất định đừng, tuyệt đối đừng".

9

Liên quan

Luyện trong bài giao tiếp

Học qua hội thoại thực tế: nghe, shadowing, phản xạ và nói cùng AI.

  • HSK 4 · Bài 6Đi Khám Bệnh Khi Bị Cảm - Dặn Dò Tha Thiết Với Phó Từ 千万

Cấu trúc liên quan

别 + 结果补语

Cấu trúc 别 + Động từ + Bổ ngữ kết quả + 了: coi chừng, đừng để…

别

Cách dùng 别 trong tiếng Trung: đừng…

不要

Cách dùng 不要 + Động từ: đừng (khuyên nhủ, cấm đoán)

Trước敢Tiếp何必……呢

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!