千万
千万 + 别/不要 + Động từ = nhất định đừng…: 千万别忘了. 千万要 + Động từ = nhất định phải….
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
千万 + 别/不要 + Verb
千万 + 别/不要 + Động từ = nhất định đừng…: 千万别忘了. 千万要 + Động từ = nhất định phải….
Giải thích
千万 (qiānwàn) là phó từ nghĩa "nhất định, nhất thiết, ngàn vạn lần", dùng để DẶN DÒ, khuyên nhủ tha thiết. Theo sau 千万 thường là phủ định 别/不要/不能 ("nhất định đừng…"); cũng có thể dùng 千万要 / 千万得 ("nhất định phải…"). 千万 chỉ dùng trong câu cầu khiến, không dùng để phán đoán (khác 一定).
表扬也是一门艺术,表扬千万不要太多。
Biǎoyáng yě shì yì mén yìshù, biǎoyáng qiānwàn bùyào tài duō.
Khen ngợi cũng là một nghệ thuật, nhất định đừng khen quá nhiều.
Nhất định đừng
(你) + 千万 + 别/不要/不能 + Động từ
千万别迟到!
Qiānwàn bié chídào!
Nhất định đừng đến muộn!
Nhất định phải
(你) + 千万 + 要/得 + Động từ
你千万要记住。
Nǐ qiānwàn yào jìzhu.
Bạn nhất định phải nhớ kỹ.
Lời dặn quan trọng.
到了以后千万给我打电话。
Dào le yǐhòu qiānwàn gěi wǒ dǎdiànhuà.
Đến nơi nhất định phải gọi điện cho tôi.
Tránh hậu quả nghiêm trọng.
这个药千万不能多吃。
Zhège yào qiānwàn bù néng duō chī.
Thuốc này tuyệt đối không được uống nhiều.
表扬也是一门艺术,表扬千万不要太多。
Biǎoyáng yě shì yì mén yìshù, biǎoyáng qiānwàn bùyào tài duō.
Khen ngợi cũng là một nghệ thuật, nhất định đừng khen quá nhiều.
我要等她生日那天再送这个礼物,你现在千万别告诉她。
Wǒ yào děng tā shēngrì nà tiān zài sòng zhège lǐwù, nǐ xiànzài qiānwàn bié gàosù tā.
Tôi muốn đợi đến sinh nhật cô ấy mới tặng món quà này, bây giờ bạn nhất định đừng nói với cô ấy.
路上很滑,你开车千万别太快。
Lùshang hěn huá, nǐ kāichē qiānwàn bié tài kuài.
Đường rất trơn, bạn lái xe nhất định đừng đi quá nhanh.
出国以后千万要注意安全。
Chūguó yǐhòu qiānwàn yào zhùyì ānquán.
Ra nước ngoài rồi nhất định phải chú ý an toàn.
这件事千万不能让老板知道。
Zhè jiàn shì qiānwàn bù néng ràng lǎobǎn zhīdào.
Chuyện này tuyệt đối không được để sếp biết.
Dấu hiệu nhận biết:别不要要一定
Mẹo nhớ nhanh
千万 = "ngàn vạn" → dặn "ngàn vạn lần đừng…".
他千万会来。
他一定会来。
千万 chỉ dùng để dặn dò, không dùng để phán đoán; phán đoán dùng 一定/肯定.
你别千万告诉她。
你千万别告诉她。
千万 đứng trước 别.
一定 dùng cho cả phán đoán; 千万 chỉ dùng để dặn dò.
别, 不要, 不能, 要.
"Nhất định đừng, tuyệt đối đừng".
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!