反问句:不是……吗?/ 哪儿……?/ 怎么……呢?
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 不是 + Verb + 吗?;Subject + 哪儿/怎么 + Verb + 呢?
Giải thích
Câu phản vấn mượn hình thức câu hỏi để khẳng định hoặc phủ định một cách MẠNH MẼ, người nói không chờ câu trả lời. 不是……吗? mang ý khẳng định ("chẳng phải… sao" = đúng là…); 哪儿 + động từ mang ý phủ định ("đâu có…"), ví dụ 我哪儿知道 = tôi đâu có biết; 怎么 (会/能) + động từ + 呢? mang ý "làm sao mà… được". Chủ yếu dùng trong khẩu ngữ, thường kèm cảm xúc ngạc nhiên, trách móc. Khác 难道……吗 (lẽ nào) và 岂 (văn viết), ba dạng này nhẹ và thông dụng hơn.
你不是已经答应了吗?
nǐ bú shì yǐjīng dāying le ma ?
Chẳng phải bạn đã đồng ý rồi sao?
你不是已经答应了吗?
nǐ bú shì yǐjīng dāying le ma ?
Chẳng phải bạn đã đồng ý rồi sao?
我哪儿知道会下这么大的雨?
wǒ nǎr zhīdào huì xià zhème dà de yǔ ?
Tôi đâu có biết trời lại mưa to như thế?
这么简单的问题,他怎么会不懂呢?
zhème jiǎndān de wèntí , tā zěnme huì bù dǒng ne ?
Câu hỏi đơn giản như vậy, làm sao anh ấy lại không hiểu được?
这么简单的问题,他怎么会不懂吗?
这么简单的问题,他怎么会不懂呢?
Câu đã có từ để hỏi 怎么/哪儿 thì không dùng 吗 ở cuối; dùng 呢 hoặc bỏ trợ từ.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!