学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Động từ tình thái/敢千万何必……呢
敢
HSK 4 · Trung cấpĐộng từ tình thái5 ví dụĐọc 2 phút

敢

Cách dùng 敢 trong tiếng Trung: dám, 不敢, 敢不敢

敢 + Động từ = dám…: 你敢跳吗? Phủ định: 不敢 + Động từ (不敢说).

Luyện dịch câu với cấu trúc này
Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
5
ví dụ
2
lỗi hay gặp
1
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Các dạng câu
  3. 3Cách dùng
  4. 4Ví dụ
  5. 5Lưu ý & mẹo nhớ
  6. 6Dễ nhầm
  7. 7Lỗi thường gặp
  8. 8Hỏi đáp
  9. 9Liên quan
  10. 10Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

敢Cấu trúc

Subject + 敢 + Verb

敢 + Động từ = dám…: 你敢跳吗? Phủ định: 不敢 + Động từ (不敢说).

Giải thích

敢 (gǎn) là động từ năng nguyện đứng trước động từ, diễn tả có đủ CAN ĐẢM hoặc tự tin để làm việc gì, nghĩa "dám". Phủ định: 不敢 (không dám); câu hỏi: 敢…吗? hoặc 敢不敢…? Cụm thường gặp: 不敢相信 (không dám tin), 我敢说 / 我敢肯定 (tôi dám chắc). Có thể trả lời ngắn: 敢 / 不敢.

我们应该把那些敢说真话的人当成镜子。

Wǒmen yīnggāi bǎ nàxiē gǎn shuō zhēn huà de rén dàngchéng jìngzi.

Chúng ta nên xem những người dám nói thật như tấm gương soi.

2

Công thức theo dạng câu

Khẳng định

Chủ ngữ + 敢 + Động từ

他敢一个人去旅行。

Tā gǎn yí gè rén qù lǚxíng.

Anh ấy dám đi du lịch một mình.

Phủ định

Chủ ngữ + 不敢 + Động từ

我不敢看恐怖电影。

Wǒ bù gǎn kàn kǒngbù diànyǐng.

Tôi không dám xem phim kinh dị.

Nghi vấn

Chủ ngữ + 敢不敢 + Động từ?

你敢不敢跟他说?

Nǐ gǎn bu gǎn gēn tā shuō?

Bạn có dám nói với anh ấy không?

3

Cách dùng

  1. 1Can đảm làm gì

    Nói về lòng dũng cảm.

    • 小时候我不敢一个人睡觉。

      Xiǎoshíhou wǒ bù gǎn yí gè rén shuìjiào.

      Hồi nhỏ tôi không dám ngủ một mình.

  2. 2Khẳng định chắc chắn

    我敢说/我敢保证.

    • 我敢保证,这个菜你一定喜欢。

      Wǒ gǎn bǎozhèng, zhège cài nǐ yídìng xǐhuan.

      Tôi dám đảm bảo món này bạn nhất định thích.

4

Ví dụ

5 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    我们应该把那些敢说真话的人当成镜子。

    Wǒmen yīnggāi bǎ nàxiē gǎn shuō zhēn huà de rén dàngchéng jìngzi.

    Chúng ta nên xem những người dám nói thật như tấm gương soi.

  2. 2

    从那以后我就不敢再躺着看书了。

    Cóng nà yǐhòu wǒ jiù bù gǎn zài tǎng zhe kàn shū le.

    Từ đó về sau tôi không dám nằm đọc sách nữa.

  3. 3

    这么晚了,你敢一个人回家吗?

    Zhème wǎn le, nǐ gǎn yí gè rén huíjiā ma?

    Muộn thế này rồi, bạn dám về nhà một mình không?

  4. 4

    我真不敢相信这是真的。

    Wǒ zhēn bù gǎn xiāngxìn zhè shì zhēnde.

    Tôi thật không dám tin đây là sự thật.

  5. 5

    我敢肯定,他今天不会来。

    Wǒ gǎn kěndìng, tā jīntiān bú huì lái.

    Tôi dám chắc hôm nay anh ấy sẽ không đến.

5

Lưu ý & mẹo nhớ

  • 敢 cần động từ theo sau.
  • 勇敢 là tính từ "dũng cảm".
  • Trả lời ngắn: 敢 / 不敢.

Dấu hiệu nhận biết:不敢相信一个人

敢

Mẹo nhớ nhanh

敢 = "cảm" trong "dũng cảm", "cả gan" → dám.

6

Phân biệt cấu trúc dễ nhầm

敢敢 + Động từ = dám…: 你敢跳吗? Phủ định: 不敢 + Động từ (不敢说).
勇敢勇敢 là tính từ (他很勇敢); 敢 là động từ năng nguyện đi trước động từ (他敢说).
7

Lỗi thường gặp

  • 我敢不吃辣的。(ý: không dám ăn)

    我不敢吃辣的。

    "Không dám" là 不敢 + động từ; 敢不 + động từ nghĩa là "dám không làm".

  • 他很敢。

    他很勇敢。/ 他敢做。

    敢 là động từ năng nguyện, cần động từ theo sau; "dũng cảm" dùng 勇敢.

8

Câu hỏi thường gặp

"Không dám" nói thế nào?

不敢 + động từ.

敢 và 勇敢 khác nhau thế nào?

敢 + động từ (dám làm); 勇敢 là tính từ (dũng cảm).

不敢当 nghĩa là gì?

"Không dám nhận" — câu khiêm tốn khi được khen.

9

Liên quan

Luyện trong bài giao tiếp

Học qua hội thoại thực tế: nghe, shadowing, phản xạ và nói cùng AI.

  • HSK 4 · Bài 82Một Ngày Ở Sở Thú - Nói Về Lòng Can Đảm Với 敢
Trước千万Tiếp何必……呢

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!