无须
(Chủ ngữ) + 无须 + Động từ = không cần…: 你无须道歉 = bạn không cần xin lỗi.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
(Subject) + 无须 + Verb
(Chủ ngữ) + 无须 + Động từ = không cần…: 你无须道歉 = bạn không cần xin lỗi.
Giải thích
无须 (wúxū) nghĩa “không cần, không phải”, là cách nói văn viết của 不用 / 不必. 无须 đứng trước động từ, nói rằng một hành động là không cần thiết: 无须担心, 无须多言, 无须预约, 无须付费. Hay gặp trong thông báo, hướng dẫn, lời nói trang trọng. 无须 không dùng chồng với 要/需要. Cách viết 无需 cũng đúng và còn đứng được trước danh từ (无需证件).
这件事我们已经处理好了,你无须担心。
Zhè jiàn shì wǒmen yǐjīng chǔlǐ hǎo le, nǐ wúxū dānxīn.
Việc này chúng tôi đã xử lý xong, anh không cần lo lắng.
Trấn an
Chủ ngữ + 无须 + 担心/紧张/客气
这只是例行检查,大家无须紧张。
Zhè zhǐshì lì xíng jiǎnchá, dàjiā wúxū jǐnzhāng.
Đây chỉ là kiểm tra định kỳ, mọi người không cần căng thẳng.
Hướng dẫn, thông báo
无须 + 预约/付费/办理…
持本卡入园,无须另外购票。
Chí běn kǎ rù yuán, wúxū lìngwài gòu piào.
Vào công viên bằng thẻ này thì không cần mua vé riêng.
Cho biết thủ tục không bắt buộc.
六岁以下儿童乘车无须购票。
Liù suì yǐxià értóng chéngchē wúxū gòu piào.
Trẻ em dưới sáu tuổi đi xe không cần mua vé.
Từ chối khéo, trấn an.
这是我们应该做的,您无须客气。
Zhè shì wǒmen yīnggāi zuò de, nín wúxū kèqi.
Đây là việc chúng tôi nên làm, ông/bà không cần khách sáo.
这件事我们已经处理好了,你无须担心。
Zhè jiàn shì wǒmen yǐjīng chǔlǐ hǎo le, nǐ wúxū dānxīn.
Việc này chúng tôi đã xử lý xong, anh không cần lo lắng.
本次讲座免费开放,市民无须提前预约。
Běn cì jiǎngzuò miǎnfèi kāifàng, shìmín wúxū tíqián yùyuē.
Buổi tọa đàm lần này mở cửa miễn phí, người dân không cần đặt chỗ trước.
事实摆在眼前,无须多言。
Shìshí bǎi zài yǎnqián, wúxū duō yán.
Sự thật đã bày ra trước mắt, không cần nói nhiều.
只要按说明书操作,无须专业人员上门安装。
Zhǐyào àn shuōmíngshū cāozuò, wúxū zhuānyè rényuán shàngmén ānzhuāng.
Chỉ cần thao tác theo sách hướng dẫn, không cần nhân viên chuyên môn đến tận nhà lắp đặt.
他的能力大家有目共睹,无须我再多介绍。
Tā de nénglì dàjiā yǒu mù gòng dǔ, wúxū wǒ zài duō jièshào.
Năng lực của anh ấy mọi người đều thấy rõ, tôi không cần giới thiệu thêm.
Dấu hiệu nhận biết:担心预约多言客气
Mẹo nhớ nhanh
无须 = 无 (không) + 须 (cần, phải) → không cần phải.
你担心无须。
你无须担心。
无须 đứng trước động từ, không đặt sau.
这个手续无须要办理。
这个手续无须办理。
无须 đã có nghĩa “không cần”, không dùng chồng với 要/需要.
Gần như như nhau trước động từ; 无需 còn đứng được trước danh từ (无需证件).
Là 无须 hoặc 不必, không phải 不必须.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!