无从
Chủ ngữ + 无从 + Động từ = không có đường/căn cứ để…: 真相已无从查证, 我一时无从下手.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 无从 + Verb
Chủ ngữ + 无从 + Động từ = không có đường/căn cứ để…: 真相已无从查证, 我一时无从下手.
Giải thích
无从 (wúcóng) nghĩa "không có đường/căn cứ để…, không biết bắt đầu từ đâu": Chủ ngữ + 无从 + Động từ (thường song âm). Nhấn mạnh việc thiếu manh mối, thông tin hay điểm bắt đầu, chứ không phải thiếu năng lực. Cụm thường gặp: 无从下手、无从得知、无从查证、无从说起、无从谈起. Thiên về văn viết.
事情过去太久了,真相已经无从查证。
Shìqing guòqù tài jiǔ le, zhēnxiàng yǐjīng wúcóng chá zhèng.
Chuyện đã qua quá lâu, sự thật không còn cách nào kiểm chứng.
无从 + Động từ
Chủ ngữ + 无从 + 得知/查证/判断
他的身份至今无从确认。
Tā de shēnfèn zhìjīn wúcóng quèrèn.
Danh tính của ông ấy đến nay vẫn không có cách nào xác nhận.
Cụm cố định
无从下手 / 无从说起 / 无从谈起
面对一堆乱七八糟的账目,会计也无从下手。
Miànduì yì duī luànqībāzāo de zhàng mù, kuàijì yě wúcóng xiàshǒu.
Trước đống sổ sách lộn xộn, kế toán cũng không biết bắt tay từ đâu.
Không có căn cứ để biết hoặc đánh giá.
由于缺少记录,这座古墓的主人已无从考证。
Yóuyú quēshǎo jìlù, zhè zuò gǔ mù de zhǔrén yǐ wúcóng kǎo zhèng.
Do thiếu ghi chép, chủ nhân ngôi mộ cổ này đã không thể khảo chứng.
Việc quá phức tạp hoặc cảm xúc quá nhiều.
多年不见,见面时反倒无从说起。
Duōnián bùjiàn, jiànmiàn shí fǎndào wúcóng shuō qǐ.
Nhiều năm không gặp, lúc gặp lại chẳng biết nói từ đâu.
事情过去太久了,真相已经无从查证。
Shìqing guòqù tài jiǔ le, zhēnxiàng yǐjīng wúcóng chá zhèng.
Chuyện đã qua quá lâu, sự thật không còn cách nào kiểm chứng.
问题太多,我一时竟无从下手。
Wèntí tài duō, wǒ yìshí jìng wúcóng xiàshǒu.
Vấn đề quá nhiều, nhất thời tôi không biết bắt tay vào từ đâu.
他离开后去了哪里,我们无从得知。
Tā líkāi hòu qù le nǎlǐ, wǒmen wúcóng dézhī.
Sau khi rời đi anh ấy đến đâu, chúng tôi không có cách nào biết được.
没有具体数据,这个结论就无从谈起。
Méiyǒu jùtǐ shùjù, zhège jiélùn jiù wúcóng tánqǐ.
Không có số liệu cụ thể thì kết luận này chẳng có cơ sở để bàn tới.
他心里有千言万语,却无从说起。
Tā xīnli yǒu qiān yán wàn yǔ, què wúcóng shuō qǐ.
Trong lòng anh ấy có ngàn lời muốn nói, nhưng chẳng biết nói từ đâu.
Dấu hiệu nhận biết:得知下手说起查证
Mẹo nhớ nhanh
从 = từ đâu → 无从 = chẳng có chỗ nào để bắt đầu.
这道题太难了,我无从做。
这道题太难了,我无从下手。
无从 thường đi với động từ song âm hoặc cụm cố định (下手、得知、查证、说起), không đi với động từ đơn âm trơn.
他身体不好,无从参加比赛。
他身体不好,无法参加比赛。
无从 = không có manh mối/căn cứ để làm; không thể làm vì điều kiện, năng lực thì dùng 无法.
Không biết bắt tay vào từ đâu.
Có trong vài cụm (无从下手、无从说起), còn lại thiên về văn viết.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!