不得
Chủ ngữ + 不得 + Động từ = … không được…: 车内不得吸烟 = trong xe không được hút thuốc.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 不得 + Verb
Chủ ngữ + 不得 + Động từ = … không được…: 车内不得吸烟 = trong xe không được hút thuốc.
Giải thích
不得 (bùdé) nghĩa “không được (phép)”, dùng trong quy định, điều lệ, thông báo, văn bản pháp luật để diễn đạt lệnh cấm. 不得 đứng sau chủ ngữ, trước động từ: 不得吸烟, 不得入内, 不得擅自, 不得超过, 不得以任何理由. Sắc thái trang trọng, cứng rắn; khẩu ngữ dùng 不准 / 不许 / 不能. Đừng nhầm với 不得不 (buộc phải) — nghĩa ngược lại.
未经允许,任何人不得进入实验室。
Wèijīng yǔnxǔ, rènhé rén bù de jìnrù shíyànshì.
Chưa được cho phép, bất kỳ ai cũng không được vào phòng thí nghiệm.
Cấm hành vi
(Chủ ngữ) + 不得 + Động từ
非工作人员不得入内。
Fēi gōngzuò rényuán bù de rù nèi.
Người không phận sự không được vào.
Giới hạn số lượng
Chủ ngữ + 不得 + 超过/低于 + Số lượng
每篇文章字数不得超过三千字。
Měi piān wénzhāng zì shǔ bù de chāoguò sānqiān zì.
Mỗi bài viết không được vượt quá ba nghìn chữ.
Nhấn mạnh tuyệt đối
任何人/单位 + 不得 + 擅自/以任何理由 + Động từ
任何单位不得擅自更改施工方案。
Rènhé dānwèi bù de shànzì gēnggǎi shīgōng fāng'àn.
Bất kỳ đơn vị nào cũng không được tự ý thay đổi phương án thi công.
Văn bản ngắn gọn, nghiêm khắc.
图书馆内不得大声喧哗。
Túshūguǎn nèi bù de dàshēng xuānhuá.
Trong thư viện không được ồn ào.
Ràng buộc trách nhiệm các bên.
乙方不得将本合同的权利转让给第三方。
Yǐ fāng bù de jiāng běn hétong de quánlì zhuǎnràng gěi dì sān fāng.
Bên B không được chuyển nhượng quyền lợi trong hợp đồng này cho bên thứ ba.
未经允许,任何人不得进入实验室。
Wèijīng yǔnxǔ, rènhé rén bù de jìnrù shíyànshì.
Chưa được cho phép, bất kỳ ai cũng không được vào phòng thí nghiệm.
考试期间,考生不得使用手机等电子设备。
Kǎoshì qījiān, kǎoshēng bù de shǐyòng shǒujī děng diànzǐ shèbèi.
Trong thời gian thi, thí sinh không được sử dụng điện thoại và các thiết bị điện tử khác.
每位乘客随身携带的行李不得超过二十公斤。
Měi wèi chéngkè suíshēn xiédài de xíngli bù de chāoguò èrshí gōngjīn.
Hành lý xách tay của mỗi hành khách không được vượt quá hai mươi ki-lô-gam.
员工不得擅自将公司资料带出办公室。
Yuángōng bù de shànzì jiāng gōngsī zīliào dài chū bàngōngshì.
Nhân viên không được tự ý mang tài liệu của công ty ra khỏi văn phòng.
根据规定,用人单位不得以任何理由克扣员工工资。
Gēnjù guīdìng, yòngrén dānwèi bù déyǐ rènhé lǐyóu kè kòu yuángōng gōngzī.
Theo quy định, đơn vị sử dụng lao động không được cắt xén lương nhân viên với bất kỳ lý do gì.
Dấu hiệu nhận biết:任何人擅自未经超过严禁
Mẹo nhớ nhanh
不得 = “bất đắc” → không được phép; thêm một chữ 不 nữa (不得不) thành “không thể không” = buộc phải.
公园里吸烟不得。
公园里不得吸烟。
不得 đứng TRƯỚC động từ, không đặt sau động từ.
不得任何人进入。
任何人不得进入。
不得 đứng sau chủ ngữ (任何人), không đặt trước chủ ngữ.
Ít; khi nói thường dùng 不能, 不许, 不准.
严禁 = nghiêm cấm, mạnh hơn; 不得 = không được, trung tính trong văn bản quy định.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!