说什么也……
Chủ ngữ + 说什么也/都 + 不/要 + Động từ = nhất quyết (không)…: 她说什么也不同意 = cô ấy nhất quyết không đồng ý.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 说什么也/都 + Verb
Chủ ngữ + 说什么也/都 + 不/要 + Động từ = nhất quyết (không)…: 她说什么也不同意 = cô ấy nhất quyết không đồng ý.
Giải thích
说什么也/都 là cụm cố định khẩu ngữ, nghĩa “dù thế nào cũng…, nhất quyết…”, diễn tả thái độ kiên quyết không thay đổi dù người khác nói gì. Ở đây 说什么 không còn nghĩa đen “nói cái gì”. Sau nó thường là phủ định (不肯, 不让, 不收) hoặc 要/得 + động từ: 他说什么也不肯走, 今天说什么也要去. 也 và 都 dùng như nhau, 也 phổ biến hơn.
我劝了半天,老人说什么也不肯去医院。
Wǒ quàn le bàntiān, lǎorén shuō shénme yě bùkěn qù yīyuàn.
Tôi khuyên mãi, ông cụ nhất quyết không chịu đi viện.
Kiên quyết từ chối
Chủ ngữ + 说什么也 + 不肯/不让 + Động từ
姐姐说什么也不肯收我的钱。
Jiějie shuō shénme yě bùkěn shōu wǒ de qián.
Chị tôi nhất quyết không chịu nhận tiền của tôi.
Quyết tâm làm
Chủ ngữ + 说什么也 + 要/得 + Động từ
这次机会难得,我说什么也要试一试。
Zhè cì jīhuì nándé, wǒ shuō shénme yě yào shì yí shì.
Cơ hội lần này hiếm có, tôi dù thế nào cũng phải thử.
Biến thể với 都
Chủ ngữ + 说什么都 + 不 + Động từ
爸爸说什么都不同意我一个人出国。
Bàba shuō shénme dōu bù tóngyì wǒ yí gè rén chūguó.
Bố nhất quyết không đồng ý cho tôi ra nước ngoài một mình.
Ai đó không nghe khuyên, giữ nguyên ý mình.
医生让他戒烟,他说什么也不听。
Yīshēng ràng tā jièyān, tā shuō shénme yě bù tīng.
Bác sĩ bảo ông ấy bỏ thuốc, ông ấy nhất quyết không nghe.
Người nói khẳng định ý chí của mình.
明年说什么也要把驾照考下来。
Míngnián shuō shénme yě yào bǎ jiàzhào kǎo xiàlai.
Năm sau dù thế nào cũng phải thi lấy bằng lái.
我劝了半天,老人说什么也不肯去医院。
Wǒ quàn le bàntiān, lǎorén shuō shénme yě bùkěn qù yīyuàn.
Tôi khuyên mãi, ông cụ nhất quyết không chịu đi viện.
这份工作再累,我说什么也要坚持到年底。
Zhè fèn gōngzuò zài lèi, wǒ shuō shénme yě yào jiānchí dào niándǐ.
Công việc này có mệt đến đâu, tôi cũng nhất định phải trụ đến cuối năm.
孩子哭着闹着,说什么也不让妈妈走。
Háizi kū zhe nào zhe, shuō shénme yě bú ràng māma zǒu.
Đứa bé khóc lóc ầm ĩ, nhất quyết không cho mẹ đi.
难得来趟成都,今晚说什么也得尝尝正宗的火锅。
Nándé lái tàng chéngdū, jīn wǎn shuō shénme yě děi cháng cháng zhèngzōng de huǒguō.
Hiếm hoi mới đến Thành Đô một chuyến, tối nay dù thế nào cũng phải nếm lẩu chính gốc.
他认定是自己的错,说什么也不收我们的赔偿。
Tā rèndìng shì zìjǐ de cuò, shuō shénme yě bù shōu wǒmen de péicháng.
Anh ấy khăng khăng là lỗi của mình, nhất quyết không nhận tiền bồi thường của chúng tôi.
Dấu hiệu nhận biết:不肯不让要得劝
Mẹo nhớ nhanh
说什么也 = “(người ta) nói gì cũng (mặc)” → nhất quyết.
他说什么不肯走。
他说什么也不肯走。
Cụm cố định là 说什么也/都; bỏ mất 也/都 thì câu không đứng được.
他什么说也不肯走。
他说什么也不肯走。
Không đảo thành 什么说也 (lẫn với 什么也不说); trật tự đúng là 说 + 什么 + 也.
Nghĩa như nhau; 说什么也 phổ biến hơn trong khẩu ngữ.
Được, rất hay dùng để miêu tả người khác cứng đầu: 他说什么也不肯道歉.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!