刻意
Chủ ngữ + 刻意 + Động từ = cố ý, cố công làm…: 不必刻意改变自己 = không cần cố thay đổi bản thân.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 刻意 + Verb
Chủ ngữ + 刻意 + Động từ = cố ý, cố công làm…: 不必刻意改变自己 = không cần cố thay đổi bản thân.
Giải thích
刻意 (kèyì) là phó từ (cũng làm tính từ), nghĩa “cố ý, cố tình, dụng ý”, nhấn sự CỐ CÔNG, có tính toán, đôi khi gượng ép, không tự nhiên. Đứng trước động từ: 刻意回避, 刻意隐瞒, 刻意追求. Rất hay đi với 不必/不要/没有 để khuyên hoặc khen sự tự nhiên: 不必刻意讨好别人. Cũng có thể làm vị ngữ: 他的笑有点刻意. Khi làm trạng ngữ, sau 刻意 phải có động từ, không trực tiếp mang tân ngữ.
为了不让父母担心,她刻意隐瞒了自己生病的事。
Wèile bú ràng fùmǔ dānxīn, tā kèyì yǐnmán le zìjǐ shēngbìng de shì.
Để bố mẹ không lo, cô ấy cố tình giấu chuyện mình bị bệnh.
Trước động từ
Chủ ngữ + 刻意 + Động từ
她刻意压低了声音。
Tā kèyì yā dī le shēngyīn.
Cô ấy cố ý hạ thấp giọng.
Khuyên nhủ
不必/不要 + 刻意 + Động từ
交朋友不必刻意迎合别人。
Jiāopéngyou bùbì kèyì yínghé biéren.
Kết bạn không cần cố chiều theo người khác.
Làm vị ngữ
Chủ ngữ + (有点/太) + 刻意 + (了)
他的热情显得有点刻意。
Tā de rèqíng xiǎnde yǒu diǎn kèyì.
Sự nhiệt tình của anh ấy có vẻ hơi gượng.
Cố ý tránh, giấu điều gì.
分手以后,他一直刻意躲着她。
Fēnshǒu yǐhòu, tā yìzhí kèyì duǒ zhe tā.
Sau khi chia tay, anh ấy luôn cố tình tránh mặt cô.
Khen cái tự nhiên, chê cái gượng ép.
这部电影的结局有些刻意煽情。
Zhè bù diànyǐng de jiéjú yǒuxiē kèyì shān qíng.
Cái kết của bộ phim này có phần cố tình gây xúc động.
为了不让父母担心,她刻意隐瞒了自己生病的事。
Wèile bú ràng fùmǔ dānxīn, tā kèyì yǐnmán le zìjǐ shēngbìng de shì.
Để bố mẹ không lo, cô ấy cố tình giấu chuyện mình bị bệnh.
拍照的时候别刻意摆姿势,自然一点就好。
Pāizhào de shíhou bié kèyì bǎi zīshì, zìrán yì diǎn jiù hǎo.
Lúc chụp ảnh đừng cố tạo dáng, tự nhiên một chút là được.
他刻意避开了那个话题,大家也就没再追问。
Tā kèyì bì kāi le nàge huàtí, dàjiā yě jiù méi zài zhuīwèn.
Anh ấy cố ý né chủ đề đó, mọi người cũng không hỏi dồn nữa.
这家餐厅的装修没有刻意追求豪华,反而让人觉得很舒服。
Zhè jiā cāntīng de zhuāngxiū méiyǒu kèyì zhuīqiú háohuá, fǎn'ér ràng rén juéde hěn shūfu.
Cách trang trí của nhà hàng này không cố chạy theo sự xa hoa, trái lại khiến người ta thấy rất dễ chịu.
好的文章不必刻意堆砌华丽的辞藻。
Hǎo de wénzhāng bùbì kèyì duīqì huálì de cí zǎo.
Bài văn hay không cần cố chất đống những từ ngữ hoa mỹ.
Dấu hiệu nhận biết:不必回避追求自然
Mẹo nhớ nhanh
刻意 = “khắc (khắc sâu) ý” → để tâm cố làm, không tự nhiên.
他刻意那个话题,不想多谈。
他刻意回避那个话题,不想多谈。
刻意 làm trạng ngữ, phải có động từ theo sau (回避, 隐瞒…), không trực tiếp mang tân ngữ.
Không hẳn; trung tính hoặc hơi chê (gượng ép). 刻意隐瞒 hơi tiêu cực, 刻意练习 lại tích cực.
Có thể: 刻意地回避, nhưng không thêm 地 thường gặp hơn.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!